Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc doanh trại Trạm CSĐT Đồng Tranh Phòng cảnh sát đường thủy CATP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822264-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Cảnh sát đường thủy CATP.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc doanh trại Trạm CSĐT Đồng Tranh Phòng cảnh sát đường thủy CATP |
| Số hiệu KHLCNT | 20210511486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí trật tự an toàn giao thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 20:33:00 đến ngày 2021-08-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,647,715,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng hoăc sửa chữa cải tạo 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 đồng- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên Hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng hoăc sửa chữa cải tạo 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem chi tiết file đính kèm E-HSYC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem chi tiết file đính kèm E-HSYC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem chi tiết file đính kèm E-HSYC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem chi tiết file đính kèm E-HSYC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ ngành nghề cụ thể bao gồm: thợ nề, thợ điện, thợ hàn, thợ cốt thép, thợ cơ khí, thợ cốp pha, công nhân vận hành xe cơ giới,...- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem chi tiết file đính kèm E-HSYC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: thùng trộn có dung tích ≥ 250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 297,155 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 39,68 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 29,7155 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 82,806 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,9716 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 45,918 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,4335 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 4,6426 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,6426 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,6426 | 100m3 |
| B | Xây mới: | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 42,744 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2585 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D 8-10cm, L=3,8 m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 33,839 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ tràm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,562 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3454 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3838 | 100kg |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,7181 | 100kg |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,562 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,2683 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,216 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng, đà kiềng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,8832 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng, đà kiềng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,8421 | 100kg |
| 13 | Cốt thép giằng, đà kiềng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17,4825 | 100kg |
| 14 | Bê tông lót giằng nhà nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,6891 | m3 |
| 15 | Bê tông đà kiềng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,1824 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16,283 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 129,9864 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bo nền | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0488 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,9492 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18,5835 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm- vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,7042 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,8597 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,8708 | 100kg |
| 24 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,5542 | 100kg |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,906 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,4148 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô, ô văng, diềm mái đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,9585 | 100kg |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,8309 | 100kg |
| 29 | Cốt thép lanh tô, ô văng, diềm mái đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,9102 | 100kg |
| 30 | Bê tông xà dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,0085 | m3 |
| 31 | Bê tông bản sê nô bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,082 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3948 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, ô văng bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,8345 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,8225 | m3 |
| 35 | Xây tường bao bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15,1066 | m3 |
| 36 | Xây tường ngăn bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,112 | m3 |
| 37 | Xây tường đầu hồi bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,2488 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 220,185 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 412,3375 | m2 |
| 40 | Công tác bả tường ngoài bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 220,185 | 1m2 |
| 41 | Công tác bả tường trong bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 518,387 | 1m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 220,185 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 518,387 | 1m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 74,0515 | 1m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm nhám | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 37,68 | 1m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-300x300mm nhám | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 22,6625 | 1m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-400x400mm nhám | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 42,825 | 1m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,03 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường bằng gạch len 120x600mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,3712 | 1m2 |
| 50 | Ốp tường gạch 300x600mm nhà vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 39,78 | 1m2 |
| 51 | Ốp đá chẻ vào tường ngoài | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15,77 | 1m2 |
| C | Cơ khí và hoàn thiện khác | |||
| 1 | Gia công khung giàn mái thép hộp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,1847 | tấn |
| 2 | Lắp khung giàn mái thép hộp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,1847 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 77,541 | 1m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 68 | m |
| 5 | Lắp dựng Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa kính trắng 8ly cường lực | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 6 | Lắp dựng Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa kính trắng 8ly cường lực | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 7 | Lắp dựng Cửa sổ 2 cánh nhôm Xingfa kính trắng 8ly cường lực | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 8 | Gia công ê ke thép hộp 50x50x1,8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0185 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ê ke thép hộp 50x50x1,8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0185 | tấn |
| 10 | Lợp mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 223,2936 | 1m2 |
| 11 | Tấm thạch cao khung nổi 600x600mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 176,219 | m2 |
| 12 | Láng sàn sê nô sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 25,575 | 1m2 |
| 13 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 25,57 | 1m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 25,57 | 1m2 |
| 15 | Cc, lắp đặt máng xối tole U300 dày 0,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15,5 | md |
| D | Sân chào cờ | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 23,7289 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,6155 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,077 | m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng 40x40x3 cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 90,77 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,288 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bó nền, trụ cờ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1628 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,1403 | m3 |
| 9 | Xây trụ cờ bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6556 | m3 |
| 10 | Lát gạch ceramic 300x300mm màu xanh | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,0296 | m2 |
| 11 | Ốp đá hoa cương vào trụ cờ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,1666 | 1m2 |
| 12 | Ốp gạch trang trí giả đá | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,6272 | 1m2 |
| 13 | Cc, lắp đặt trụ cờ thép nhúng nóng D90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m |
| E | Xây bồn hoa: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,625 | m3 |
| 2 | Xây bồn hoa bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5076 | m3 |
| 3 | Ốp gạch trang trí giả đá | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | 1m2 |
| F | Trồng hoa: | |||
| 1 | Vận chuyển đất trồng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,82 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | 100m2/ lần |
| 3 | Tưới nước thảm cỏ sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | 100m2 |
| G | Hầm tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0555 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0049 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0117 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,561 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,674 | m3 |
| 6 | Xây trụ cờ bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2045 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14,412 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | 1m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0056 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan vữa BT M200 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 1 m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| H | Hố ga: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 3 | Xây hố ga gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan vữa BT M200 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2025 | 1 m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | 100kg |
| I | Phần Điện - Nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led D400 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight 9w | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm tivi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt các MCB 20A | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây điện CXV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 209 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện CXV 2x6,0mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 47 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện CXV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 202 | m |
| J | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa cho xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu 150x150mm Inox 304 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 Inox 304 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút uPVC D114 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê uPVC D114 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x1,7mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút uPVC D27 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối uPVC D27 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút uPVC D34 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối uPVC D34 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van uPVC D27 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van uPVC D34 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng hoăc sửa chữa cải tạo 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 đồng- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên Hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng hoăc sửa chữa cải tạo 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem chi tiết file đính kèm E-HSYC | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem chi tiết file đính kèm E-HSYC | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem chi tiết file đính kèm E-HSYC | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem chi tiết file đính kèm E-HSYC | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 1 | - Trình độ ngành nghề cụ thể bao gồm: thợ nề, thợ điện, thợ hàn, thợ cốt thép, thợ cơ khí, thợ cốp pha, công nhân vận hành xe cơ giới,...- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem chi tiết file đính kèm E-HSYC | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm: thùng trộn có dung tích ≥ 250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥7T | Tải trọng ≥7T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi