Gói thầu: Mua vật tư, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Phòng hóa |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809406 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 17:28:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 899,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp vật tư, văn phòng phẩm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.890.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết khi hàng hóa bị hư hỏng phải sửa chữa hoặc phải thu hồi, đổi lại do lỗi của nhà sản xuất, nhà thầu phải có trách nhiệm xử lý theo yêu cầu của chủ đầu tư trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thước tỷ lệ 3 cạnh | 170 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 2 | Thước kẻ 100cm | 70 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 3 | Thước kẻ 50cm | 50 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 4 | Thước Ê ke 4 món | 100 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 5 | Compa | 100 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 6 | Giấy rôky | 1.650 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 7 | Sổ bìa cứng giả da | 400 | Quyển | Quy định tại Chương V | ||
| 8 | Vở kẻ ngang | 5.700 | Quyển | Quy định tại Chương V | ||
| 9 | Giấy kẻ ngang | 5.800 | Tập | Quy định tại Chương V | ||
| 10 | Giấy in A4 | 570 | Gam | Quy định tại Chương V | ||
| 11 | Giấy in A3 | 335 | Gam | Quy định tại Chương V | ||
| 12 | Bìa A3 | 75 | Gam | Quy định tại Chương V | ||
| 13 | Bìa A4 | 115 | Gam | Quy định tại Chương V | ||
| 14 | Giấy bóng kính A4 | 45 | Gam | Quy định tại Chương V | ||
| 15 | Mực đổ máy in | 85 | Lọ | Quy định tại Chương V | ||
| 16 | Mực can | 220 | Lọ | Quy định tại Chương V | ||
| 17 | Mực máy in A3 HP5200 | 6 | Lọ | Quy định tại Chương V | ||
| 18 | Mực phô tô Ricoh | 10 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 19 | Ghim dập to | 100 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 20 | Ghim dập nhỏ | 100 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 21 | Ghim cài chữ U | 50 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 22 | Kim kẹp giấy | 80 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 23 | Kim bấm | 320 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 24 | Bàn dập ghim nhỏ | 50 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 25 | Bàn dập ghim lớn | 2 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 26 | Kẹp Inox | 200 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 27 | Bút xóa kéo | 50 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 28 | Băng dính xanh dán gáy | 250 | Cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 29 | Băng dính trắng | 250 | Cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 30 | Dao rọc giấy | 100 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 31 | Kéo cắt giấy | 100 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 32 | Hồ dán khô | 100 | Lọ | Quy định tại Chương V | ||
| 33 | Bút dấu dòng | 50 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 34 | Bút chì 12 màu | 370 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 35 | Bút dạ 12 màu | 370 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 36 | Bút dạ quang | 200 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 37 | Bút ký | 100 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 38 | Bút bi mực gel | 1.550 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 39 | Bút bi | 4.200 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 40 | Bút chì gỗ | 270 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 41 | Tẩy chì | 220 | Viên | Quy định tại Chương V | ||
| 42 | Cặp trình ký | 25 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 43 | File hộp đựng tài liệu A4 | 100 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 44 | Kẹp file | 200 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 45 | Kẹp bướm | 100 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 46 | Giấy than | 20 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 47 | Giấy Fax | 10 | Cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 48 | Giấy ghi chú | 50 | Tập | Quy định tại Chương V | ||
| 49 | Cặp học sinh | 200 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 50 | Cặp Giảng viên | 130 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 51 | Pin 3A; 1,5V | 100 | Đôi | Quy định tại Chương V | ||
| 52 | Pin 9V | 100 | Viên | Quy định tại Chương V | ||
| 53 | Phấn trắng | 400 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 54 | Phấn màu | 400 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 55 | Vải thô | 100 | Mét | Quy định tại Chương V | ||
| 56 | Dây gai | 20 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 57 | Chỉ khâu khí tài | 280 | Cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 58 | Kim khâu khí tài | 500 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 59 | Nước tẩy rửa bồn cầu | 250 | Chai | Quy định tại Chương V | ||
| 60 | Nước lau kính | 125 | Chai | Quy định tại Chương V | ||
| 61 | Chổi lau nhà | 150 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 62 | Chổi chít cán dài | 150 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 63 | Chổi cọ | 70 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 64 | Chổi nhựa | 70 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 65 | Hót rác nhựa | 50 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 66 | Chổi quét trần nhà | 15 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 67 | Xô nhựa 10l | 15 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 68 | Xô nhựa 15l | 15 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 69 | Chậu rửa mặt | 20 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 70 | Chậu nhựa to | 20 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 71 | Chấn lưu đèn | 25 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 72 | Bóng đèn | 25 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 73 | Giá nhựa 3 ngăn đựng tài liệu | 80 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 74 | Dây điện | 100 | Mét | Quy định tại Chương V | ||
| 75 | Dây thừng | 50 | Mét | Quy định tại Chương V | ||
| 76 | Aptomat | 10 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 77 | Dây chun bản 3cm | 500 | Mét | Quy định tại Chương V | ||
| 78 | Dây chun bản 1cm | 600 | Mét | Quy định tại Chương V | ||
| 79 | Giấy bóng mờ | 25 | Cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 80 | Bàn chải sắt | 100 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 81 | Giấy ráp | 230 | Tờ | Quy định tại Chương V | ||
| 82 | Xốp lau bảng | 50 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 83 | Khóa đồng loại lớn | 20 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 84 | Biển tên đeo ngực | 100 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 85 | Túi đựng tài liệu Clear | 100 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 86 | Xà phòng | 30 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 87 | Nhựa thông | 2 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 88 | Thiếc hàn | 11 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 89 | Nhựa vá khí tài | 45 | Chai | Quy định tại Chương V | ||
| 90 | Đất đèn | 4 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 91 | Sơn trắng | 40 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 92 | Sơn đỏ | 40 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 93 | Sơn nâu | 40 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 94 | Sơn xanh quân sự | 40 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 95 | Sơn xanh lá cây | 40 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 96 | Sơn vàng | 40 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 97 | Vợt bóng bàn | 25 | Đôi | Quy định tại Chương V | ||
| 98 | Bóng bàn | 200 | Quả | Quy định tại Chương V | ||
| 99 | Vợt cầu lông | 50 | Đôi | Quy định tại Chương V | ||
| 100 | Cầu lông | 60 | Hộp | Quy định tại Chương V | ||
| 101 | Lưới cầu lông | 14 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 102 | Lưới bóng đá | 12 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 103 | Bóng đá | 45 | Quả | Quy định tại Chương V | ||
| 104 | Bóng chuyền | 55 | Quả | Quy định tại Chương V | ||
| 105 | Lưới bóng chuyền | 13 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 106 | Giầy thể thao | 55 | Đôi | Quy định tại Chương V | ||
| 107 | Tất thể thao | 70 | Đôi | Quy định tại Chương V | ||
| 108 | Quần áo thể thao ngắn tay | 38 | Bộ | Quy định tại Chương V | ||
| 109 | Còi điền kinh | 55 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 110 | Dây phao bơi dài 25m | 3 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 111 | Ổ cắm chống giật kéo dài | 15 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 112 | Bộ lưu điện | 2 | Chiếc | Quy định tại Chương V | ||
| 113 | Máy hút cặn bể bơi tự động | 2 | Chiếc | Quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp vật tư, văn phòng phẩm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.890.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết khi hàng hóa bị hư hỏng phải sửa chữa hoặc phải thu hồi, đổi lại do lỗi của nhà sản xuất, nhà thầu phải có trách nhiệm xử lý theo yêu cầu của chủ đầu tư trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi