Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng xét nghiệm Covid-19 Trung tâm Y tế huyện Cẩm Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821892-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Cẩm Khê |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng xét nghiệm Covid-19 Trung tâm Y tế huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210821871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên, nguồn thu được để lại sử dụng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 17:18:00 đến ngày 2021-08-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 391,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 4 trở lên có tính chất tương tự có giá trị ≥ 0,4 tỷ đồng (Tối thiểu phải có 02 hợp đồng là công trình cải tạo sửa chữa), Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ>=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ>=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cẩu tự hành >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ các tường ngăn, cửa, vách cũ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 12 | công |
| 2 | Vận chuyển bỏ phế thải | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | chuyến |
| 3 | Trát lại các má cửa | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 8 | công |
| B | Vách kính phòng xử lý mẫu, phòng máy | |||
| 1 | Vách kính khung nhôm hệ Xingfa, kính dày 6.38mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 63,876 | m2 |
| 2 | Cửa đi khung nhôm hệ Xingfa, kính dày 6.38mm 2 cánh mở quay | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,64 | m2 |
| 3 | Cửa đi khung nhôm hệ Xingfa, kính dày 6.38mm 1 cánh mở quay | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3,96 | m2 |
| 4 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 70,479 | m2 |
| C | Vách kính+cửa kính phòng lấy mẫu | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 6,706 | m2 |
| 2 | Vách kính khung nhôm hệ Xingfa, kính dày 6.38mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 10,101 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay kết hơp với vách kính khung nhôm hệ Xingfa, kính dày 6.38mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3,96 | m2 |
| 4 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 14,061 | m2 |
| 5 | Làm bàn mặt bằng đá, chân bằng khung thép | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3,099 | m2 |
| D | Vách kính+cửa kính phòng gủi đồ | |||
| 1 | Cửa sổ nhôm hệ Xingfa, kính dày 6.38mm 2 cánh mở lùa | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,496 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,496 | m2 |
| 3 | Làm bàn mặt bằng đá, chân bằng khung thép | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,455 | m2 |
| E | Vách kính+cửa kính phòng giải phẫu | |||
| 1 | Cửa sổ nhôm hệ Xingfa, kính dày 6.38mm 2 cánh mở hất | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,28 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ Xingfa, kính dày 6.38mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3,372 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5,652 | m2 |
| F | Sửa chữa điện, nước khu xét nghiệm | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 70 | m |
| 3 | Điều chỉnh, sửa chửa lắp đặt lại một ố bóng điện | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | công |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 60 | m |
| 5 | Đục tường sửa chữa đi lại đường ống nước tiểu | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4 | công |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Vòi+xi phông chậu tiểu | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 11 | Cút +tê PPR D21 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 13 | cái |
| 12 | Măng xông gien trong | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 6 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3 | m2 |
| G | Sửa chữa khu cách ly | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng để lát lại | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,188 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300 m2, XM PCB40 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,188 | m2 |
| 3 | Đục tạo nhám tường để ốp lại | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 9,72 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x6000m2, XM PCB40 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 9,72 | m2 |
| 5 | Sơn một số mảng tường bị bong | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 50 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,188 | m2 |
| 7 | Làm lớp chống mái bằng hỗn hợp nước thủy tinh, sơn chống thấm, xi măng, phụ gia..: | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,188 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2,188 | m2 |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần 250x250 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt xí bệt (Tận dụng xí đã có) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Tận dụng chậu đã có) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Cải tạo, sửa chữa lại đường ống cấp thoát nước | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | TB |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ bỏ điều hòa | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt điều hòa (Tận dụng điều hòa đã có) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 4 trở lên có tính chất tương tự có giá trị ≥ 0,4 tỷ đồng (Tối thiểu phải có 02 hợp đồng là công trình cải tạo sửa chữa), Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động tại hiện trường | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ>=5T | Ô tô tự đổ>=5T | 2 |
| 2 | Cẩu tự hành >=5 tấn | Cẩu tự hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi