Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210821763-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210718619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 16:54:00 đến ngày 2021-08-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,776,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9165224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.833E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.886.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hiện trường phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt130,9952m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt180m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt88,56m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5509tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt41,3718m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa búa căn khí nénTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt78,131m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa búa căn khí nénTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,6533m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,2916100m3
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt45,639m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,96m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2017tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1422m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa búa căn khí nénTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,4434m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa búa căn khí nénTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,8908m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1297100m3
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt78,48m2
17Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7025tấn
B PHẦN XÂY DỰNG (KIẾN TRÚC, KẾT CẤU)
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36,838100m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (ép âm cọc, Hệ số nhân công và máy x 1.05)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,56100m
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (ép phần cọc không nằm trong đất, Hệ số nhân công và máy x 0.75)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,012100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5261 mối nối
5Cọc dẫn ép âmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cọc
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,28m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0428100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,9839100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt34,7297m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,372100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6518100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt150,4573m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,1142100m2
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,4034100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,4335tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,2914tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,2813tấn
18Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt63,8817m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,734m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3976100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5253tấn
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9304100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,0668100m3
24Mua đất cấp 3 để đắp nềnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt791,97m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt70,1131m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt58,9965m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,8138100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7987tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,8071tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,9418tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt158,9406m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16,0926100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,2796tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,5392tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,954tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt251,8226m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt27,2164100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22,9236tấn
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16,2302m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4383100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,4202tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7776tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,0185m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8041100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5475tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8234tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,3928m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7254100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8243tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt443,0216m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt39,6931m3
52Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,8252m3
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2.791,5885m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt393,8436m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.926,8472m2
56Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt181,104m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt744,1607m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2.126,8016m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt163,5m
60Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt139,5286m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3.185,4321m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2.107,9512m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2.870,9623m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt236,9728m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt311,482m2
66Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.877,3002m2
67Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trơn, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt136,882m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt330,992m2
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,2745m3
70Láng granitô bậcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt71,4478m2
71Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt71,4478m2
72Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt49,37m
73Gia công xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,5993tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,5993tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt133,71821m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,0166100m2
77Tôn úp nóc, Khổ 400 dày 0,4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt114,88m
78Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6983100m
79Gia công lan can sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9697tấn
80Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt56,305m2
81Sơn tĩnh điện lan can hành lang, thép hộpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt970kg
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,9402m3
83Láng granitô cầu thangTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt104,79m2
84Trát cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt104,79m2
85Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt191,04m
86Gia công lan can sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5779tấn
87Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt46,84m2
88Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, thép hộpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt578kg
89Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi(không bao gồm con tiện)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt46,84m
90Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2trụ
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0174tấn
92Tấm tôn cửa mái, thang lên máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,2346kg
93bản lề 85Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
94Khóa treo gangTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
95Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt133,12m2
96Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10bộ
97Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt34bộ
98Cửa sổ mở trượt, lùa hệ Xingfa 55 , khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt69,12m2
99Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt132,84m2
100Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt74bộ
101Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15,12m2
102Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21bộ
103Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt39,96m2
104Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nướcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt201,96m2
105Gia công vách khung thép hộp 30x60x2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,8425tấn
106Sơn tĩnh điện vách khung thép hộp 30x60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.842,534kg
107Lắp dựng vách khung thép hộp 30x60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt66,035m2
108Vách ngăn bằngTấm compact HPL hoặc tương đương dày 12mm (màu ghi, kem) (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách; lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt161,901m2
109Gia công Tay vịn inox D34x1.5mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0116tấn
110Gia công thép mái sảnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3645tấn
111Lắp dựng thép mái sảnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3645tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,59841m2
113Bu lông M20 x 500Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
114Bu lông M16x250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
115Mái sảnh tấm Aluminium PVDF, độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm 0.3mm (cả lắp dựng hoàn chỉnh)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44,1m2
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 6 tháng, HSvl x 6)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21,7967100m2
117Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2033100m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,999m3
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0519tấn
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0567tấn
121Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0514100m2
122Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,6795m3
123Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,0604m3
124Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt27,316m2
125Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,2256m2
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8698m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,049100m2
128Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7498100kg
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt141cấu kiện
130Cút sành D110 lắp trong bểTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
131Lắp đặt ống nhựa Đường kính 42mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,025100m
132Lắp đặt cút Đường kính 42mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
133Lắp đặt Đầu nối thẳng D 60 -D42Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
C PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Tủ điện tổng KT 600x400x180Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3hộp
2Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 6MCB)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18hộp
3Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 225ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 100ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 2P 80ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
6Lắp đặt Aptomat MCB 2P 63ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
7Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13cái
8Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
9Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
10Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt55cái
11Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
12Lắp đặt Aptomat MCB 1P-6ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
13Lắp đặt Đèn compact ốp trần (trọn bộ) 22WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt51bộ
14Lắp đặt đèn LED CSLH 120/20Wx2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt109bộ
15Lắp đặt đèn LED CSLH 120/20Wx1Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
16Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
19Lắp đặt công tắc cầu thangTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
20Lắp đặt ô cắm đôiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt118cái
21Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W, cả hộp sốTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt74cái
22Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x50+1x25)mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt130m
23Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt180m
24Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt50m
25Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6m
26Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.220m
27Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.850m
28Ống nhựa luồn dây điện DN50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m
29Ống nhựa luồn dây điện DN40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt190m
30Ống nhựa luồn dây điện DN25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt56m
31Ống nhựa luồn dây điện DN20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.810m
32Lắp đặt hộp nối dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18hộp
33CONSOL đón điệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
34Kim thu sét D16Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
35Dây dẫn sét thép D10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt175m
36Dây nối đất, thép D16Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12m
37dây dẫn sét đồng dẹt 25x3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28m
38Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L63x63x6, L=2.4mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cọc
39Hồ lô sứTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
40Mũ tôn chống dột ở kim thu sétTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
41Đào rãnh chôn dây tiếp đấtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,148100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,148100m3
43Swithching TP-Link 8 portTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
44Lắp đặt hộp trung gian cho đi dây internetTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4hộp
45Lắp đặt hộp âm tường lắp ổ cắm internet+ hạt ổ cắm internetTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
46Lắp đặt Cáp internet CAT5ETheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt560m
47Lắp đặt Cáp internet CAT6ETheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25m
48Ống nhựa luồn dây DN20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt340m
49Lắp đặt hộp nối dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18hộp
50Dây cáp VGA 15mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16bộ
51Hộp VGA âm tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32cái
52Lắp đặt xí bệtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt35bộ
53Lắp đặt vòi rửaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28bộ
54Lắp đặt chậu rửaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28bộ
55Bộ xả ty lavabo BF603 (bao gồm cả trụ xả vàxi phông)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28cái
56Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21bộ
57Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF412G, CaesarTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21bộ
58Xi phông nhựa BF405P , CaesarTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21bộ
59Lắp đặt Gương soi (phòng WC giáo viên)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
60Lắp đặt gương soi KT: 3.2m x 0.9m (WC Chung)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
61Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn inoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
62Van phao điện tự độngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
63Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
64Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bể
65ống nhựa ppr D50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,19100m
66ống nhựa ppr D32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,87100m
67ống nhựa ppr D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,55100m
68ống nhựa ppr D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,91100m
69Van xoay PPR D50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
70Van xoay PPR D32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
71Van xoay PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
72Van xoay PPR D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
73Cút T nhựa PPR D50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
74Cút T nhựa PPR D50x32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
75Cút T nhựa PPR D50x25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
76Cút T nhựa PPR D32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
77Cút T nhựa PPR D32x25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
78Cút T nhựa PPR D32x20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt75cái
79Cút T nhựa PPR D25x20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
80Côn nhựa PPR D50x32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
81Côn nhựa PPR D32x25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
82Côn nhựa PPR D32x20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
83Côn nhựa PPR D25x20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
84Cút nhựa PPR D50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
85Cút nhựa PPR D32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt35cái
86Cút nhựa PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
87Cút nhựa PPR D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21cái
88Cút nhựa PPR D20 ren trongTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt92cái
89Nút bịt ống D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt92cái
90Van 1 chiều D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
91Dây cấp nước (xí bệt + chậu rửa)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt63cái
92Hộp giấy CF – 22HTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt35cái
93Kệ xà phòng H-444VTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28cái
94Thanh treo khăn H-445VTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
95Kệ gương H- 442VTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
96Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt35cái
97Lắp đặt rửa tay gạt đồngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
98Ống nhựa thoát nước thải PVC D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,95100m
99Ống nhựa thoát nước thải PVC D75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,85100m
100Ống nhựa thoát nước thải PVC D60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,15100m
101Ống nhựa thoát nước thải PVC D42Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2100m
102Ống nhựa thoát nước thải PVC D34Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,56100m
103Tê nhựa chéo 45 độ D110x110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt35cái
104Tê nhựa chéo 45 độ D75x75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
105Côn nhựa PVC D75x34Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19cái
106Côn nhựa PVC D110x42Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt35cái
107Côn nhựa PVC D110x34Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
108Ống kiểm tra D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
109Ống kiểm tra D75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
110Miệng thông tắc D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
111Miệng thông tắc D75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
112Cút nhựa 135 độ PVC D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt35cái
113Cút nhựa 135 độ PVC D75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt35cái
114Cút nhựa 135 độ PVC D42Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
115Cút nhựa 135 độ PVC D34Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
116Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21cái
117Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
118Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
119Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
120Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,8100m
121Cút nhựa 135 độ PVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
122Quả Cầu thu nước mưaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9165224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.833E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.886.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
2 Cán bộ hiện trường phần xây dựng 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.11
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.11
4 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.11
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc.11
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).11
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt2
3 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
12 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->