Gói thầu: Mua sắm vật tư, gia công, chế tạo thiết bị tổng hợp Zeolite A và mô hình thí nghiệm dạng mẻ và cột liên tục - quy mô PTN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 19:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nhiệt đới môi trường |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, gia công, chế tạo thiết bị tổng hợp Zeolite A và mô hình thí nghiệm dạng mẻ và cột liên tục - quy mô PTN |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822219 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 19:49:00 đến ngày 2021-08-12 19:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 186,930,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mua sắm vật tư, gia công, chế tạo thiết bị tổng hợp zeolite A | 1 | Hệ | Bao gồm các hạng mục từ 2 đến 10 | ||
| 2 | Máy siêu âm công nghiệp | 1 | Cái | Tần số siêu âm: 28/40KHzCông suất: 150-1800WXuất xứ: Việt Nam | ||
| 3 | Bơm nước | 2 | Cái | Loại bơm: Bơm định lượngCông suất: 0 -30 lít/giờNguồn điện 220v-50Hz Xuất xứ: Mỹ (Bluewhite) | ||
| 4 | Tủ điện điều khiển và dây điện | 1 | Hệ | Vỏ tủ: Thép không gỉ, sơn tĩnh điệnLinh kiện: LGDây điện: cadiviPhụ kiện khác: Việt Nam | ||
| 5 | Bồn chứa nước | 1 | Cái | Dung tích: 100 lítChất liệu: Inox 304 | ||
| 6 | Inox các loại (dạng tấm, dạng hộp, U, V) để chế tạo khung đỡ mô hình và phụ kiện | 80 | Kg | SUS 304, độ dày 1,2 – 2,0 mm | ||
| 7 | Ống inox Ø12 | 3 | m | SUS 304, độ dày 1,2 – 2,0 mm | ||
| 8 | Ống inox Ø21 | 12 | m | SUS 304, độ dày 1,8 mm | ||
| 9 | Van inox Ø21 | 2 | Cái | SUS 304, độ dày 1,8 mm | ||
| 10 | Co, tê, nối ren,… inox Ø21 | 10 | Cái | SUS 304, dạng tay gạt | ||
| 11 | Mô hình thí nghiệm dạng mẻ và cột liên tục - quy mô PTN | 1 | Hệ | Bao gồm các hạng mục từ 12 đến 13 | ||
| 12 | Mô hình thứ nghiệm xử lý KLN (Zn2+, Ni2+), NH4+ dạng mê khuấy trộn hoàn tòa, công suất 100-200 ml/mẻ | 1 | Hệ | Dung tích phản ứng tối đa: 500 ml.Vật liệu bình phản ứng: thủy tinh/Acrylic/PVC.Khuấy trộn: dạng cơ học.Tốc độ khuấy: điều chỉnh có lựa chọn các vận tốc từ 20 – 200 vòng/phút. | ||
| 13 | Mô hình thí nghiệm xử lý KLN (Zn2+, Ni2+), NH4+ dạng cột liên tục, công suất 1 lít/giờ | 1 | Hệ | Thử nghiệm: lọc/trao đổi ion.Chủng loại: vận hành liên tục. Điều chỉnh có lựa chọn các tốc độ lọc khác nhau.Quy trình: lọc-rửa-hoàn nguyên.Lưu lượng: 1 – 2 lít/giờ.Vận tốc thử nghiệm: 5 – 20 m/h.Vật liệu: PVC/Acrylic.Hoàn nguyên: thủ công bằng các van điều chỉnh. | ||
| 14 | Nhân công lắp đặt | 1 | Trọn gói | Lắp đặt thiết bị cung cấp thành hệ thống thiết bị như bản vẽ và các yêu cầu trong hồ sơ yêu cầu báo giá. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi