Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp; hạng mục: Chuồng gia cầm tập trung, chuồng lợn tập trung, vườn rau tập trung, công trình: Đầu tư Tăng gia sản xuất năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210821826-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 18:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Quân y
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp; hạng mục: Chuồng gia cầm tập trung, chuồng lợn tập trung, vườn rau tập trung, công trình: Đầu tư Tăng gia sản xuất năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210786727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 18:32:00 đến ngày 2021-08-16 18:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,123,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.684911E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chỉ xem xét hợp đồng có thời gian ký kết từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 786.291.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.358.875.400 VNDLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 786.291.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.358.875.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương (Tài liệu chứng minh được chứng thực bao gồm: Bằng tốt nghiệp và giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV hoặc 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.Lưu ý:+ Đối với trường hợp nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự: Nhà thầu cung cấp một trong các tài liệu chứng minh sau: Biên bản nghiệm thu/thanh hợp đồng có tên nhân sự đó được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: Đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương (Tài liệu chứng minh được chứng thực bao gồm: Bằng tốt nghiệp và giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cưa, cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUỒNG GIA CẦM TẬP TRUNG KHU TĂNG GIA SẢN XUẤT TẬP TRUNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Tham chiếu chương V4,0528m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham chiếu chương V1,3509m3
3Vận chuyển đất đi đổ tại nơi đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép , đất cấp IITham chiếu chương V0,027100m3
4Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu chương V2,104m3
5Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu chương V3,0651m3
6Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V0,1100m2
7Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham chiếu chương V0,3347100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,0968tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,2618tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham chiếu chương V0,8686m3
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTham chiếu chương V16,641m3
12Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham chiếu chương V16,641m3
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V168,21m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu chương V5,676m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V37,786m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V15,216m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTham chiếu chương V53,002m2
18Gia công cột bằng thép D150Tham chiếu chương V0,154tấn
19Bulong M18x300Tham chiếu chương V40cái
20Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60Tham chiếu chương V0,4127tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tham chiếu chương V0,427tấn
22Bulong M16x250Tham chiếu chương V40cái
23Gia công giằng mái thépTham chiếu chương V0,1141tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiTham chiếu chương V0,154tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu chương V0,4127tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tham chiếu chương V0,427tấn
27Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTham chiếu chương V0,1141tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V81,773m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mmTham chiếu chương V1,8955100m2
30Tôn úp nóc+Máng thu nước khổ rộng 400mm dày 0.42mmTham chiếu chương V51m
31Gia công cửa lưới thépTham chiếu chương V9,12m2
32Gia công hàng rào lưới thépTham chiếu chương V106,34m2
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTham chiếu chương V5bộ
34Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơTham chiếu chương V1cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu chương V2cái
36Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTham chiếu chương V2cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V1cái
38Lắp đặt tủ điện KT200x200x150Tham chiếu chương V1hộp
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mmTham chiếu chương V95m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mmTham chiếu chương V25m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Tham chiếu chương V30m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham chiếu chương V75m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTham chiếu chương V0,16100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTham chiếu chương V12cái
45Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D90Tham chiếu chương V4quả
B CHUỒNG LỢN TẬP TRUNG KHU TĂNG GIA SẢN XUẤT TẬP TRUNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Tham chiếu chương V8,9861m3
2Đào đất móng băng, rộng Tham chiếu chương V19,57m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham chiếu chương V9,5187m3
4Vận chuyển đất đi đổ tại nơi đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép, đất cấp IITham chiếu chương V0,1904100m3
5Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu chương V4,0243m3
6Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu chương V5,8499m3
7Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V0,5266100m2
8Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham chiếu chương V0,4979100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,1858tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,5169tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V4,0726m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham chiếu chương V14,32m3
13Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTham chiếu chương V20,891m3
14Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V12,251m3
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V136,12m2
16Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu chương V1,0454m3
17Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTham chiếu chương V0,1901100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,028tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,1104tấn
20Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V3,1702m3
21Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu chương V0,5347100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,0834tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,3679tấn
24Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V0,634m3
25Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu chương V0,1227100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,0123tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu chương V0,0522tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu chương V5,4024m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu chương V20,714m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V154,06m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V248,75m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V21,472m2
33Quét nước xi măng 2 nướcTham chiếu chương V424,28m2
34Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60Tham chiếu chương V0,3285tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tham chiếu chương V0,0909tấn
36Bulong M16x250Tham chiếu chương V16cái
37Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu chương V0,3285tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tham chiếu chương V0,0909tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V35,657m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mmTham chiếu chương V1,4857100m2
41Tôn úp nóc+Máng thu nước khổ rộng 400mm dày 0.42mmTham chiếu chương V34,53m
42Gia công cửa khung thép hộp bịt tônTham chiếu chương V7,6m2
43Gia công cửa sổ kính trượtTham chiếu chương V12m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham chiếu chương V19,6m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V15,2m2
46Đan bê tông đúc sẵn KT1100x600Tham chiếu chương V108cái
47Đan nhựa KT550x400Tham chiếu chương V72cái
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu chương V180cái
49Quạt công nghiệp loại 1,1x1,1x0,4Tham chiếu chương V2bộ
50Hệ thống làm mát loại 1,4x1,4x0,15Tham chiếu chương V2bộ
51Chuồng nuôi lợn hậu bịTham chiếu chương V8bộ
52Chuồng heo đẻTham chiếu chương V4bộ
53Chuồng lợn lấy giốngTham chiếu chương V17,79m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V35,58m2
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTham chiếu chương V6bộ
56Lắp đặt đèn sưởi lợn con 150WTham chiếu chương V6bộ
57Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơTham chiếu chương V1cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu chương V2cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTham chiếu chương V2cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V1cái
61Lắp đặt tủ điện KT200x200x150Tham chiếu chương V1hộp
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mmTham chiếu chương V210m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mmTham chiếu chương V115m
64Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham chiếu chương V300m
65Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmTham chiếu chương V1,35100m
66Lắp đặt van ren, đường kính van Tham chiếu chương V3cái
67Kép D25Tham chiếu chương V3cái
68Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTham chiếu chương V32cái
69Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmTham chiếu chương V25cái
70Măng sông PPR D25Tham chiếu chương V16cái
71Lắp đặt vòi uống nước cho lợnTham chiếu chương V24cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTham chiếu chương V0,25100m
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát 90o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mmTham chiếu chương V4cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát 135o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mmTham chiếu chương V2cái
75Tê chéo 45 D200x200Tham chiếu chương V3cái
C VƯỜN RAU TẬP TRUNG KHU TĂNG GIA SẢN XUẤT TẬP TRUNG
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V0,151100m3
2Đổ bê tông thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Tham chiếu chương V3,02m3
3Đào đất móng băng, rộng Tham chiếu chương V32,499m3
4Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu chương V13,915m3
5Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham chiếu chương V0,8977100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham chiếu chương V16,436m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V184,03m2
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTham chiếu chương V13,406m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Tham chiếu chương V26,812m3
10Cắt khe 1x4 của đường BTTham chiếu chương V610m
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham chiếu chương V16,562m3
12Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTham chiếu chương V13,296m3
13Vận chuyển đất đi đổ tới nơi được chính quyền cho phép, đất cấp IITham chiếu chương V0,0327100m3
14Nối ống bê tông, đường kính 400mmTham chiếu chương V16mối nối
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Tham chiếu chương V30cái
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTham chiếu chương V26đoạn ống
17Bạt dứa che chuồng gà cao 2,0m; cột gỗ chôn xuống đất khoảng cách cột 2,5m/cộtTham chiếu chương V132,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.684911E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chỉ xem xét hợp đồng có thời gian ký kết từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 786.291.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.358.875.400 VNDLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 786.291.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.358.875.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương (Tài liệu chứng minh được chứng thực bao gồm: Bằng tốt nghiệp và giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV hoặc 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.Lưu ý:+ Đối với trường hợp nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự: Nhà thầu cung cấp một trong các tài liệu chứng minh sau: Biên bản nghiệm thu/thanh hợp đồng có tên nhân sự đó được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: Đính kèm cùng E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 3 Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương (Tài liệu chứng minh được chứng thực bao gồm: Bằng tốt nghiệp và giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường1
2 Máy uốn sắt thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường1
3 Máy mài Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường1
4 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường2
5 Máy hàn điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường2
6 Máy đục Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường2
7 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường2
8 Máy cưa, cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường2
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường2
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường2
11 Đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->