Gói thầu: Mua sắm vật tư, nguyên vật liệu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, nguyên vật liệu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210821586 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 16:34:00 đến ngày 2021-08-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 105,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cacbon ống nano đa tường | Đức hoặc tương đương | 2 | Lọ 50 g | >90% carbon basis, D × L 110-170 nm × 5-9 μm | |
| 2 | Graphen oxit | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 25 mL | 2 mg/mL, phân tán trong H2O | |
| 3 | Ngòi chì kim | Hàn Quốc hoặc tương đương | 10 | Hộp: 36 chiếc/1hộp | 2B, d=0,5 mm, l = 70 mm | |
| 4 | Điện cực so sánh Ag/AgCl | Nhật hoặc tương đương | 1 | Cái | Dung dịch nội NaCl 3M, đầu dẫn ion thủy tinh xốp, d= 6 mm | |
| 5 | Anilin | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 500 mL | ACS reagent, ≥99,5% | |
| 6 | Chitosan | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 50 g | Khối lượng phân tử trung bình (190,000-310,000 Da) | |
| 7 | 1,5-Diaminonaphthalene | Đức hoặc tương đương | 2 | Lọ 250 mg | Độ tinh khiết ≥ 99,0% | |
| 8 | Pyrrole | Đức hoặc tương đương | 2 | Lọ 100 g | Độ tinh khiết ≥ 99,0% | |
| 9 | Epoxy | Nhật hoặc tương đương | 1 | Lọ 1 Kg | Chịu axit, chịu va đập | |
| 10 | Teflon | Hàn Quốc hoặc tương đương | 1 | Thanh | Màu trắng, d= 50 mm, l= 300 mm | |
| 11 | Axit sunfuric | Đức hoặc tương đương | 3 | Lọ 1 Lít | Nồng độ 95-97% | |
| 12 | Axit clohidric | Đức hoặc tương đương | 3 | Lọ 1 Lít | Nồng độ 37% | |
| 13 | Axit nitric | Đức hoặc tương đương | 3 | Lọ 1 Lít | Nồng độ 65% | |
| 14 | Axit photphoric | Đức hoặc tương đương | 3 | Lọ 1 Kg | Nồng độ 85% | |
| 15 | Kali clorua | Đức hoặc tương đương | 2 | Lọ 1 Kg | Độ tinh khiết 99,5% | |
| 16 | Natri clorua | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 1 Kg | Độ tinh khiết ≥ 99,5% | |
| 17 | Natri nitrat | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 1 Kg | Độ tinh khiết 99,0 - 100% | |
| 18 | Kali hydroxit | Đức hoặc tương đương | 2 | Lọ 1 Kg | Độ tinh khiết ≥ 85,0% | |
| 19 | Kali sunfat | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 1 Kg | Độ tinh khiết ≥ 99,0 % | |
| 20 | Kali hydro photphat | Đức hoặc tương đương | 4 | Lọ 1 Kg | Độ tinh khiết ≥ 98,0% | |
| 21 | Kali dihydro photphat | Đức hoặc tương đương | 5 | Lọ 1 Kg | Độ tinh khiết ≥ 99,5% | |
| 22 | Axit boric | Đức hoặc tương đương | 3 | Lọ 1 Kg | Độ tinh khiết 99,5 - 100% | |
| 23 | Natri axetat | Đức hoặc tương đương | 4 | Lọ 1 Kg | Độ tinh khiết > 99,5 % | |
| 24 | Axit axetic | Đức hoặc tương đương | 5 | Lọ 1 Lít | Nồng độ 100% | |
| 25 | Kali ferrixianua | Đức hoặc tương đương | 1 | Lọ 500 g | ACS reagent, ≥99,0% | |
| 26 | Amoxicillin tryhidrate | Đức hoặc tương đương | 4 | Lọ 250 mg | Chuẩn phân tích | |
| 27 | Enrofloxacin | Đức hoặc tương đương | 5 | Lọ 100 mg | Chuẩn phân tích | |
| 28 | Chai thủy tinh | Đức hoặc tương đương | 3 | Cái | Thể tích 1000 mL | |
| 29 | Chai thủy tinh | Đức hoặc tương đương | 3 | Cái | Thể tích 250 mL | |
| 30 | Chai thủy tinh | Đức hoặc tương đương | 3 | Cái | Thể tích 100 mL | |
| 31 | Thìa thủy tinh | Đài Loan tương đương | 3 | Cái | l=15 cm, d=1 cm | |
| 32 | Cốc thủy tinh 100 ml | Đức hoặc tương đương | 15 | Cái | Thể tích 100 mL | |
| 33 | Cốc thủy tinh 50 ml | Đức hoặc tương đương | 20 | Cái | Thể tích 50 mL | |
| 34 | Cốc thủy tinh 25 ml | Đức hoặc tương đương | 15 | Cái | Thể tích 25 mL | |
| 35 | Bình định mức 1000 ml | Đức hoặc tương đương | 4 | Cái | Thể tích 1000 mL | |
| 36 | Bình định mức 100 ml | Đức hoặc tương đương | 7 | Cái | Thể tích 100 mL | |
| 37 | Bình định mức 10 ml | Đức hoặc tương đương | 5 | Cái | Thể tích 10 mL | |
| 38 | Đũa thủy tinh | Trung Quốc tương đương | 5 | Cái | Kích thước 10×400 mm | |
| 39 | Pipet thủy tinh 25 ml | Việt Nam tương đương | 3 | Cái | Thể tích 25 mL, vạch chia 0,1 mL | |
| 40 | Pipet thủy tinh 10 ml | Việt Nam tương đương | 1 | Cái | Thể tích 10 mL, vạch chia 0,1 mL |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi