Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210761385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344773 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 17:47:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,168,934,776 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấpVTTB cho trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên,có các hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu. - Nhà thầuphải cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đãhoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. - Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thếhàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng - Ngoài trách nhiệm bảo hành như yêu cầu thì nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm và có giải pháp để đảm bảo khắc phục sự cố, khôi phục cấp điện bình thường trong vòng 48 giờ tính từ thời điểm nhận được thông tin sự cố.Trường hợp sử dụng thiết bị dự phòng của mình, Nhà thầu phải chịu các chi phí liên quan tới việc vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh đưa thiết bị đó vào vận hành, đảm bảo cung cấp điện liên tục |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huytrưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng củaít nhất 02 công trình cấp điện áp 110kV trở lên có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyệnATVSLĐ còn thờihạn theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên ở vị trí tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn thời hạn theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên ở vị trí tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ ATVSLĐ nhóm 2 dành cho cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn theo Nghị định 44/2016/NĐCP của Chính Phủ;- Có thẻ an toàn điện bậc 5/5 trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn của ít nhất 02 côngtrình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm kẹp cực và đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 2 | Trụ đỡ phù hợp với máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 3 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (kèm kẹp cực và đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 4 | Trụ đỡ phù hợp với dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 5 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (kèm kẹp cực và đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 6 | Trụ đỡ phù hợp với dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 7 | Dao nối đất 1 cực-DS/1ES-72,5/630A-31,5kA/1s (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 8 | Trụ đỡ phù hợp dao nối đất 1 cực-DS/1ES-72/630A-31,5kA/1s (thiết kế lắp đặt cả dao nối đất và chống sét van 72 kV) | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 9 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400-600-800/1/1/1/1A (kèm kẹp cực và đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 10 | Trụ đỡ phù hợp biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400-600-800/1/1/1/1A | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 11 | Chống sét van 1 pha 110kV (class 3, kèm bộ ghi sét, đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 12 | Trụ đỡ phù hợp chống sét van 1 pha 110kV | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 13 | Chống sét van 1 pha 72kV (class 3, kèm ghi sét, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 14 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2000A-25kA/1s | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 15 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | 3 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 16 | Tủ dao cắm 24kV-2000A-25kA/1s | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 17 | Tủ đo lường 24kV | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 18 | Tủ cầu dao+cầu chì 24kV (cấp cho máy biến áp tự dùng) | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 19 | Chống sét van ngoài trời, 1 pha 24kV-10kA, class 3 (kèm ghi sét, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 20 | Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A, 25kA/1s | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 21 | Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A, 25kA/1s | 4 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 22 | Tủ đo lường 38,5kV | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 23 | Tủ dao cắm 38,5kV-1250A-25kA/1s | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 24 | Chống sét van 38,5kV (kèm ghi sét, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 25 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy biến áp T1 (CRP1) | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 26 | Tủ điều khiển xa máy biến áp (CT-AVR1) | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 27 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 28 | Máy biến áp tự dùng 23/0.4kV - 100kVA | 1 | máy | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 29 | Trụ đỡ phù hợp với MBA TD 23/0.4kV - 100kVA | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 30 | Tủ công tơ trọn bộ cho đo đếm xa (cho tối thiểu 16 công tơ/tủ; bao gồm đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng, ổ cắm, cáp đồng đấu nối đến tủ và nội bộ tủ, cáp mạng phục vụ kết nối Multi-drop giữa các công tơ điện tử... Đấu nối lắp đặt công tơ do CĐT cấp) | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 31 | Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2, chống cháy | 150 | m | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 32 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2, chống cháy | 117 | m | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 33 | Cáp lực 38,5kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-3x240mm2, chống cháy | 95 | m | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 34 | Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-3x35mm2, chống cháy | 52 | m | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 35 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2, chống cháy (cho trung tính MBA) | 50 | m | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 36 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-4x95mm2, chống cháy | 66 | m | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 37 | Hộp đầu cáp 1 pha 35kV cho cáp 1x400mm2 ngoài trời | 3 | đầu | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 38 | Hộp đầu cáp 1 pha 35kV cho cáp 1x400mm2 trong nhà | 3 | đầu | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 39 | Hộp đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mmm2 ngoài trời | 3 | đầu | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 40 | Hộp đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mm2 trong nhà | 3 | đầu | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 41 | Hộp đầu cáp 3 pha 35kV cho cáp 3x240mm2 ngoài trời | 1 | đầu | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 42 | Hộp đầu cáp 3 pha 35kV cho cáp 3x240mm2 trong nhà | 1 | đầu | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 43 | Hộp đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x35mm2 ngoài trời | 1 | đầu | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 44 | Hộp đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x35mm2 trong nhà | 1 | đầu | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 45 | Hộp đầu cáp 1 pha cho cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x400mm2 ngoài trời | 2 | đầu | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 46 | Cáp nhị thứ, cáp kiểm tra, cáp đấu nối công tơ, cáp đấu nối máy biến áp lực… kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt đầu cốt, dây thít, nhãn cáp, ống luồn cáp,… | 1 | lô | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 47 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV: CĐ-110-10/ACSR240 (10 bát sứ U70BS và đầy đủ phụ kiện) | 3 | chuỗi | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 48 | Sứ đứng PI-110kV (kèm kẹp cực) | 6 | quả | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 49 | Trụ đỡ sứ đứng 110kV | 6 | trụ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 50 | Dây dẫn ACSR-240/32 | 250 | m | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 51 | Sứ đứng SĐ-35kV (sứ đứng đường dây) | 5 | quả | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 52 | Đầu cốt đồng M95mm2 | 8 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 53 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL240mm2 | 9 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 54 | Tclam bắt dây dẫn ACSR400 với dây dẫn ACSR240 | 12 | cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 55 | Kẹp táp lèo phụ bắt dây ACSR400 với dây ACSR240 (kẹp song song) | 9 | cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 56 | Kẹp táp lèo phụ bắt dây ACSR240 với dây ACSR240 (kẹp song song) | 9 | cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 57 | Lắp đặt, tổ hợp Máy biến áp lực 25MVA-110/35/22 kV | 1 | máy | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 58 | LAN Swith IEC 61850 24 port, 100/1000Mb/s | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 59 | Phụ kiện đấu nối phần mở rộng bổ sung (cáp mạng Cat5E/6E, cáp quang, đầu đấu nối, phụ kiện ....) | 1 | lô | Chương V E-HSMT | Hệ thống SCADA | |
| 60 | Hệ thống tiếp địa cho các VTTB lắp mới (bao gồm vật liệu và phụ kiện… thi công và lắp đặt hoàn thiện đạt tiêu chuẩn vận hành) | 1 | Trọn bộ | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV | |
| 61 | Móng máy biến áp: M-MBA110 | 1 | móng | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế: bao gồm xây tường hố thu dầu) | |
| 62 | Móng máy cắt: M-CB110 (phù hợp cho máy cắt 3 pha) | 1 | móng | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | |
| 63 | Móng đỡ máy biến dòng: M-CT110 | 3 | móng | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | |
| 64 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV : M-DS110 | 6 | móng | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | |
| 65 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV: M-LA110 | 3 | móng | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | |
| 66 | Móng trụ đỡ chống sét van và dao nối đất 72kV: M-LA+DS72 | 1 | móng | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | |
| 67 | Móng trụ sứ đứng lắp đơn pha 110kV: M-PI110.1 | 6 | móng | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | |
| 68 | Móng tủ đấu dây ngoài trời: M-MK | 1 | móng | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | |
| 69 | Móng máy biến áp tự dùng 22kV: M-TD | 1 | móng | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | |
| 70 | Bể cát cứu hỏa: BCCH | 1 | bể | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | |
| 71 | Hệ thống mương cáp ngoài trời (theo thiết kế) | 1 | Hệ thống | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | |
| 72 | Hệ thống thang máng cáp trong nhà (theo thiết kế) | 1 | Hệ thống | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | |
| 73 | Bệ thao tác máy cắt 110kV | 1 | bệ | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV(Thi công xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | |
| 74 | Ghế thao tác cầu dao | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV | |
| 75 | Tay giữ cáp 1 TGC-1 | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV | |
| 76 | Tay giữ cáp 2 TGC-2 | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV | |
| 77 | Đai thép Inox giữ cáp ĐT-GC | 6 | bộ | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV | |
| 78 | Thu gom, bổ sung đá, thực hiện rải đá nền trạm theo thiết kế, hoàn trả mặt bằng sau thi công. | 1 | trọn bộ | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV | |
| 79 | Ống thoát dầu sự cố D200 (bao gồm thi công đào rãnh ống thu dầu) | 12 | m | Chương V E-HSMT | Xây dựng TBA 110kV | |
| 80 | Module đầu ra rơle giao tiếp với hệ thống máy tính (tương thích với hệ thống PCCC hiện hữu) | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống PCCC | |
| 81 | Module địa chỉ cho đầu báo thường (tương thích với hệ thống PCCC hiện hữu) | 2 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống PCCC | |
| 82 | Đầu báo nhiệt cố định (100 độ C) kiểu thường, loại chống nổ, chống nước, ngoài trời (kèm đế, giá, thanh gá và phụ kiện lắp đặt vào máy biến áp, tương thích với hệ thống PCCC hiện hữu) | 4 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống PCCC | |
| 83 | Dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu, chống cháy (kèm ống luồn dây, phụ kiện lắp đặt trọn bộ: đầu cốt, dây thít, xích treo, đinh, vít nở, bu lông, chốt,...) | 1 | trọn bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống PCCC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấpVTTB cho trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên,có các hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu. - Nhà thầuphải cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đãhoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. - Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thếhàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng - Ngoài trách nhiệm bảo hành như yêu cầu thì nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm và có giải pháp để đảm bảo khắc phục sự cố, khôi phục cấp điện bình thường trong vòng 48 giờ tính từ thời điểm nhận được thông tin sự cố.Trường hợp sử dụng thiết bị dự phòng của mình, Nhà thầu phải chịu các chi phí liên quan tới việc vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh đưa thiết bị đó vào vận hành, đảm bảo cung cấp điện liên tục | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huytrưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng củaít nhất 02 công trình cấp điện áp 110kV trở lên có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyệnATVSLĐ còn thờihạn theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên ở vị trí tương đương | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Là kỹ sư điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn thời hạn theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên ở vị trí tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ ATVSLĐ nhóm 2 dành cho cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn theo Nghị định 44/2016/NĐCP của Chính Phủ;- Có thẻ an toàn điện bậc 5/5 trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn của ít nhất 02 côngtrình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi