Gói thầu: Mua sắm các biểu mẫu giấy tờ chuyên môn năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm các biểu mẫu giấy tờ chuyên môn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210815783 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn phí, lệ phí để lại và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 16:29:00 đến ngày 2021-08-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 929,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,944,945 VNĐ ((Mười ba triệu chín trăm bốn mươi bốn nghìn chín trăm bốn mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3944945E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng bán các loại giấy tờ, sổ sách hoặc in ấn giấy tờ chuyên môn Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.764.100 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về các ngành kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính pháp lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành tài chính/kế toán/Quản trị kinh doanh/luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 10.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bảng theo dõi và chăm sóc | 120.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bệnh án chung (HSTC) | 1.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bệnh án ngoại khoa | 20.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bệnh án nhi khoa | 2.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bệnh án nội khoa | 30.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bệnh án phụ khoa | 1.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bệnh án sản khoa | 2.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bệnh án truyền nhiễm | 1.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bệnh án y học cổ truyền | 2.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bìa cứng Bệnh án chung (HSTC) | 1.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bìa cứng Bệnh án ngoại khoa | 25.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bìa cứng Bệnh án ngoại trú | 15.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bìa cứng Bệnh án nhi khoa | 2.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bìa cứng Bệnh án nội khoa | 40.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bìa cứng Bệnh án phụ khoa | 1.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bìa cứng Bệnh án sản khoa | 2.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bìa cứng Bệnh án truyền nhiễm | 1.500 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bìa cứng Bệnh án y học cổ truyền | 1.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Biên bản hội chẩn dùng thuốc | 10.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Chứng chỉ, chứng nhận đào tạo | 5.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Hồ sơ khám giám định y khoa | 1.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Hồ sơ khám giám định y khoa bìa cứng | 1.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Lệnh điều xe | 50 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Phiếu cam đoan phẫu thuật | 15.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Phiếu chuẩn bị người bệnh trước mổ | 15.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Phiếu chứng nhận phẫu thuật | 10.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Phiếu công khai thuốc | 50.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Phiếu công khai xét nghiệm | 50.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Phiếu Phẫu thuật Gây mê hồi sức | 20.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Phiếu theo dõi truyền máu | 20.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Phiếu thuốc dùng tại phòng mổ | 20.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Phiếu tổng hợp tiền viện phí | 70.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Phiếu vật tư dùng tại phòng mổ | 20.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Sổ bàn giao bệnh nhân và y lệnh ngoài giờ | 100 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 100 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Sổ bàn giao thuốc dụng cụ trực | 100 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Sổ biên bản hội chẩn | 200 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Sổ chẩn đoán hình ảnh (A4) | 50 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Sổ chứng sinh | 10 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Sổ đi buồng của điều dưỡng trưởng | 50 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Sổ giao ban | 150 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Sổ kê chi tiết dụng cụ chấn thương chỉnh hình | 80 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Sổ kiểm tra | 50 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Sổ nhật ký sử dụng máy | 300 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Sổ sinh hoạt Hội đồng người bệnh | 30 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Số theo dõi rác y tế | 200 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Sổ theo dõi sử dụng dụng cụ cố định ngoài | 60 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Sổ theo dõi sử dụng vật tư hóa chất | 70 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Sổ theo dõi xét nghiệm cận lâm sàng | 100 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Sổ thủ thuật | 200 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Sổ thường trực | 150 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Sổ vào ra chuyển viện | 20 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Sổ xét nghiệm | 30 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Sổ xuất vật tư kho hành chính phục vụ sữa chữa nhỏ | 150 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Sổ y lệnh | 200 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Sổ y lệnh (A3) | 20 | Quyển | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Tờ điều trị tiếp | 200.000 | Tờ | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Túi phim (38 x 32) cm | 110.000 | Túi | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Túi phim Cộng hưởng từ | 30.000 | Túi | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Túi phim CT Scanner | 40.000 | Túi | Hàng hóa đáp ứng đặc tính kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3944945E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng bán các loại giấy tờ, sổ sách hoặc in ấn giấy tờ chuyên môn Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.764.100 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách gói thầu này | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về các ngành kỹ thuật. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ tài chính pháp lý | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành tài chính/kế toán/Quản trị kinh doanh/luật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi