Gói thầu: Thi công xây dựng: Xây dựng chợ Mỹ An (giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822286-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MỸ AN
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Xây dựng chợ Mỹ An (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20210804669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 21:03:00 đến ngày 2021-08-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,281,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.(kèm theo các tài liệu chứng minh đã được sao y hoặc công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.(Kèm theo các tài liệu chứng minh đã được sao y hoặc công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học xây dựng trở lên.- Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.(Kèm theo các tài liệu chứng minh đã được sao y hoặc công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Trung cấp xây dựng trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.(Kèm theo các tài liệu chứng minh đã được sao y hoặc công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật:- Công nhân lao động nghề: Nề - hoàn thiện: 03 người; Mộc: 02 người; Bê tông: 03 người; Điện: 01 người; hàn: 01 người.- Công nhân cơ giới: Lái xe hạng C: 02 người; Lái máy công trình: 03 người.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.(Kèm theo các tài liệu chứng minh đã được sao y hoặc công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5W Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 KW Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23 KW Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5KW Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B NHÀ QUẢN LÝ CHỢ
C PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5076100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,736m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0125m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2502100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1011tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1335tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4618m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0385tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2329tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3844100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1232100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0971100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7235m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4265m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,875m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,975m2
21Miết mạch tường đá loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V6,975m2
22Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,065m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5m
D PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2376100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0568tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2017tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,004m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0959100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0635tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0455tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4387m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3492m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3197100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1282tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2677tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,352m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1874100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1232tấn
17Ngăm nước xi măng theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1963tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1963tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4422100m2
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,8245m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,2425m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6408m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,25m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,12m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40, loại gạch ốp 100x600mm, gạch lát nền ốp chân tường cùng mẫuMô tả kỹ thuật theo chương V3,384m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,672m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V131,4083m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,6135m2
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, loại gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,39m2
11Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207m2
12Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện hàng Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V4,2888m2
13Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1000 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Việt Nam loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,7888m2
15Sản xuất hoa sắt cửa sắt hộp vuông rỗng 12x12x1li, bao gồm bách, sơn sắt thép 3 nước chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V14,7875m2
16Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V14,7875m2
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2588tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2588tấn
19Đóng trần tôn màuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3287100m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6m
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt các loại mặt nạ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt đế đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 20A, Icu-10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây loại 120x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
10Lắp đặt dây dẫn Cáp điện CVV/2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
12Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
14Tủ điện nhôm KT 210x160x100, dày 1.2liMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
15Con son đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
G THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m
2Lắp đặt Lơi nhựa ĐK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Lắp đặt cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
H NHÀ VỆ SINH
I PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1604100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0876100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416tấn
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1204100m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1452100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1431tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,052m3
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
17Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,976m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
J PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1372m3
6Xây tường thẳng bằng không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6275m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2815m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0564100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1061tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,166m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2006tấn
17Ngăm nước xi măng theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V4,332m3
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40, láng 2 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V43,32m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,66m2
K PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,18m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,905m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,464m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,8624m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,18m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, loại gạch 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,7976m2
9Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, loại gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,0166m2
10Sản xuất và lắp dựng ô lam KT200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
11Sản xuất cửa nhôm kính mờ, hệ 700, bao gồm ooe khóa, bản lề tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
13Bảng Mika khắc chữ " WC NAM, WC NỮ"Mô tả kỹ thuật theo chương V2tb
L PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn đèn Led bán nguyệt dài 0,6m, 18W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt đèn chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt các loại mặt nạ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt đế đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt Aptomat MCCB 1P 30A, Icu-10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây loại 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
10Lắp đặt dây dẫn CVV/2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
M CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
2Lắp đặt ống nhựa Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
4Lắp đặt Cút ren trong D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Sản xuất và lắp dựng nút bịt ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt Tê nhựa giảm D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt Tê nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt Tê nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Co nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt Co nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt Cút giảm nhựa D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt Cút giảm nhựa D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt van đồng D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van đồng D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Lắp đặt dây dẫn CVV-2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
17Lắp đặt ống nhựa ĐK60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
18Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
19Lắp đặt ống nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
20Lắp đặt Cút nhựa giảm D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt Tê nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt Cút nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt Y nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
N BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2035100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4616m3
3Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4869m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2487100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0452m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,355m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2355m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,608m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,608m2
13Ngăm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V4,239m2
14Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0785m3
15Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0785m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2035100m3
O SÂN BÊ TÔNG CHỢ
P SAN NỀN SÂN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9515100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4371100m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V48,081m3
4Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V48,081m3
5Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,471210m³/1km
Q BÊ TÔNG SÂN
1Rải bạt nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V21,4515100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V214,515m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V151,6610m
4Xoa mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.145,15m2
R BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,1272100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,597m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8713m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,135100m2
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,985m3
6Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3194100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3634tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8649tấn
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5m2
12Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V57m3
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V157m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1272100m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712m3
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0449tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182100m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Sản xuất và lắp dựng tấm gang thân vuông âm nắp tròn dày 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lớp đá 1x2 dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
21Lớp đá 2x4 dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
S CẤP ĐIỆN + THOÁT NƯỚC CHỢ
T CẤP ĐIỆN
1Sản xuất và lắp đặt tủ điện kích thước 450(c)x350(r)x180(s), dày 1,2liMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 2 pha 63A, Icu-10KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt các automat 2 pha 20A, Icu-10KaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt các automat 2 pha 10A, Icu-10KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính HDPE D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
10Sản xuất và lắp đặt con soi đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
U CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
2Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
3Lắp đặt ống nhựa Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
5Lắp đặt ống nhựa Đường kính 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
6Lắp đặt Co ren trong D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Sản xuất và lắp dựng nút bịt ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt Tê nhựa giảm D42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt Tê nhựa giảm D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt Co nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt Co nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt Co nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt Lơi giảm nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt Măng sông D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt Măng sông D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
16Lắp đặt Măng sông D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt Măng sông giảm D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt van đồng D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt van đồng D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Sản xuất và lắp đặt phao Cơ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Sản xuất và lắp đặt máy bơm nước 1HP loại Máy Panasonic 1HP GP-10HCN1LMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
23Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7925m3
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,379m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8795m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.(kèm theo các tài liệu chứng minh đã được sao y hoặc công chứng).32
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.(Kèm theo các tài liệu chứng minh đã được sao y hoặc công chứng).32
3 Phụ trách ATLĐ, VSMT 1 - Tốt nghiệp từ Đại học xây dựng trở lên.- Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.(Kèm theo các tài liệu chứng minh đã được sao y hoặc công chứng).22
4 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp từ Trung cấp xây dựng trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.(Kèm theo các tài liệu chứng minh đã được sao y hoặc công chứng).22
5 Công nhân, thợ lành nghề 15 Công nhân kỹ thuật:- Công nhân lao động nghề: Nề - hoàn thiện: 03 người; Mộc: 02 người; Bê tông: 03 người; Điện: 01 người; hàn: 01 người.- Công nhân cơ giới: Lái xe hạng C: 02 người; Lái máy công trình: 03 người.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo qui định.(Kèm theo các tài liệu chứng minh đã được sao y hoặc công chứng).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ ≥ 7T Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật2
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật2
3 Máy ủi ≥ 110CV Có kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật1
4 Máy cắt bê tông 7,5W Còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn hoạt động tốt2
6 Đầm bàn 1 KW Còn hoạt động tốt2
7 Đầm dùi 1,5 KW Còn hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện 23 KW Còn hoạt động tốt1
9 Máy đầm đầm đất cầm tay 70kg Còn hoạt động tốt1
10 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
11 Máy phát điện 5KW Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->