Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp; hạng mục: Chuồng gia cầm tập trung, chuồng lợn tập trung, vườn rau tập trung, công trình: Đầu tư Tăng gia sản xuất năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 18:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quân y |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp; hạng mục: Chuồng gia cầm tập trung, chuồng lợn tập trung, vườn rau tập trung, công trình: Đầu tư Tăng gia sản xuất năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 18:32:00 đến ngày 2021-08-16 18:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,123,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.684911E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chỉ xem xét hợp đồng có thời gian ký kết từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 786.291.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.358.875.400 VNDLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 786.291.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.358.875.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương (Tài liệu chứng minh được chứng thực bao gồm: Bằng tốt nghiệp và giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV hoặc 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.Lưu ý:+ Đối với trường hợp nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự: Nhà thầu cung cấp một trong các tài liệu chứng minh sau: Biên bản nghiệm thu/thanh hợp đồng có tên nhân sự đó được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: Đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương (Tài liệu chứng minh được chứng thực bao gồm: Bằng tốt nghiệp và giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cưa, cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHUỒNG GIA CẦM TẬP TRUNG KHU TĂNG GIA SẢN XUẤT TẬP TRUNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Tham chiếu chương V | 4,0528 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu chương V | 1,3509 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ tại nơi đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép , đất cấp II | Tham chiếu chương V | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 2,104 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 3,0651 | m3 |
| 6 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu chương V | 0,3347 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,0968 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,2618 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham chiếu chương V | 0,8686 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Tham chiếu chương V | 16,641 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham chiếu chương V | 16,641 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 168,21 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu chương V | 5,676 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 37,786 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 15,216 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham chiếu chương V | 53,002 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép D150 | Tham chiếu chương V | 0,154 | tấn |
| 19 | Bulong M18x300 | Tham chiếu chương V | 40 | cái |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60 | Tham chiếu chương V | 0,4127 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham chiếu chương V | 0,427 | tấn |
| 22 | Bulong M16x250 | Tham chiếu chương V | 40 | cái |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Tham chiếu chương V | 0,1141 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham chiếu chương V | 0,154 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,4127 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham chiếu chương V | 0,427 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Tham chiếu chương V | 0,1141 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 81,773 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | Tham chiếu chương V | 1,8955 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc+Máng thu nước khổ rộng 400mm dày 0.42mm | Tham chiếu chương V | 51 | m |
| 31 | Gia công cửa lưới thép | Tham chiếu chương V | 9,12 | m2 |
| 32 | Gia công hàng rào lưới thép | Tham chiếu chương V | 106,34 | m2 |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu chương V | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điện KT200x200x150 | Tham chiếu chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm | Tham chiếu chương V | 95 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm | Tham chiếu chương V | 25 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Tham chiếu chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu chương V | 75 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Tham chiếu chương V | 0,16 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Tham chiếu chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D90 | Tham chiếu chương V | 4 | quả |
| B | CHUỒNG LỢN TẬP TRUNG KHU TĂNG GIA SẢN XUẤT TẬP TRUNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Tham chiếu chương V | 8,9861 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Tham chiếu chương V | 19,57 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu chương V | 9,5187 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ tại nơi đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép, đất cấp II | Tham chiếu chương V | 0,1904 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 4,0243 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 5,8499 | m3 |
| 7 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 0,5266 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu chương V | 0,4979 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,1858 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,5169 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 4,0726 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham chiếu chương V | 14,32 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Tham chiếu chương V | 20,891 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 12,251 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 136,12 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu chương V | 1,0454 | m3 |
| 17 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Tham chiếu chương V | 0,1901 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,028 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,1104 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 3,1702 | m3 |
| 21 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu chương V | 0,5347 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,0834 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,3679 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 0,634 | m3 |
| 25 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu chương V | 0,1227 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,0123 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu chương V | 0,0522 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu chương V | 5,4024 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu chương V | 20,714 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 154,06 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 248,75 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 21,472 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham chiếu chương V | 424,28 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60 | Tham chiếu chương V | 0,3285 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham chiếu chương V | 0,0909 | tấn |
| 36 | Bulong M16x250 | Tham chiếu chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,3285 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham chiếu chương V | 0,0909 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 35,657 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | Tham chiếu chương V | 1,4857 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc+Máng thu nước khổ rộng 400mm dày 0.42mm | Tham chiếu chương V | 34,53 | m |
| 42 | Gia công cửa khung thép hộp bịt tôn | Tham chiếu chương V | 7,6 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sổ kính trượt | Tham chiếu chương V | 12 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu chương V | 19,6 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 15,2 | m2 |
| 46 | Đan bê tông đúc sẵn KT1100x600 | Tham chiếu chương V | 108 | cái |
| 47 | Đan nhựa KT550x400 | Tham chiếu chương V | 72 | cái |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu chương V | 180 | cái |
| 49 | Quạt công nghiệp loại 1,1x1,1x0,4 | Tham chiếu chương V | 2 | bộ |
| 50 | Hệ thống làm mát loại 1,4x1,4x0,15 | Tham chiếu chương V | 2 | bộ |
| 51 | Chuồng nuôi lợn hậu bị | Tham chiếu chương V | 8 | bộ |
| 52 | Chuồng heo đẻ | Tham chiếu chương V | 4 | bộ |
| 53 | Chuồng lợn lấy giống | Tham chiếu chương V | 17,79 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 35,58 | m2 |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn sưởi lợn con 150W | Tham chiếu chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tủ điện KT200x200x150 | Tham chiếu chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm | Tham chiếu chương V | 210 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm | Tham chiếu chương V | 115 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu chương V | 300 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Tham chiếu chương V | 1,35 | 100m |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Tham chiếu chương V | 3 | cái |
| 67 | Kép D25 | Tham chiếu chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Tham chiếu chương V | 32 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Tham chiếu chương V | 25 | cái |
| 70 | Măng sông PPR D25 | Tham chiếu chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi uống nước cho lợn | Tham chiếu chương V | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Tham chiếu chương V | 0,25 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 90o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 135o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 75 | Tê chéo 45 D200x200 | Tham chiếu chương V | 3 | cái |
| C | VƯỜN RAU TẬP TRUNG KHU TĂNG GIA SẢN XUẤT TẬP TRUNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Tham chiếu chương V | 3,02 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Tham chiếu chương V | 32,499 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 13,915 | m3 |
| 5 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu chương V | 0,8977 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham chiếu chương V | 16,436 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 184,03 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Tham chiếu chương V | 13,406 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Tham chiếu chương V | 26,812 | m3 |
| 10 | Cắt khe 1x4 của đường BT | Tham chiếu chương V | 6 | 10m |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham chiếu chương V | 16,562 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Tham chiếu chương V | 13,296 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ tới nơi được chính quyền cho phép, đất cấp II | Tham chiếu chương V | 0,0327 | 100m3 |
| 14 | Nối ống bê tông, đường kính 400mm | Tham chiếu chương V | 16 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Tham chiếu chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Tham chiếu chương V | 26 | đoạn ống |
| 17 | Bạt dứa che chuồng gà cao 2,0m; cột gỗ chôn xuống đất khoảng cách cột 2,5m/cột | Tham chiếu chương V | 132,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.684911E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp IV trở lên. Chỉ xem xét hợp đồng có thời gian ký kết từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 786.291.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.358.875.400 VNDLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 786.291.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.358.875.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương (Tài liệu chứng minh được chứng thực bao gồm: Bằng tốt nghiệp và giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV hoặc 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.Lưu ý:+ Đối với trường hợp nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự: Nhà thầu cung cấp một trong các tài liệu chứng minh sau: Biên bản nghiệm thu/thanh hợp đồng có tên nhân sự đó được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: Đính kèm cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương (Tài liệu chứng minh được chứng thực bao gồm: Bằng tốt nghiệp và giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường | 1 |
| 2 | Máy uốn sắt thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường | 1 |
| 3 | Máy mài | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường | 1 |
| 4 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường | 2 |
| 6 | Máy đục | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường | 2 |
| 8 | Máy cưa, cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động tới công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi