Gói thầu: Thi công xây dựng: Xây dựng chợ Mỹ An (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MỸ AN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Xây dựng chợ Mỹ An (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 21:03:00 đến ngày 2021-08-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,281,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.(kèm theo các tài liệu chứng minh đã được sao y hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.(Kèm theo các tài liệu chứng minh đã được sao y hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học xây dựng trở lên.- Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.(Kèm theo các tài liệu chứng minh đã được sao y hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Trung cấp xây dựng trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.(Kèm theo các tài liệu chứng minh đã được sao y hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật:- Công nhân lao động nghề: Nề - hoàn thiện: 03 người; Mộc: 02 người; Bê tông: 03 người; Điện: 01 người; hàn: 01 người.- Công nhân cơ giới: Lái xe hạng C: 02 người; Lái máy công trình: 03 người.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.(Kèm theo các tài liệu chứng minh đã được sao y hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5W Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 KW Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ QUẢN LÝ CHỢ | |||
| C | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5076 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0125 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2502 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1335 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4618 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2329 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3844 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7235 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4265 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,875 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,975 | m2 |
| 21 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,975 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,065 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4387 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3492 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3197 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2677 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1874 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | tấn |
| 17 | Ngăm nước xi măng theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1963 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1963 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4422 | 100m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8245 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2425 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6408 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,25 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,12 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40, loại gạch ốp 100x600mm, gạch lát nền ốp chân tường cùng mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,384 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,672 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,4083 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6135 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, loại gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,39 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện hàng Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2888 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1000 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7888 | m2 |
| 15 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt hộp vuông rỗng 12x12x1li, bao gồm bách, sơn sắt thép 3 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7875 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7875 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2588 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2588 | tấn |
| 19 | Đóng trần tôn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3287 | 100m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6 | m |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 20A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây loại 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn Cáp điện CVV/2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 14 | Tủ điện nhôm KT 210x160x100, dày 1.2li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 15 | Con son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| G | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Lơi nhựa ĐK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| I | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | 100m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1431 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | m3 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| J | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1372 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6275 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2815 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2006 | tấn |
| 17 | Ngăm nước xi măng theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,332 | m3 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40, láng 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,32 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,66 | m2 |
| K | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,18 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,905 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,464 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8624 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,18 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, loại gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7976 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, loại gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0166 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng ô lam KT200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Sản xuất cửa nhôm kính mờ, hệ 700, bao gồm ooe khóa, bản lề tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 13 | Bảng Mika khắc chữ " WC NAM, WC NỮ" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tb |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đèn Led bán nguyệt dài 0,6m, 18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCCB 1P 30A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây loại 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CVV/2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| M | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Cút ren trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng nút bịt ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa giảm D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút giảm nhựa D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút giảm nhựa D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đồng D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CVV-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa ĐK60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Cút nhựa giảm D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| N | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4616 | m3 |
| 3 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4869 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2487 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,608 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,608 | m2 |
| 13 | Ngăm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,239 | m2 |
| 14 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | m3 |
| 15 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | 100m3 |
| O | SÂN BÊ TÔNG CHỢ | |||
| P | SAN NỀN SÂN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9515 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4371 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,081 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,081 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4712 | 10m³/1km |
| Q | BÊ TÔNG SÂN | |||
| 1 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4515 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,515 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,66 | 10m |
| 4 | Xoa mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.145,15 | m2 |
| R | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1272 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,597 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8713 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,985 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3194 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3634 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8649 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 12 | Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m3 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1272 | 100m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng tấm gang thân vuông âm nắp tròn dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lớp đá 1x2 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 21 | Lớp đá 2x4 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| S | CẤP ĐIỆN + THOÁT NƯỚC CHỢ | |||
| T | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tủ điện kích thước 450(c)x350(r)x180(s), dày 1,2li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính HDPE D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt con soi đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| U | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Co ren trong D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng nút bịt ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa giảm D42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa giảm D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Lơi giảm nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Măng sông D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Măng sông D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng sông D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Măng sông giảm D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van đồng D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van đồng D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Sản xuất và lắp đặt phao Cơ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Sản xuất và lắp đặt máy bơm nước 1HP loại Máy Panasonic 1HP GP-10HCN1L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 23 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7925 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,379 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8795 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.(kèm theo các tài liệu chứng minh đã được sao y hoặc công chứng). | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.(Kèm theo các tài liệu chứng minh đã được sao y hoặc công chứng). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học xây dựng trở lên.- Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.(Kèm theo các tài liệu chứng minh đã được sao y hoặc công chứng). | 2 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ Trung cấp xây dựng trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.(Kèm theo các tài liệu chứng minh đã được sao y hoặc công chứng). | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân, thợ lành nghề | 15 | Công nhân kỹ thuật:- Công nhân lao động nghề: Nề - hoàn thiện: 03 người; Mộc: 02 người; Bê tông: 03 người; Điện: 01 người; hàn: 01 người.- Công nhân cơ giới: Lái xe hạng C: 02 người; Lái máy công trình: 03 người.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.(Kèm theo các tài liệu chứng minh đã được sao y hoặc công chứng). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 7T Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | 7,5W Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn | 1 KW Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Đầm dùi | 1,5 KW Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | 23 KW Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm đầm đất cầm tay | 70kg Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | 5KW Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi