Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà 02 tầng 11 phòng Trường THCS Thạch Kim, huyện Lộc Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210817716-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Nhà 02 tầng 11 phòng Trường THCS Thạch Kim, huyện Lộc Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210761495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện tối đa không quá 20% giai đoạn 2021 - 2025 và xin hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-07 10:56:00 đến ngày 2021-08-17 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,584,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.010574E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4021148E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.271.601.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng, máy đào Mô tả KT theo chương V2,7325100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10% khối lượng)Mô tả KT theo chương V9,1151m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả KT theo chương V21,24631m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V28,7018m3
5Ván khuôn ván ép phủ phim móngMô tả KT theo chương V0,5432100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,2572tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V2,9109tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,7073tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V49,8975m3
10Ván khuôn gỗ cổ móng ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,3878100m2
11Bê tông cổ móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,4355m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V39,0156m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V41,549m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,9952100m2
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,8288m3
16Bê tông dầm, giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V10,9924m3
17Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V26,6986m2
18Ốp chân tường thẻ 60x240mmMô tả KT theo chương V49,3245m2
19Lát đá băm màu xanh đen, PCB40Mô tả KT theo chương V3,6m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,8188100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V2,761410m³/1km
22Tiền mua đấtMô tả KT theo chương V27,614m3
23Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V39,6799m3
B PHẦN THÂN:
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V2,1205100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,4927tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,4816tấn
4Bê tông cột SX TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V13,35m3
5Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V6,6293100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,7634tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,6211tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V8,068tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V54,4986m3
10Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V9,243100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V9,4723tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V98,7646m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V129,696m2
14Chống thấm sê nô bằng phương pháp khò nóng, quét 2 lớp sika, tấm trải chống thấmMô tả KT theo chương V129,696m2
15Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, PCB40Mô tả KT theo chương V31,5008m2
16Ván khuôn gỗ cầu thang thường ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,2677100m2
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3353tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1833tấn
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,3771m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,8192m3
21Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả KT theo chương V27,8911m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan đúc sẵnMô tả KT theo chương V0,0426100m2
23Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4004m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V14cấu kiện
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V74,6836m3
26Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V68,3172m3
27Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V30,191m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V17,2321m3
29Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V2,5266tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,5266tấn
31Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmMô tả KT theo chương V4,697100m2
32Tôn úp nốc khổ 400mmMô tả KT theo chương V54,44m
33Ke chống bão bằng nhựaMô tả KT theo chương V1.160cái
34Lát nền, sàn gạch granit Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V785,525m2
35Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmMô tả KT theo chương V865,22m2
36Lát đá mặt bệ, PCB40Mô tả KT theo chương V4,8m2
37Sản xuất lan can cầu thang thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V15,446m2
38Lắp dựng lan can cầu thangMô tả KT theo chương V15,446m2
39Trụ cầu thangMô tả KT theo chương V1trụ
40Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmMô tả KT theo chương V9,8m
41Lan can INOXMô tả KT theo chương V13,38m2
42Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmMô tả KT theo chương V9,8m
43Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V190,444m2
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V339,4709m2
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V274,4636m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V303,5564m2
47Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V128,4m
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V337,1m
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V237,041m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V482,9688m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V924,3m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V339,4709m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.947,8662m2
C PHẦN CỬA NHÔM ĐỊNH HÌNH:
1Cửa đI 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V49,28m2
2Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V7,92m2
3Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V36,4m2
4Cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V65,52m2
5Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V52,2m2
6Cửa lên máiMô tả KT theo chương V0,64m2
7Hoa sắt cửa sổ 14*14*1.2Mô tả KT theo chương V141,12m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V141,12m2
9Sơn hoa sắt tĩnh điện ( 50% diện tích)Mô tả KT theo chương V70,56m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V11,2401100m2
D THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa ĐK u.PVC 76mmMô tả KT theo chương V1,28100m
2Lắp đặt cút nhựa u.PVC ĐK 76mmMô tả KT theo chương V32cái
3Cầu chắn rác bằng InoxMô tả KT theo chương V16cái
4Máng tôn INOX B300Mô tả KT theo chương V27,2m
5Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V128cái
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Đèn hộp vuông bóng 20WMô tả KT theo chương V13bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V64bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V4bộ
4Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả KT theo chương V76cái
5Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V24cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V6cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V16cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả KT theo chương V2cái
9Lắp đặt ô cắm đôiMô tả KT theo chương V58cái
10Hộp đấu trung gian 4 nghã âm trầnMô tả KT theo chương V10cái
11Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT570x350x170Mô tả KT theo chương V2cái
12Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tườngMô tả KT theo chương V8cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 20A(4,5KA)Mô tả KT theo chương V4cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 16A(4,5KA)Mô tả KT theo chương V23cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 32A(4,5KA)Mô tả KT theo chương V7cái
16Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA)Mô tả KT theo chương V7cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 80A(6KA)Mô tả KT theo chương V1cái
18Lắp đặt các automat 2 pha 80A(10KA)Mô tả KT theo chương V1cái
19Lắp đặt các automat 3 pha 50A(10KA)Mô tả KT theo chương V2cái
20Lắp đặt các automat 3 pha 80A(15KA)Mô tả KT theo chương V1cái
21Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V2.200m
22Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V1.160m
23Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả KT theo chương V120m
24Lắp đặt dây đôi 2x6mm2Mô tả KT theo chương V100m
25Lắp đặt dây đôi 2x16mm2Mô tả KT theo chương V25m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x16mm2)Mô tả KT theo chương V50m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x10mm2)Mô tả KT theo chương V30m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả KT theo chương V1.100m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả KT theo chương V640m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmMô tả KT theo chương V125m
31Lắp đặt hộp nốiMô tả KT theo chương V8hộp
F TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN TỔNG:
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả KT theo chương V3cọc
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V10m
3Thép dẹt 25x3Mô tả KT theo chương V10m
G CHỐNG SÉT:
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả KT theo chương V9cọc
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V7cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V125m
4Thép dẹt 40x4Mô tả KT theo chương V50m
5Cọc tiếp chân bậtMô tả KT theo chương V16cái
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V20,011m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,2001100m3
8Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả KT theo chương V3hộp
H HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY:
1Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V8cái
2Bình chữa cháy CO2Mô tả KT theo chương V4cái
3Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V4hộp
4Bảng tiêu lệnh và nội quyMô tả KT theo chương V4bộ
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT:
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mmMô tả KT theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mmMô tả KT theo chương V1100m
3Van khóa nhựa D32Mô tả KT theo chương V4cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25Mô tả KT theo chương V20cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32Mô tả KT theo chương V16cái
6Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm ( calss2)Mô tả KT theo chương V0,3100m
7Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 75mm ( calss2)Mô tả KT theo chương V0,6100m
8Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm ( calss2)Mô tả KT theo chương V0,24100m
9Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm ( calss2)Mô tả KT theo chương V0,18100m
10Lắp đặt cút nhựa u.PVC ĐK 110mmMô tả KT theo chương V4cái
11Lắp đặt cút nhựa u.PVC ĐK 75mmMô tả KT theo chương V16cái
12Lắp đặt cút nhựa u.PVC ĐK 60mmMô tả KT theo chương V16cái
13Lắp đặt cút nhựa u.PVC ĐK 42mmMô tả KT theo chương V32cái
14Lắp đặt tê nhựa u.PVC ĐK 110/75mmMô tả KT theo chương V4cái
15Lắp đặt tê nhựa u.PVC ĐK 75/75,DN 75/60mmMô tả KT theo chương V10cái
16Lắp đặt tê nhựa u.PVC ĐK 60/42mmMô tả KT theo chương V6cái
17Van phao cơ D32Mô tả KT theo chương V1cái
18Van phao điện D32Mô tả KT theo chương V1cái
19Máy bơm công suất 3M3/HMô tả KT theo chương V1máy
20Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả KT theo chương V1bể
21Lắp đặt lavabo + bộ vòi rửaMô tả KT theo chương V16bộ
22Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V9cái
J SÂN LÁT GẠCH TERAZZO 400x400x50:
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V11,33m3
2Lát gạch Terazzo 400x400x50, XM PCB40Mô tả KT theo chương V113,3m2
K BỂ TRUNG HÒA:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,1027100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,14141m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V3,8046m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,693m3
5Ván khuôn đế móngMô tả KT theo chương V0,0541100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0875tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0546tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,1827m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,363m3
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,4806m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả KT theo chương V0,0268100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả KT theo chương V0,0395tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V61cấu kiện
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,582m2
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1,98m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,9156m2
17Đánh màu xi măng bểMô tả KT theo chương V14,4976m2
18Lưới mắt cáoMô tả KT theo chương V14,4976m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.010574E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4021148E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.271.601.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)75
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
11 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->