Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821801-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 17:18:00 đến ngày 2021-08-19 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,821,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.246E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND.- Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư ngành trắc địa/trắc đạc.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc: Đã tham gia phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Điện, Điện tử hoặc Cấp thoát nước có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực, phù hợp thời gian thực hiện gói thầu;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo các tài liệu chứng minh gồm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng; Văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,8 m3 - 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≤ 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 327,9732 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 1,9767 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 31,2225 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 13,4625 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông dầm, sàn Nhà văn phòng | 7,2505 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà văn phòng, nhà xe, nhà bếp | 15,0422 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch nhà văn phòng, nhà xe, nhà bếp | 62,2143 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải, cự ly vận chuyển | 9,2028 | 10m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển phế thải, cự ly vận chuyển tiếp 2,8 km | 9,2028 | 10m3/1km | |
| B | PHẦN XÂY DỰNG - CỌC | |||
| 1 | Mua cọc BTCT, KT 25x25cm, mác 250 | 2.020,3535 | m | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất cấp II | 20,0035 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 1,731 | 100m | |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 193 | mối nối | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 4,825 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | 0,4825 | 10m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | 0,4825 | 10m3/1km | |
| C | PHẦN XÂY DỰNG – PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,5969 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 35,7207 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 2,2104 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 11,0869 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | 0,2702 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,7063 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 4,8654 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 141,7812 | m3 | |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 70,1174 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,6864 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,2345 | 100m3 | |
| 12 | Mua đất cấp 3 để đắp (bao gồm giá đất, đào xúc, vận chuyển đến chân công trình) | 259,842 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 68,1889 | m3 | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,2523 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 6,8474 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,2794 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 6,8657 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 49,3755 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,2987 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 11,1745 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,2904 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 11,5091 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 97,8907 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 15,1616 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 15,8204 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 157,6682 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,545 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2602 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,6674 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 7,1205 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,7613 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,9753 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,3048 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 17,0486 | m3 | |
| 22 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 369,453 | m3 | |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,4339 | m3 | |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 13,7395 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 1.489,8879 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 390,9056 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 2.394,6532 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 468,02 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.690,74 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 331,6 | m | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.394,6532 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.158,76 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.880,7935 | m2 | |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 150,1927 | m2 | |
| 35 | Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) | 85,9848 | m2 | |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái | 241,0727 | m2 | |
| 37 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương, tấm thạch cao chịu nước UCO dày 4,5mm | 142,126 | m2 | |
| 38 | Vách ngăn bằng tấm compact, dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | 106,072 | m2 | |
| 39 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,7064 | m3 | |
| 40 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 27,5266 | m3 | |
| 41 | Đá granite mặt bậc cầu thang màu đen (bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) | 115,4804 | m2 | |
| 42 | Đá granite cổ bậc cầu thang màu trắng (bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | 36,6945 | m2 | |
| 43 | Cắt xẻ rãnh chống trượt | 8,4959 | 100m | |
| 44 | Ốp alumi mái sảnh (lắp đặt thi công hoàn thiện) | 85,442 | m2 | |
| 45 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | 1,4146 | tấn | |
| 46 | Sơn tĩnh điện lan can | 1,4146 | tấn | |
| 47 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim (không bao gồm con tiện) | 46,36 | m | |
| 48 | Trụ cầu thang gỗ lim vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | 2 | trụ | |
| 49 | Gia công tay vịn nhà vệ sinh, khung bàn rửa tay inox 304 | 0,0319 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng tay vịn nhà vệ sinh, khung bàn rửa tay inox 304 | 0,0319 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang | 108,906 | m2 | |
| 52 | Đá granite bàn đá rửa tay màu đen (bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | 9,4208 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 1.096,0036 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic tối màu, vữa XM mác 75 | 9,504 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 130,8436 | m2 | |
| 56 | Lát sàn đường dốc bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75 | 33,922 | m2 | |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 | 183,5228 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 433,536 | m2 | |
| 59 | Cửa đi mở quay nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | 107,36 | m2 | |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | 16 | bộ | |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 6D, tay nắm+ khóa đa điểm) | 30 | bộ | |
| 62 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | 158,4004 | m2 | |
| 63 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | 12 | bộ | |
| 64 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | 90 | bộ | |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | 24 | bộ | |
| 66 | Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8-2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | 113,8836 | m2 | |
| 67 | Hoa sắt vuông 14x14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | 171,36 | m2 | |
| 68 | Gia công xà gồ thép | 2,0992 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,0992 | tấn | |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,6009 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,6009 | tấn | |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 176,4728 | m2 | |
| 73 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,45mm | 5,2469 | 100m2 | |
| 74 | Tôn úp nóc, sườn khổ 400 dày 0,45mm | 122,59 | m | |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,5077 | 100m2 | |
| E | CẤP ĐIỆN - THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 40 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | 50 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 42 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt thanh cái dẹt 30x5mm | 0,4 | 10 m | |
| 11 | Thanh cái lắp đặt tủ điện tổng | 2 | kg | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | 2 | 1 tủ | |
| 13 | Tủ điện chìm tường kim loại 600x500x180 | 1 | 1 tủ | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 3 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 12 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 6 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt cầu chì 2A | 3 | cái | |
| F | CẤP ĐIỆN - CÔNG TẮC - Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc -1 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 2 | Lắp đặt công tắc- 2 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc- 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc- 4 hạt trên 1 công tắc | 20 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc- 1 hạt trên 1 công tắc | 16 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc- 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 63 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | 117 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 54 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 22 | cái | |
| G | CẤP ĐIỆN - ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 32 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 41 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 108 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 24 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí vXà các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 8 | bộ | |
| H | CẤP ĐIỆN - CÁP DÂY DẪN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2 | 1.796 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 | 712 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 42 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 250 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 7 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 42 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 7 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | 10 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 712 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | 42 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 257 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 42 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 7 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | 10 | m | |
| I | CẤP ĐIỆN ỐNG LUỒN-HỘP NỐI- PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,4 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 5 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 5 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | 253 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 1.982 | m | |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Mua đầu cos M16 | 8 | cái | |
| 8 | Mua đầu cos M10 | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | 0,44 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt côn thu f140-110 | 22 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn thu f110-75 | 22 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút góc 90 độ f75 | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt T đều nhựa f75 | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút chếch 45 độ f75 | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ba chạc Y F75 PN10 | 12 | cái | |
| J | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Hộp nối 3, 4 đường DK20 | 11 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt dây cáp CAT 5e UTP 4 đôi | 61,4 | 10m | |
| 3 | Cáp CAT 5e UTP 4 đôi | 614 | m | |
| 4 | Lắp đặt tủ chứa switch modem nhà mạng, Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt chìm tường KT: 600x400x180mm | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt tủ chứa switch, Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt chìm tường KT: 400x300x150mm | 3 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi | 30 | cái | |
| 7 | Bấm đầu RJ 45 | 100 | 1 đầu | |
| 8 | Hạt mạng xuyên thấu RJ45 | 100 | đầu | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 48 | cái | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 294 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 785 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,78 | 100m | |
| K | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,224 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1792 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 18 | cái | |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | 17 | cọc | |
| 5 | Mua thép fi 8 (sắt đỡ chân bật) | 10 | kg | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 170 | m | |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | 65 | m | |
| 8 | Sứ chống rột | 18 | cái | |
| 9 | Mũ tôn chống giột | 18 | cái | |
| 10 | Đệm lá chì | 2 | m | |
| 11 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | 1 | 1 chỉ tiêu | |
| L | TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1235 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0988 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D15mm có sẵn | 5 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | 19 | m | |
| 5 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | 5 | điện cực | |
| 6 | Mua cáp đồng trần M50 | 18,816 | kg | |
| 7 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | 1 | 1 chỉ tiêu | |
| M | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,85 | 100m | |
| 2 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | 85 | m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,42 | 100m | |
| 4 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | 42 | m | |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,3712 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3398 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,81 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,39 | 100m | |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 10 | Mua đầu cos M70 | 8 | cái | |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,85 | 100m | |
| N | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | 28 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 28 | cái | |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | 28 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | 25 | cái | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa tự do | 12 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | 20 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | 24 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO không bàn | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO bàn đá | 23 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO | 25 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt gương soi | 25 | cái | |
| 12 | Lắp đặt kệ kính (phụ kiện WC) | 25 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu treo | 16 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 2 | bể | |
| 15 | Lắp đặt phao điện | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| O | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | 0,47 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | 0,44 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | 0,54 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | 0,89 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt van, đường kính 40mm | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van, đường kính 50mm | 5 | cái | |
| 7 | Van 1 chiều, đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt rắc co, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 40 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 19 | cái | |
| 13 | Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 54 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 40 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 12 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút ren, đường kính 25-1/2mm | 85 | cái | |
| P | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | 0,23 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 110mm | 0,83 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 90mm | 2,96 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 76mm | 0,74 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 60mm | 0,1 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 42mm | 0,48 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/42mm | 24 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 44 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | 32 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 36 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 11 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/76mm | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mm | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125/110mm | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính 110mm | 52 | cái | |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 106 | cái | |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | 54 | cái | |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 54 | cái | |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 24 | cái | |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | 10 | cái | |
| 25 | Lắp đặt bịt thông tắc đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt bịt thông tắc đường kính 76mm | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt y kiểm tra đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt y kiểm tra đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt y kiểm tra đường kính 125mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 32 | Lưới chắn côn trùng | 2 | cái | |
| Q | BỂ TỰ HOẠI 1 (KT 5.94x3M) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, cấp đất III | 0,4447 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | 1,7142 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | 4,8661 | m3 | |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 1,9289 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,0525 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 0,6094 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0928 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1768 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0964 | 100m2 | |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | 5,7602 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | 10 | cái | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | 3 | cái | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 27 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 45,684 | m2 | |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 8,4718 | m2 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,0068 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1km | 3,4463 | 10m³/1km | |
| 18 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 3km | 3,4463 | 10m³/1km | |
| 19 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể theo quy phạm (5kg xi măng/1m3) | 76,2462 | kg | |
| R | BỂ TỰ HOẠI 2 (KT 1.8 x 3.3M) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | 0,1694 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | 0,7 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | 1,096 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,0955 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 0,0559 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0449 | 100m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,7145 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 20,768 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125 | 3,3248 | m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,7128 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0378 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0282 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | 6 | cái | |
| 14 | Cút sành trong bể tự hoại | 2 | cái | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,657 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1km | 1,2283 | 10m³/1km | |
| 17 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 3km | 1,2283 | 10m³/1km | |
| S | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước | 2 | 1 máy | |
| 2 | Máy bơm, công suất 7,5HP/5,5kW/380V; Q= 9-39 m3/h; H= 47,0-33,4m | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 200 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | 100 | m | |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | 1 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt van, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | 0,2 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K= 0,90 | 0,2 | 100m3 | |
| 15 | Lắp đặt Y lọc rác, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| T | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2181 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 1,69 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0589 | 100m2 | |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | 6,8 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 21,06 | m2 | |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | 4,68 | m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 1,4061 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1024 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0811 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 26 | 1cấu kiện | |
| 11 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K= 0,90 | 0,0856 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp III | 1,3786 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 14,07 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3914 | 100m2 | |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 23,62 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 214,74 | m2 | |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | 78,4 | m2 | |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 20,384 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,8212 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,5958 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 196 | 1cấu kiện | |
| 22 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 0,4767 | 100m3 | |
| 23 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp III | 0,028 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,24 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0412 | 100m2 | |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 27 | Đế cống D400 - bản rộng 380mm, BTCT M200 | 4 | cái | |
| 28 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | 10,424 | 10m³/1km | |
| 30 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | 10,424 | 10m³/1km | |
| U | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy loại 5 kênh | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói | 3 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,8 | 5 đèn | |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông báo cháy, đèn báo cháy và nút ấn báo cháy khẩn cấp | 4 | cái | |
| 7 | Điện trở cuối kênh Zone | 2 | cái | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 250 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 250 | m | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | 2 | hộp | |
| 11 | Đai nẹp ống gen D16 | 140 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | 0,8 | 5 đèn | |
| 13 | Lắp đặt đèn sự cố | 2,4 | 5 đèn | |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 140 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 140 | m | |
| 16 | Đai nẹp ống gen D16 | 70 | cái | |
| 17 | Bình chữa cháy MFZ4 | 12 | cái | |
| 18 | Bình chữa cháy 5kg CO2 MT5 | 6 | cái | |
| 19 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt hộp bình chữa cháy xách tay | 6 | cái | |
| V | CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | 0,8 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | 2 | cái | |
| 5 | Hộp đựng bình vòi ngoài trời (60x70x20cm) | 2 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65x20m | 4 | cái | |
| 7 | Trụ cứu hoả hai cửa ra | 2 | trụ | |
| 8 | Trụ tiếp nước ngoài nhà | 1 | trụ | |
| 9 | Sơn đường ống | 5 | kg | |
| 10 | Lăng chữa cháy DN65/16 | 4 | cái | |
| 11 | Bơm chữa cháy, công suất 15HP/11kW/380V; Q= 24- 72 m3/h; H= 51m | 2 | cái | |
| 12 | Bể mồi bơm 100L | 1 | cái | |
| 13 | Tủ điều khiển 2 máy bơm (01 điện + 01 bù), công suất 50HP | 1 | cái | |
| 14 | Rọ hút DN100 | 2 | cái | |
| 15 | Chống rung D100 | 4 | cái | |
| 16 | Y lọc D100 | 2 | cái | |
| 17 | Van 1 chiều DN100 | 2 | cái | |
| 18 | Van chặn D100 | 2 | cái | |
| 19 | Van bi DN25 | 2 | cái | |
| 20 | Rắc co DN25 | 1 | cái | |
| 21 | Van khóa DN25 | 2 | cái | |
| 22 | Đồng hồ áp lực D15 | 2 | cái | |
| 23 | Công tắc áp lực | 2 | cái | |
| 24 | Kéo rải các loại dây cáp, Lắp đặt dây dẫn 3x35 + 1x25mm | 50 | m | |
| 25 | Mặt bích DN100 rỗng | 32 | bộ | |
| 26 | Bulong M16x70 | 300 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | 0,18 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | 0,12 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt cút theo thiết kế, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê theo thiết kế, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 31 | Gioăng cao su D100 | 26 | cái | |
| 32 | Gioăng cao su D25 | 4 | cái | |
| W | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,0159 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 32,49 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | 26,91 | 10m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 2kn tiếp theo | 26,91 | 10m3/1km | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1741 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 8,704 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,1761 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,2489 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,2393 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,096 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,444 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 22,968 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông tường chiều dày | 18,36 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1704 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 1,25 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2252 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,83 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,6305 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 7,5502 | m3 | |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 70,36 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 180,7852 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 75,884 | m2 | |
| 23 | Nắp tôn bể nước tôn dày 3ly (bao gồm phụ kiện) | 1 | cái | |
| 24 | Bằng cản nước | 36,4 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.246E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND.- Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình | 1 | - Là Kỹ sư ngành trắc địa/trắc đạc.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc: Đã tham gia phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | - Là kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Điện, Điện tử hoặc Cấp thoát nước có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực, phù hợp thời gian thực hiện gói thầu;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo các tài liệu chứng minh gồm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng; Văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | ≥ 150T | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu 0,8 m3 - 1,25 m3 | 2 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng ≤ 7,0 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥ 50kg | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5KW | 4 |
| 8 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1KW | 4 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5KW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7KW | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | công suất ≥ 0,62KW | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23KW | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy phát điện | còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi