Gói thầu: Gói thầu: 47 2021-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công công trình nâng cao năng lực lưới điện hạ thế quận Bắc Từ Liêm đợt 1 năm 2021.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu: 47 2021-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công công trình nâng cao năng lực lưới điện hạ thế quận Bắc Từ Liêm đợt 1 năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 16:45:00 đến ngày 2021-08-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,032,977,011 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 vnđ. Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là hợp đồng xây dựng mới trạm biến áp hoặc đường cáp ngầm trung thế có cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởngCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. Trong đó tối thiểu 07 người phải có Thẻ an toàn điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA Kiều Mai 1 1000kVA-22/0,4kV | |||
| B | Thiết bị | |||
| C | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện: - Kích thước: C900xR600xS500mm - Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh - Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái | 1 | Tủ |
| D | Hạ thế | |||
| E | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| F | A cấp | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 7 | Cái |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 4 | Cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 7 | Mét |
| G | B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | LT9,0/5/190 | 4 | Cái |
| 2 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (40.07kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 3 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (43.18kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 4 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 5 | Cái |
| 5 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng(23,36kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa RC1 | Mạ kẽm nhúng nóng(16,33kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 7 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 3,5 | Cái |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 20 | Mét |
| 9 | Đai thép + Khoá đai | 22 | Bộ | |
| H | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| I | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 263 | Mét |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 98 | Mét |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | Mét |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 10 | Mét |
| 5 | Keo bọt nở | 0.0 | 9 | Lọ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 36 | Mét |
| 7 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 3 | Bộ |
| J | B cấp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 1 | Cái |
| 2 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 2 | M |
| 3 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 2 | Cái |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 15 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 38 | Cái |
| 6 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 28 | Cái |
| 7 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột đúp (54,93kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng (54.93kg/bộ) | 8 | Bộ |
| 8 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 16 | Cái |
| 9 | Băng báo cáp | 0.0 | 187 | Mét |
| 10 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 1.683 | Viên |
| 11 | Cát đen mịn | 0.0 | 28,5 | M3 |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 271 | Mét |
| 13 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 18 | Cái |
| K | NHÂN CÔNG | |||
| L | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| M | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| N | Công tác xây dựng hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 236 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 12,15 | 1m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 9,68 | 1m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 3,07 | 100m | |
| 5 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 33,21 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,24 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5505 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5505 | 100m3/4km | |
| O | Móng tủ liên lạc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,08 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,147 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,031 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,184 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,2 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,012 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0022 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0022 | 100m3/4km | |
| P | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 2,19 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,42 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 7.5kg/m | 0,88 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 7.5kg/m | 0,09 | 100m | |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 6 | Rải dây tiếp địa | 0,02 | 10m | |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây đồng | 0,001 | km | |
| 8 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 9 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 18 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây đồng | 0,01 | km | |
| 11 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 3,8 | 10 đầu | |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ | 0,4394 | tấn | |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 28,5 | m3 | |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,374 | 100m2 | |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 1,683 | 1000viên | |
| Q | Phần đường trục hạ thế | |||
| R | Công tác xây dựng đường trục hạ thế | |||
| S | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu | 1,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,016 | 100m3 | |
| T | Công tác làm Móng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,53 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 1,76 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 2,25 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,35 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0176 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0176 | 100m3/4km | |
| U | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 4 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 2,84 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly | 2,84 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột đơn | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép dọc | 3 | bộ | |
| 6 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,1696 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,1696 | tấn | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 0,7104 | 100kg | |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây đồng | 0,0035 | km | |
| 12 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,7 | 10 đầu | |
| V | THU HỒI | |||
| W | Phần hạ thế | |||
| X | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,213 | km | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn | 0,012 | km | |
| Y | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm (A) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,054 | km | |
| 2 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 1 | 1 hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 4 | hộp | |
| 5 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 32 | 1m | |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | 1 | bộ | |
| 7 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | 2 | bộ | |
| 8 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 2 | bộ | |
| Z | HOÀN TRẢ | |||
| AA | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 61,95 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 5 | m2 | |
| AB | VẬN CHUYỂN | |||
| AC | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| AD | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AE | TBA Kiều Mai 2 630kVA-22/0,4kV | |||
| AF | Thiết bị | |||
| AG | Hạ thế | |||
| AH | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| AI | A cấp | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 5 | Cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 5 | Mét |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 2 | Cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 96 | Mét |
| AJ | B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | LT9,0/5/190 | 4 | Cái |
| 2 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (43.18kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 3 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (41.09kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 4 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 5 | Cái |
| 5 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng(23,36kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa RC1 | Mạ kẽm nhúng nóng(16,33kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 7 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 2,5 | Cái |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 10 | Mét |
| 9 | Đai thép + Khoá đai | 4 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | Cosse C240 | 16 | Cái |
| AK | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| AL | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 167 | Mét |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 5 | Mét |
| 3 | Keo bọt nở | 0.0 | 5 | Lọ |
| AM | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 10 | Bộ |
| 2 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 20 | Cái |
| 3 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 20 | Cái |
| 4 | Giá đỡ tủ hạ thế (1200x600x700) | Mạ kẽm nhúng nóng (44.16kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 5 | Thang đỡ cáp từ máy sang tủ hạ thế (dài 1.5m) | Mạ kẽm nhúng nóng (22.47kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 6 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột đúp (54,93kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng (54.93kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 7 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 5 | Cái |
| 8 | Băng báo cáp | 0.0 | 56 | Mét |
| 9 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 504 | Viên |
| 10 | Cát đen mịn | 0.0 | 10,8 | M3 |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 136 | Mét |
| 12 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 10 | Cái |
| AN | NHÂN CÔNG | |||
| AO | Phần thiết bị | |||
| AP | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| AQ | Công tác xây dựng hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 2,21 | 1m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 1,36 | 100m | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 13,39 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,77 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,12 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1636 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1636 | 100m3/4km | |
| AR | Công tác làm Móng tủ hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,14 | 1m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,243 | m3 | |
| 3 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,8 | m2 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 0,261 | 1m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0014 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0014 | 100m3/4km | |
| AS | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 1,36 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,3 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây đồng | 0,005 | km | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 2 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ | 0,2864 | tấn | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 10,54 | m3 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,112 | 100m2 | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,504 | 1000viên | |
| AT | Phần đường trục hạ thế | |||
| AU | Công tác xây dựng đường trục hạ thế | |||
| AV | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu | 0,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,008 | 100m3 | |
| AW | Công tác làm Móng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,53 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 2,96 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 2,21 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,35 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0296 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0296 | 100m3/4km | |
| AX | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 4 | cột | |
| 2 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép dọc | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép ngang | 1 | bộ | |
| 4 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,0843 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,0843 | tấn | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 0,3552 | 100kg | |
| 9 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây đồng | 0,0025 | km | |
| 10 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,5 | 10 đầu | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2 | 96 | 1m | |
| 12 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 1,6 | 10 đầu | |
| AY | THU HỒI | |||
| AZ | Phần hạ thế | |||
| BA | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,195 | km | |
| 3 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,048 | km | |
| BB | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | 2 | bộ | |
| 2 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 2 | bộ | |
| 3 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| BC | HOÀN TRẢ | |||
| BD | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 11,55 | m2 | |
| BE | VẬN CHUYỂN | |||
| BF | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| BG | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BH | TBA Kiều Mai 3 1000kVA-22/0,4kV | |||
| BI | Thiết bị | |||
| BJ | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện: - Kích thước: C900xR600xS500mm - Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh - Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái | 1 | Tủ |
| BK | Hạ thế | |||
| BL | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| BM | A cấp | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 35 | Cái |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 3 | Cái |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 2 | Mét |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 31 | Mét |
| BN | B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | LT9,0/5/190 | 7 | Cái |
| 2 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (43.18kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 3 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 12 | Cái |
| 4 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Cosse C-A120 | 4 | Cái |
| 5 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng(23,36kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa RC1 | Mạ kẽm nhúng nóng(16,33kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 7 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 3,5 | Cái |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 7 | Mét |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 15 | Mét |
| 10 | Hộp phân dây composit | Composit | 1 | Cái |
| 11 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 4 | Cái |
| 12 | Đai thép + Khoá đai | 42 | Bộ | |
| BO | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| BP | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 235 | Mét |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 265 | Mét |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | Mét |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 10,5 | Mét |
| 5 | Keo bọt nở | 0.0 | 10 | Lọ |
| BQ | B cấp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 1 | Cái |
| 2 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 2 | M |
| 3 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 2 | Cái |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 20 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 42 | Cái |
| 6 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 32 | Cái |
| 7 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột đúp (54,93kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng (54.93kg/bộ) | 6 | Bộ |
| 8 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 31 | Cái |
| 9 | Băng báo cáp | 0.0 | 361 | Mét |
| 10 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 3.249 | Viên |
| 11 | Cát đen mịn | 0.0 | 53,47 | M3 |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 438 | Mét |
| 13 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 20 | Cái |
| BR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| BS | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| BT | Công tác xây dựng hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 584 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 29 | 1m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 20,22 | 1m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 4,38 | 100m | |
| 5 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 61,54 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,18 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,1076 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,1076 | 100m3/4km | |
| BU | Móng tủ liên lạc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,08 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,147 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,031 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,184 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,2 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,012 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0022 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0022 | 100m3/4km | |
| BV | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 1,85 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,48 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 7.5kg/m | 2,53 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 7.5kg/m | 0,09 | 100m | |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 6 | Rải dây tiếp địa | 0,02 | 10m | |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây đồng | 0,001 | km | |
| 8 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 9 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 20 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây đồng | 0,0105 | km | |
| 11 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 4,2 | 10 đầu | |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ | 0,3296 | tấn | |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 53,47 | m3 | |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,722 | 100m2 | |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 3,249 | 1000viên | |
| BW | Phần đường trục hạ thế | |||
| BX | Công tác xây dựng đường trục hạ thế | |||
| BY | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,012 | 100m3 | |
| BZ | Công tác làm Móng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,91 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 4,21 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 4,07 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,62 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,07 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0421 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0421 | 100m3/4km | |
| CA | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 7 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 4,97 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly | 4,97 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 95mm2 | 0,03 | km | |
| 5 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép dọc | 3 | bộ | |
| 6 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,1295 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,1295 | tấn | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 0,5328 | 100kg | |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây đồng | 0,0035 | km | |
| 12 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,7 | 10 đầu | |
| 13 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 14 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 1 | 1 hộp | |
| 15 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 2 | 1m | |
| 16 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| CB | THU HỒI | |||
| CC | Phần hạ thế | |||
| CD | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 4 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,239 | km | |
| CE | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 4 | 1 hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 9 | hộp | |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 78 | 1m | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | 1 | bộ | |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | 3 | bộ | |
| 7 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 3 | bộ | |
| CF | HOÀN TRẢ | |||
| CG | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 149,45 | m2 | |
| CH | VẬN CHUYỂN | |||
| CI | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| CJ | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| CK | TBA Phú Diễn 6 1000kVA-22/0,4kV | |||
| CL | Hạ thế | |||
| CM | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| CN | A cấp | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 12 | Cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 7 | Mét |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 3 | Cái |
| CO | B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | LT9,0/5/190 | 2 | Cái |
| 2 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (43.18kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 3 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 7 | Cái |
| 4 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng(23,36kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa RC1 | Mạ kẽm nhúng nóng(16,33kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 3,5 | Cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 12,5 | Mét |
| 8 | Đai thép + Khoá đai | 13 | Bộ | |
| CP | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| CQ | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 177 | Mét |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 7 | Mét |
| 3 | Keo bọt nở | 0.0 | 7 | Lọ |
| CR | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 14 | Bộ |
| 2 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 28 | Cái |
| 3 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 28 | Cái |
| 4 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (47,25kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng (47.25kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 5 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột đúp (54,93kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng (54.93kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 7 | Cái |
| 7 | Băng báo cáp | 0.0 | 78 | Mét |
| 8 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 702 | Viên |
| 9 | Cát đen mịn | 0.0 | 11,45 | M3 |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 164 | Mét |
| 11 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 14 | Cái |
| CS | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| CT | Công tác xây dựng hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 100 | m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,264 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 10,03 | 1m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 1,64 | 100m | |
| 5 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 13,65 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,18 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2582 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2582 | 100m3/4km | |
| CU | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 1,64 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,12 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 14 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây đồng | 0,007 | km | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 2,8 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ | 0,3142 | tấn | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 11,45 | m3 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,156 | 100m2 | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,702 | 1000viên | |
| CV | Phần đường trục hạ thế | |||
| CW | Công tác xây dựng đường trục hạ thế | |||
| CX | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,012 | 100m3 | |
| CY | Công tác làm Móng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,31 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 1,48 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,15 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,18 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0148 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0148 | 100m3/4km | |
| CZ | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 2 | cột | |
| 2 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép dọc | 2 | bộ | |
| 3 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,0864 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,0864 | tấn | |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 0,444 | 100kg | |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây đồng | 0,0035 | km | |
| 9 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,7 | 10 đầu | |
| DA | THU HỒI | |||
| DB | Phần hạ thế | |||
| DC | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,154 | km | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn | 0,018 | km | |
| DD | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 1 | 1 hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 17 | 1m | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | 1 | bộ | |
| 6 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 1 | bộ | |
| DE | HOÀN TRẢ | |||
| DF | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal | 26,4 | m2 | |
| DG | VẬN CHUYỂN | |||
| DH | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| DI | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| DJ | TBA Đức Diễn 7 630kVA-22/0,4kV | |||
| DK | Thiết bị | |||
| DL | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện: - Kích thước: C900xR600xS500mm - Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh - Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái | 1 | Tủ |
| DM | Hạ thế | |||
| DN | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| DO | A cấp | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 21 | Cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 3 | Mét |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 2 | Cái |
| DP | B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | LT9,0/5/190 | 4 | Cái |
| 2 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (43.18kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 3 | Xà nánh kép hạ thế 2m ngang tuyến cột LT | Mạ kẽm nhúng nóng (51.85kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 4 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 10 | Cái |
| 5 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng(23,36kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa RC1 | Mạ kẽm nhúng nóng(16,33kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 7 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 1,5 | Cái |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 10 | Mét |
| 9 | Đai thép + Khoá đai | 10 | Bộ | |
| DQ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| DR | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 133 | Mét |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 168 | Mét |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | Mét |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 6,5 | Mét |
| 5 | Keo bọt nở | 0.0 | 6 | Lọ |
| DS | B cấp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 1 | Cái |
| 2 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 2 | M |
| 3 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 2 | Cái |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 12 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 26 | Cái |
| 6 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 28 | Cái |
| 7 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột đúp (54,93kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng (54.93kg/bộ) | 6 | Bộ |
| 8 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 21 | Cái |
| 9 | Băng báo cáp | 0.0 | 212 | Mét |
| 10 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 1.908 | Viên |
| 11 | Cát đen mịn | 0.0 | 35,91 | M3 |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 257 | Mét |
| 13 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 12 | Cái |
| DT | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| DU | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| DV | Công tác xây dựng hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 198 | m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 66 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 9,5 | 1m3 | |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,169 | 100m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 14,92 | 1m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 2,57 | 100m | |
| 7 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 41,6 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,99 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,18 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,6839 | 100m3/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,6839 | 100m3/4km | |
| DW | Móng tủ liên lạc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,08 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,147 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,031 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,184 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,2 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,012 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0022 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0022 | 100m3/4km | |
| DX | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 1,02 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,3 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 7.5kg/m | 1,55 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 7.5kg/m | 0,11 | 100m | |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 6 | Rải dây tiếp địa | 0,02 | 10m | |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây đồng | 0,001 | km | |
| 8 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 9 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây đồng | 0,0065 | km | |
| 11 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 2,6 | 10 đầu | |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ | 0,3296 | tấn | |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 35,91 | m3 | |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,424 | 100m2 | |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 1,908 | 1000viên | |
| DY | Phần đường trục hạ thế | |||
| DZ | Công tác xây dựng đường trục hạ thế | |||
| EA | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu | 0,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,008 | 100m3 | |
| EB | Công tác làm Móng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,49 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 1,76 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 2,21 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,35 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0176 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0176 | 100m3/4km | |
| EC | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 4 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 2,84 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly | 2,84 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép dọc | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà lánh kép 2m BTLT cột kép ngang | 1 | bộ | |
| 6 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,1814 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,1814 | tấn | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 0,3552 | 100kg | |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây đồng | 0,0015 | km | |
| 12 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,3 | 10 đầu | |
| ED | THU HỒI | |||
| EE | Phần hạ thế | |||
| EF | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,162 | km | |
| EG | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 2 | 1 hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | hộp | |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 24 | 1m | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | 1 | bộ | |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | 2 | bộ | |
| 7 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 2 | bộ | |
| EH | Hoàn trả | |||
| EI | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal | 16,9 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 49,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch Terazzo | 18 | m2 | |
| EJ | VẬN CHUYỂN | |||
| EK | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| EL | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| EM | TBA Cầu Diễn 21 1000kVA-22/0,4kV | |||
| EN | Thiết bị | |||
| EO | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện: - Kích thước: C900xR600xS500mm - Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh - Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái | 1 | Tủ |
| EP | Hạ thế | |||
| EQ | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| ER | A cấp | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 22 | Cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 7 | Mét |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 4 | Cái |
| ES | B cấp | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (40.07kg/1bộ) | 5 | Bộ |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 8 | Cái |
| 3 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng(23,36kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa RC1 | Mạ kẽm nhúng nóng(16,33kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 3,5 | Cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 17,5 | Mét |
| 7 | Đai thép + Khoá đai | 7 | Bộ | |
| ET | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| EU | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 305 | Mét |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 177 | Mét |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 1 | Mét |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 9,5 | Mét |
| 5 | Keo bọt nở | 0.0 | 9 | Lọ |
| EV | B cấp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 1 | Cái |
| 2 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 2 | M |
| 3 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 2 | Cái |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 18 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 38 | Cái |
| 6 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 28 | Cái |
| 7 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (47,25kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng (47.25kg/bộ) | 6 | Bộ |
| 8 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột đúp (54,93kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng (54.93kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 9 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 32 | Cái |
| 10 | Băng báo cáp | 0.0 | 351 | Mét |
| 11 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 3.159 | Viên |
| 12 | Cát đen mịn | 0.0 | 63,55 | M3 |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 429 | Mét |
| 14 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 18 | Cái |
| EW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| EX | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| EY | Công tác xây dựng hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 78 | m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 152 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 3,74 | 1m3 | |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,415 | 100m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 34,68 | 1m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 4,29 | 100m | |
| 7 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 71,49 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,24 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,1324 | 100m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,1324 | 100m3/4km | |
| EZ | Móng tủ liên lạc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,08 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,147 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,031 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,184 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,2 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,012 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0022 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0022 | 100m3/4km | |
| FA | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 2,61 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,42 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 7.5kg/m | 1,68 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 7.5kg/m | 0,07 | 100m | |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 6 | Rải dây tiếp địa | 0,02 | 10m | |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây đồng | 0,001 | km | |
| 8 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 9 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 18 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây đồng | 0,0095 | km | |
| 11 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 3,8 | 10 đầu | |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ | 0,3934 | tấn | |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 63,55 | m3 | |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,702 | 100m2 | |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 3,159 | 1000viên | |
| FB | Phần đường trục hạ thế | |||
| FC | Công tác xây dựng đường trục hạ thế | |||
| FD | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu | 1,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,016 | 100m3 | |
| FE | Công tác làm Móng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,09 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 0,09 | m3 | |
| FF | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột đơn | 5 | bộ | |
| 2 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,2004 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,2004 | tấn | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 0,6216 | 100kg | |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây đồng | 0,0035 | km | |
| 8 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,7 | 10 đầu | |
| FG | THU HỒI | |||
| FH | Phần hạ thế | |||
| FI | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,172 | km | |
| FJ | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| FK | HOÀN TRẢ | |||
| FL | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal | 41,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 19,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 82,55 | m2 | |
| FM | VẬN CHUYỂN | |||
| FN | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| FO | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| FP | TBA Đình Quán 3 630kVA-22/0,4kV | |||
| FQ | Hạ thế | |||
| FR | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| FS | A cấp | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 16 | Cái |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 2 | Cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 6 | Mét |
| FT | B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | LT9,0/5/190 | 4 | Cái |
| 2 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (43.18kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 3 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 6 | Cái |
| 4 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng(23,36kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa RC1 | Mạ kẽm nhúng nóng(16,33kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 3 | Cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 10 | Mét |
| 8 | Đai thép + Khoá đai | 10 | Bộ | |
| FU | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| FV | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 164 | Mét |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 5 | Mét |
| 3 | Keo bọt nở | 0.0 | 5 | Lọ |
| FW | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 10 | Bộ |
| 2 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 20 | Cái |
| 3 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 20 | Cái |
| 4 | Thang đỡ cáp từ máy sang tủ hạ thế (dài 1m) | Mạ kẽm nhúng nóng (17.88kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ tủ hạ thế (1000x600x700) | Mạ kẽm nhúng nóng (40.33kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 6 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột đúp (54,93kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng (54.93kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 7 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 6 | Cái |
| 8 | Băng báo cáp | 0.0 | 102 | Mét |
| 9 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 918 | Viên |
| 10 | Cát đen mịn | 0.0 | 13,37 | M3 |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 133 | Mét |
| 12 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 10 | Cái |
| FX | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| FY | Công tác xây dựng hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 102 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 5,61 | 1m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 4,23 | 1m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 1,33 | 100m | |
| 5 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 14,59 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,12 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2443 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2443 | 100m3/4km | |
| FZ | Công tác xây tường bao, đổ nền | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,4 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,0966 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,1932 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm, cao | 0,3927 | m3 | |
| 5 | Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm, cao | 0,3485 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 0,878 | 1m3 | |
| 7 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 1x2 M250 | 0,878 | m3 | |
| 8 | Lát nền sàn, tiết diện gạch | 8,78 | m2 | |
| GA | Công tác cửa trạm | |||
| 1 | Gia công cửa song sắt | 5,4 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 5,4 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,8 | m2 | |
| GB | Công tác làm móng tủ hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,12 | 1m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,213 | m3 | |
| 3 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,6 | m2 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 0,207 | 1m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0012 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0012 | 100m3/4km | |
| GC | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 1,33 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,3 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây đồng | 0,005 | km | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 2 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ | 0,2779 | tấn | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 12,28 | m3 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,204 | 100m2 | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,918 | 1000viên | |
| GD | Phần đường trục hạ thế | |||
| GE | Công tác xây dựng đường trục hạ thế | |||
| GF | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu | 0,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,008 | 100m3 | |
| GG | Công tác làm Móng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,53 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 2,96 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 2,21 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,35 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0296 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0296 | 100m3/4km | |
| GH | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 4 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 2,84 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly | 2,84 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép dọc | 2 | bộ | |
| 5 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,0864 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,0864 | tấn | |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 0,3552 | 100kg | |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây đồng | 0,003 | km | |
| 11 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| GI | THU HỒI | |||
| GJ | Phần hạ thế | |||
| GK | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 3 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,162 | km | |
| GL | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 15 | 1m | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | 2 | bộ | |
| 5 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 2 | bộ | |
| 6 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 7 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,048 | km | |
| GM | Hoàn trả | |||
| GN | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 28,05 | m2 | |
| GO | VẬN CHUYỂN | |||
| GP | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| GQ | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| GR | TBA Đình Quán 4 630kVA-22/0,4kV | |||
| GS | Hạ thế | |||
| GT | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| GU | A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 84 | Mét |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 20 | Cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 2 | Cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 10 | Mét |
| GV | B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | LT9,0/5/190 | 3 | Cái |
| 2 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (40.07kg/1bộ) | 3 | Bộ |
| 3 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (43.18kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 4 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 6 | Cái |
| 5 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Cosse C-A120 | 4 | Cái |
| 6 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng(23,36kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa RC1 | Mạ kẽm nhúng nóng(16,33kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 15 | Mét |
| 9 | Hộp phân dây composit | Composit | 5 | Cái |
| 10 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 20 | Cái |
| 11 | Đai thép + Khoá đai | 32 | Bộ | |
| GW | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| GX | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 (tận dụng) | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 8 | Mét |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 32 | Mét |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 0,5 | Mét |
| 4 | Keo bọt nở | 0.0 | 1 | Lọ |
| GY | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 1 | Bộ |
| 2 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 2 | Cái |
| 3 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(70-95)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | 0,6/1,2kV Cu-4x(70-95)mm2 | 1 | Bộ |
| 4 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 4 | Cái |
| 5 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột đúp (54,93kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng (54.93kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 4 | Cái |
| 7 | Băng báo cáp | 0.0 | 30 | Mét |
| 8 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 270 | Viên |
| 9 | Cát đen mịn | 0.0 | 4,95 | M3 |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 34 | Mét |
| 11 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 2 | Cái |
| GZ | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| HA | Công tác xây dựng hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 60 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 2,88 | 1m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 1,95 | 1m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,34 | 100m | |
| 5 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 5,58 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,06 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1041 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1041 | 100m3/4km | |
| HB | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,34 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,06 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây đồng | 0,0005 | km | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 1 | 1 hộp nối | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ | 0,1099 | tấn | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 4,95 | m3 | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,06 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,27 | 1000viên | |
| HC | Phần đường trục hạ thế | |||
| HD | Công tác xây dựng đường trục hạ thế | |||
| HE | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu | 0,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,008 | 100m3 | |
| HF | Công tác làm Móng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,45 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 2,45 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,89 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,27 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,03 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0245 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0245 | 100m3/4km | |
| HG | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 3 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 2,13 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly | 2,13 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 120mm2 | 0,082 | km | |
| 5 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột đơn | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép dọc | 1 | bộ | |
| 7 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,1634 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,1634 | tấn | |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 0,5328 | 100kg | |
| 12 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 13 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 5 | 1 hộp | |
| 14 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 10 | 1m | |
| 15 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 2 | 10 đầu | |
| HH | THU HỒI | |||
| HI | Phần hạ thế | |||
| HJ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| HK | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 9 | hộp | |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 45 | 1m | |
| HL | HOÀN TRẢ | |||
| HM | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 15 | m2 | |
| HN | VẬN CHUYỂN | |||
| HO | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| HP | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| HQ | TBA Nguyên Xá 1 1000kVA-22/0,4kV | |||
| HR | Hạ thế | |||
| HS | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| HT | A cấp | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 16 | Cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 11 | Mét |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 6 | Cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 2 | Mét |
| HU | B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | LT9,0/5/190 | 4 | Cái |
| 2 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (43.18kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 3 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép ngang tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (41.09kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 4 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 1 | Cái |
| 5 | Móc ốp | 1 | Cái | |
| 6 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng(23,36kg/bộ) | 6 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa RC1 | Mạ kẽm nhúng nóng(16,33kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 8 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 5,5 | Cái |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 20 | Mét |
| 10 | Hộp phân dây composit | Composit | 1 | Cái |
| 11 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 4 | Cái |
| 12 | Đai thép + Khoá đai | 12 | Bộ | |
| HV | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| HW | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 469 | Mét |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 12 | Mét |
| 3 | Keo bọt nở | 0.0 | 12 | Lọ |
| HX | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 24 | Bộ |
| 2 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 48 | Cái |
| 3 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 52 | Cái |
| 4 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (47,25kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng (47.25kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 5 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột đúp (54,93kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng (54.93kg/bộ) | 8 | Bộ |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 13 | Cái |
| 7 | Băng báo cáp | 0.0 | 162 | Mét |
| 8 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 1.458 | Viên |
| 9 | Cát đen mịn | 0.0 | 27,55 | M3 |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 408 | Mét |
| 11 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 24 | Cái |
| HY | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| HZ | Công tác xây dựng hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 62 | m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 30 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 3,35 | 1m3 | |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,1065 | 100m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 10,64 | 1m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 4,08 | 100m | |
| 7 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 32,82 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,36 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4767 | 100m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4767 | 100m3/4km | |
| IA | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 4,08 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,58 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 24 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây đồng | 0,012 | km | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 4,8 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ | 0,6284 | tấn | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 27,55 | m3 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,324 | 100m2 | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 1,458 | 1000viên | |
| IB | Phần đường trục hạ thế | |||
| IC | Công tác xây dựng đường trục hạ thế | |||
| ID | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu | 2,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,024 | 100m3 | |
| IE | Công tác làm móng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,7 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 3,42 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 2,74 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,37 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,05 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0342 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0342 | 100m3/4km | |
| IF | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 4 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 2,84 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly | 2,84 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép dọc | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép ngang | 1 | bộ | |
| 6 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,1706 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,1706 | tấn | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 0,7104 | 100kg | |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây đồng | 0,0055 | km | |
| 12 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1,1 | 10 đầu | |
| 13 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 1 | 1 hộp | |
| 14 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 2 | 1m | |
| 15 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| IG | THU HỒI | |||
| IH | Phần hạ thế | |||
| II | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 3 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,337 | km | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn | 0,027 | km | |
| IJ | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 1 | 1 hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 32 | 1m | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | 3 | bộ | |
| 6 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 3 | bộ | |
| IK | HOÀN TRẢ | |||
| IL | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal | 10,65 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 17,3 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 21,25 | m2 | |
| IM | VẬN CHUYỂN | |||
| IN | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| IO | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| IP | TBA Vân Trì 2 1000kVA-22/0,4kV | |||
| IQ | Hạ thế | |||
| IR | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| IS | A cấp | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 16 | Cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 6 | Mét |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 2 | Cái |
| IT | B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | LT9,0/5/190 | 2 | Cái |
| 2 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (43.18kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng(23,36kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa RC1 | Mạ kẽm nhúng nóng(16,33kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 3 | Cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 10 | Mét |
| 7 | Đai thép + Khoá đai | 6 | Bộ | |
| IU | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| IV | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 154 | Mét |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 6 | Mét |
| 3 | Keo bọt nở | 0.0 | 6 | Lọ |
| IW | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 12 | Bộ |
| 2 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 24 | Cái |
| 3 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 24 | Cái |
| 4 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột đúp (54,93kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng (54.93kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 5 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 3 | Cái |
| 6 | Băng báo cáp | 0.0 | 46 | Mét |
| 7 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 414 | Viên |
| 8 | Cát đen mịn | 0.0 | 5,39 | M3 |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 101 | Mét |
| 10 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 12 | Cái |
| IX | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| IY | Công tác xây dựng hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 46 | m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,1265 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 5,06 | 1m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 1,01 | 100m | |
| 5 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,84 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,12 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1291 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1291 | 100m3/4km | |
| IZ | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 1,01 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,52 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây đồng | 0,006 | km | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 2,4 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ | 0,2197 | tấn | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 5,39 | m3 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,092 | 100m2 | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,414 | 1000viên | |
| JA | Phần đường trục hạ thế | |||
| JB | Công tác xây dựng đường trục hạ thế | |||
| JC | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu | 0,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,008 | 100m3 | |
| JD | Công tác làm Móng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,29 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 1,48 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 1,13 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,18 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0148 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0148 | 100m3/4km | |
| JE | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 2 | cột | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | 1,42 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly | 1,42 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép dọc | 2 | bộ | |
| 5 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,0864 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,0864 | tấn | |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 0,3552 | 100kg | |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây đồng | 0,003 | km | |
| 11 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| JF | THU HỒI | |||
| JG | Phần hạ thế | |||
| JH | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,095 | km | |
| JI | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm (A) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,045 | km | |
| 2 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 1 | 1 hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 12 | 1m | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | 1 | bộ | |
| 6 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 1 | bộ | |
| JJ | HOÀN TRẢ | |||
| JK | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal | 12,65 | m2 | |
| JL | VẬN CHUYỂN | |||
| JM | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| JN | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| JO | TBA Xuân Phương 18 630kVA-22/0,4kV | |||
| JP | Thiết bị | |||
| JQ | Hạ thế | |||
| JR | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| JS | A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 233 | Mét |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 47 | Cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 7 | Mét |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 4 | Cái |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 14 | Mét |
| JT | B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | LT9,0/5/190 | 10 | Cái |
| 2 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (40.07kg/1bộ) | 9 | Bộ |
| 3 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng (43.18kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 4 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 20 | Cái |
| 5 | Móc ốp | 1 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Cosse C-A120 | 4 | Cái |
| 7 | Ống nối cáp nhôm A120 | ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm2 | 4 | Cái |
| 8 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng(23,36kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa RC1 | Mạ kẽm nhúng nóng(16,33kg/bộ) | 11 | Bộ |
| 10 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 3,5 | Cái |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 37,5 | Mét |
| 12 | Hộp phân dây composit | Composit | 6 | Cái |
| 13 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 24 | Cái |
| 14 | Đai thép + Khoá đai | 41 | Bộ | |
| JU | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| JV | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 85 | Mét |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 6 | Mét |
| 3 | Keo bọt nở | 0.0 | 6 | Lọ |
| JW | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 12 | Bộ |
| 2 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 24 | Cái |
| 3 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 24 | Cái |
| 4 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (47,25kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng (47.25kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 5 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột đúp (54,93kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng (54.93kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 2 | Cái |
| 7 | Băng báo cáp | 0.0 | 20 | Mét |
| 8 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 180 | Viên |
| 9 | Cát đen mịn | 0.0 | 3,43 | M3 |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 45 | Mét |
| 11 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 12 | Cái |
| JX | Phần thiết bị | |||
| JY | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| JZ | Công tác xây dựng hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 1,05 | 1m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,45 | 100m | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,91 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,12 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0496 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0496 | 100m3/4km | |
| KA | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,45 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,4 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây đồng | 0,006 | km | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 2,4 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ | 0,2044 | tấn | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 3,43 | m3 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,04 | 100m2 | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,18 | 1000viên | |
| KB | Phần đường trục hạ thế | |||
| KC | Công tác xây dựng đường trục hạ thế | |||
| KD | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu | 1,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,016 | 100m3 | |
| KE | Công tác làm Móng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,53 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 8,78 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 6,81 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,93 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,12 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0878 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0878 | 100m3/4km | |
| KF | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 10 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 120mm2 | 0,228 | km | |
| 3 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột đơn | 9 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép dọc | 2 | bộ | |
| 5 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,447 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,447 | tấn | |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,1 | 10cọc | |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 1,332 | 100kg | |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây đồng | 0,0035 | km | |
| 11 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,7 | 10 đầu | |
| 12 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 4 | 10 đầu | |
| 13 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 6 | 1 hộp | |
| 14 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 14 | 1m | |
| 15 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 2,4 | 10 đầu | |
| KG | THU HỒI | |||
| KH | Phần hạ thế | |||
| KI | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 6 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,06 | km | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn | 0,073 | km | |
| KJ | Công tác tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 1 | 1 hộp | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 27 | 1m | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | 2 | bộ | |
| 6 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 2 | bộ | |
| KK | HOÀN TRẢ | |||
| KL | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 5,5 | m2 | |
| KM | VẬN CHUYỂN | |||
| KN | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| KO | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| KP | TBA T-NO-03 2500kVA-22/0,4kV | |||
| KQ | Thiết bị | |||
| KR | A cấp | |||
| 1 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện: - Kích thước: C900xR600xS500mm - Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh - Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái | 1 | Tủ |
| KS | Hạ thế | |||
| KT | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| KU | A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 137 | Mét |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | Mét |
| 3 | Keo bọt nở | 0.0 | 2 | Lọ |
| KV | B cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 4 | Bộ |
| 2 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 8 | Cái |
| 3 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 7 | Cái |
| 4 | Băng báo cáp | 0.0 | 92 | Mét |
| 5 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 828 | Viên |
| 6 | Cát đen mịn | 0.0 | 16,202 | M3 |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 220 | Mét |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-TFP | 76 | Mét |
| 9 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 4 | Cái |
| KW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| KX | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| KY | Công tác xây dựng hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 36 | m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,099 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 4,68 | 1m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,76 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 2,2 | 100m | |
| 6 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 22,78 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,98 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2627 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2627 | 100m3/4km | |
| KZ | Móng tủ liên lạc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,08 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,147 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,031 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,184 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,2 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,012 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0022 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0022 | 100m3/4km | |
| LA | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 7.5kg/m | 1,22 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 7.5kg/m | 0,14 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây đồng | 0,002 | km | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,8 | 10 đầu | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 16,202 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,184 | 100m2 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,828 | 1000viên | |
| LB | HOÀN TRẢ | |||
| LC | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal | 9,9 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè đá sẻ | 5,5 | m2 | |
| LD | VẬN CHUYỂN | |||
| LE | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| LF | TBA Vân Trì 9 400kVA-22/0,4kV | |||
| LG | Hạ thế | |||
| LH | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| LI | A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 318 | Mét |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 22 | Cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | Mét |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 2 | Cái |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 8 | Mét |
| LJ | B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | LT9,0/5/190 | 1 | Cái |
| 2 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (40.07kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 3 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 24 | Cái |
| 4 | Móc ốp | 24 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Cosse C-A120 | 4 | Cái |
| 6 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 4 | Cái |
| 7 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng(23,36kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa RC1 | Mạ kẽm nhúng nóng(16,33kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 9 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 1 | Cái |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 7,5 | Mét |
| 11 | Hộp phân dây composit | Composit | 4 | Cái |
| 12 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 16 | Cái |
| 13 | Đai thép + Khoá đai | 37 | Bộ | |
| LK | NHÂN CÔNG | |||
| LL | Phần đường trục hạ thế | |||
| LM | Công tác xây dựng đường trục hạ thế | |||
| LN | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu | 0,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,008 | 100m3 | |
| LO | Công tác làm Móng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,21 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 0,97 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M150 | 0,81 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,1 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0097 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0097 | 100m3/4km | |
| LP | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 120mm2 | 0,312 | km | |
| 3 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột đơn | 1 | bộ | |
| 4 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,0401 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | 0,0401 | tấn | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 12-14mm | 0,2664 | 100kg | |
| 9 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây đồng | 0,001 | km | |
| 10 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 11 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 12 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 4 | 1 hộp | |
| 13 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 8 | 1m | |
| 14 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 1,6 | 10 đầu | |
| LQ | VẬN CHUYỂN | |||
| LR | Vật tư mới | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 vnđ. Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là hợp đồng xây dựng mới trạm biến áp hoặc đường cáp ngầm trung thế có cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởngCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. Trong đó tối thiểu 07 người phải có Thẻ an toàn điện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi