Gói thầu: Gói số 03: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210809008-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG DCT
Tên gói thầu Gói số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210808768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa của ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 16:42:00 đến ngày 2021-08-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,728,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình chuyên ngành giao thông.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo chỉ huy trưởng công trình do các đơn vị đào tạo cấp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có sơ yếu lý lịch (xác nhận của chính quyền nơi cư trú)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có sơ yếu lý lịch (xác nhận của chính quyền nơi cư trú)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành giao thông hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành nề hoàn thiện, hàn, điện hoặc kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lái máy
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành lái máy xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi mặt bằng (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3 trở lên(kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải tự đổ >7T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu chở đất đá, thiết bị thi công (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ trong thi công (còn thời hạn kiểm định của máy)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo dẫn đường truyền, định vị cọc ra hiện trường (còn thời hạn kiểm định của máy)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, vữa dung tích từ 250L trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông các cấu kiện đổ trực tiếp
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm thước
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn nền đường, mặt đường CPSĐ (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn các cấu kiện sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san (xe ban)
- Đặc điểm thiết bị San gạt nền đường, cấp phối đá dăm…
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng khối lượng phát sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,224100 m3 đất nguyên thổ
2Đào phong hóa nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,727100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,341100 m3
4Xáo xới lu lèn, K 95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42100 m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,611100 m3 đất nguyên thổ
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,984100 m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5100 m2
2Bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V35,81100 m2
3Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V630,871m3
4Cung cấp cột và biển báo bằng sắt ống D80, biển báo tải trọng loại biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D PHẦN CỐNG NGANG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,81m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
4Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình chuyên ngành giao thông.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo chỉ huy trưởng công trình do các đơn vị đào tạo cấp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có sơ yếu lý lịch (xác nhận của chính quyền nơi cư trú)63
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có sơ yếu lý lịch (xác nhận của chính quyền nơi cư trú)63
3 Đội trưởng thi công 1 - Đại học chuyên ngành giao thông hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn.63
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành nề hoàn thiện, hàn, điện hoặc kỹ thuật xây dựng63
5 Lái máy 3 - Có chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành lái máy xây dựng63
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi San ủi mặt bằng (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)1
2 Máy đào Dung tích gầu 0,4m3 trở lên(kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)2
3 Xe tải tự đổ >7T Vận chuyển vật liệu chở đất đá, thiết bị thi công (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)2
4 Máy thủy bình Đo cao độ trong thi công (còn thời hạn kiểm định của máy)1
5 Máy toàn đạc Đo dẫn đường truyền, định vị cọc ra hiện trường (còn thời hạn kiểm định của máy)1
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, vữa dung tích từ 250L trở lên2
7 Máy đầm cóc Đầm đất, đá2
8 Máy đầm dùi Đầm bê tông các cấu kiện đổ trực tiếp2
9 Máy đầm bàn Đầm bê tông mặt đường1
10 Máy đầm thước Đầm bê tông mặt đường1
11 Xe lu Lu lèn nền đường, mặt đường CPSĐ (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)1
12 Máy hàn Hàn các cấu kiện sắt thép1
13 Máy san (xe ban) San gạt nền đường, cấp phối đá dăm…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->