Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210821041-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210820861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 17:09:00 đến ngày 2021-08-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 439,452,069 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.59178E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥616.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học (hoặc cao hơn) ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có hợp đồng lao động.-Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thi công công trình Bệnh viện tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động.-Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thi công công trình Bệnh viện tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
B Hạng mục 2: Cải tạo, mở rộng kho vật tư Y tế
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,20471m3
2Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1681100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,4027m3
4Ván khuôn gỗ móng băngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1441100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1019tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,237tấn
7Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,068100m3
8Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,6795100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,7565m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,858m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1782100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0284tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1642tấn
14Bê tông dầm mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,7526m3
15Ván khuôn gỗ dầm máiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3365100m2
16Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0291tấn
17Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1393tấn
18Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,05m3
19Ván khuôn gỗ sê nôTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1558100m2
20Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0341tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,4612m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành83,2725m2
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành95,755m2
24Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,125m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành179,0275m2
26Bả bằng bột bả vào cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,125m2
27Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành128,735m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành83,2725m2
29Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành69,055m2
30Ốp tường trụ, cột bằng gạch men 250x400mm - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành71,1m2
31Lắp dựng xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,329tấn
32Thi công trần thạch cao khung xương nổi 600x600mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành79,155m2
33Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,4mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,5964100m2
34Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,36m2
35Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,03m2
36Lắp đặt ổ khoá tay nắm trònTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31 bộ
37Lắp dựng cửa sắt xếp có láTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,275m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,82m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,12m2
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,12100m
41Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
42Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác D90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,4844100m2
44Lắp đặt đèn máng đơn dài 1,2m bóng led 18WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16bộ
45Lắp đặt Quạt trần ĐK cánh 1,5m+dimmerTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
46Lắp đặt quạt thông gió âm trần, kích thước 250x250mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
47Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
48Lắp đặt ô cắm đôiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
51Lắp đặt công tắc 4 hạtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
52Lắp đặt MCB 2P 40ATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
53Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 (≤ 2,5mm2)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành226m
54Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2 (≤ 2,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành70m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=20mm ( ≤27mm)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành180m
C Hạng mục 3: Làm mới nhà vệ sinh Khoa dược - Kho vật tư y tế
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,0251m3
2Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,081100m2
3Ván khuôn gỗ BT lót móngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0168100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,294m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,974m3
6Ván khuôn gỗ BT móngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,068100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0404tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,089tấn
9Bê tông đà kiềng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,426m3
10Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0234100m2
11Ván khuôn gỗ đà kiềngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0552100m2
12Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0104tấn
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0671tấn
14Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0146100m3
15Lót tấm nhựa tái sinh đổ bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1464100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,0248m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,198m3
18Ván khuôn gỗ cho cột - Cột vuông, chữ nhậtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0462100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0062tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0379tấn
21Bê tông dầm mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,57m3
22Ván khuôn gỗ dầm máiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,133100m2
23Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0113tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0663tấn
25Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,2m3
26Ván khuôn gỗ sê nôTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,02100m2
27Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,008tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,8152m3
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35,29m2
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành63,37m2
31Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,68m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành56,74m2
33Bả bằng bột bả vào cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,68m2
34Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21,45m2
35Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35,29m2
36Lát nền, sàn gạch Ceramic 250x250mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,6m2
37Ốp tường bằng gạch men 250x400mm - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành41,92m2
38Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào sử dụng keo dánTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2m2
39Lắp dựng xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1526tấn
40Thi công trần thạch cao khung xương nổi 600x600mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,88m2
41Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,40mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3097100m2
42Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,8m2
43Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,08m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,04m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,04m2
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,04100m
47Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
48Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác D90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
49Gia công khung dầm thép đỡ khung chậu rửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0425tấn
50Lắp dựng khung dầm thép đỡ khung chậu rửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0425tấn
51Lắp đặt lavabo 1 vòi (đặt âm bàn)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3bộ
52Lắp đặt bộ xả bẩn lavaboTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3bộ
53Lắp đặt vòi lạnh lavaboTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3bộ
54Lắp đặt xí bệt 2 khối, nút xả nhấn, nắp đóng êmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3bộ
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
56Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3bộ
58Lắp đặt phễu thu inox 150x150mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
59Lắp đặt gương soi 2200x800mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
60Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
61Lắp đặt móc treo inoxTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
62Lắp đặt van khóa âm tường D=27mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,12100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,25100m
65Lắp đặt Tê nhựa uPVC D=27mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11cái
66Lắp đặt co nhựa uPVC D=21mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12cái
67Lắp đặt co nhựa uPVC D=27mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
68Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC D=21mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
69Lắp đặt co ren ngoài nhựa uPVC D=21mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
70Lắp đặt nối ren ngoài uPVC D=27mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
71Phá dỡ nền bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kwTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,72m3
72Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,721m3
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,04100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,12100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,08100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,2100m
77Lắp đặt co nhựa uPVC D=34mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3Cái
78Lắp đặt lơi nhựa uPVC D=34mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10Cái
79Lắp đặt lơi nhựa uPVC D=60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14Cái
80Lắp đặt lơi nhựa uPVC D=90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9Cái
81Lắp đặt tê nhựa uPVC D=114mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2Cái
82Lắp đặt lơi nhựa uPVC D=114mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7Cái
83Phá dỡ nền bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kwTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,008m3
84Đào đất bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,31m3
85Bê tông đáy hầm phân, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,756m3
86Lắp dựng cốt thép đáy hầm phân, ĐK ≤10mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0407tấn
87Ván khuôn gỗ đáy hầm phânTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0138100m2
88Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1m3
89Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15m2
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,16m2
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,04100m
92Lắp đặt lơi nhựa uPVC D=114mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6Cái
93Bê tông đan nắp hầm phân, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,2496m3
94Ván khuôn gỗ cho đan nắp hầm phânTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0386100m2
95Lắp dựng cốt thép nắp hầm phân, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0282tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.59178E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥616.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Trình độ đại học (hoặc cao hơn) ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có hợp đồng lao động.-Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thi công công trình Bệnh viện tương tự gói thầu này.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động.-Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thi công công trình Bệnh viện tương tự gói thầu này33
3 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi ≥1,5kW Máy đầm dùi ≥1,5kW1
2 Máy hàn ≥ 23KW Máy hàn ≥ 23KW1
3 Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
5 Máy khoan Máy khoan1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->