Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822075-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Quỳnh Lâm
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210757859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 20:55:00 đến ngày 2021-08-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,101,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.50291E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị 800kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị gỗ hoặc thép (m2)
- Số lượng tối thiểu 70
13-Giàn giáo+ thanh chống
- Đặc điểm thiết bị gỗ hoặc thép (bộ)
- Số lượng tối thiểu 50
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cổng
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT14,256m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,891m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,9021m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0093tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0951tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0967tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0972100m2
8Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,2025m3
9Đắp đất chân móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT9,2544m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,9495m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0349tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,2388tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,2282100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5,0966m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,1301tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,4877tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,3746tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,5343100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT9,7409m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,5726tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,0114100m2
22Xây bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT11,4708m3
23Xây bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,2762m3
24Dán ngói vảy cá 155x155x12 (0,5kg) 90 viên/m2 trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT45,6096m2
25Công tác ốp gạch ngoại thất Inax 255/VIZ-3 vào trụ cổng, kích thước vỉ 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT46,91m2
26Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT7,156m2
27Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT7,818m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT28,3755m2
29Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT72,8624m2
30Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,8m
31Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT38,2m
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT116,2119m2
33Bảng điện tử LED ngoài trời loại 3 màu P10 (gồm cả khung sắt vỏ Alumium composit , phụ kiện nguồn, mạch, dây điện, lắp dựng hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6md
34Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp 50x100x1,5, nan bằng sắt hộp 50x50x1,5mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,3526tấn
35Lắp dựng cửa khung sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT20,5394m2
36Bánh xe đẩyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT13cái
37Khóa cổngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2Bộ
38Gia công ray thép cánh cổngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,1465tấn
39Lắp dựng ray thép cánh cổngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,1465tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT55,6812m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,0353100m2
B Hạng mục: Tường rào
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT14,5284m3
2Đắp đất chân móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,8428m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,5353m3
4Xây bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT11,2164m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,683m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0159tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,091tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường ràoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,153100m2
9Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT11,0253m3
10Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5,2759m3
11Gia công hàng rào hoa sắt hộpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,6208tấn
12Gia công hàng rào hoa sắt vuông đặcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,4466tấn
13Gia công lõi thép trụ ràoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,2451tấn
14Lắp dựng hàng rào hoa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT65,875m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT96,3283m2
16Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT98,5796m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT78,4574m2
18Đắp phào đơn trang trí trụ rào, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT76m
19Sơn cột, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT177,037m2
C Hạng mục: Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT7,92m3
2Đắp đất chân móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,64m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,72m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3,25m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0203tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,1497tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,21100m2
8Gia công cột bằng ống thép đúcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,794tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,794tấn
10Gia công xà gồ thép hộpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,6377tấn
11Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,6377tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT46,5727m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,8125100m2
14Máng nước Suntek khổ 400 dày 0,45mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT18,3md
15Đắp đất nền nhà xePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT10,3429m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà xe, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT11,5166m3
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,2177100m2
18Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8,712m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT7,0176m3
20Đắp đất chân móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5,2432m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,8885m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3,575m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0223tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,1646tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,231100m2
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6,6079m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT56,682m2
28Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT56,682m2
29Gia công cột bằng ống thép đúcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,8703tấn
30Lắp dựng cột thép các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,8703tấn
31Gia công xà gồ thép hộpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,7295tấn
32Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,7295tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT53,2187m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,9457100m2
35Máng nước Suntek khổ 400 dày 0,45mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT21,3md
36Đắp đất nền nhà xePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT12,0844m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà xe, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT13,4411m3
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,3797100m2
D Hạng mục: Nhà bảo vệ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT9,7583m3
2Đắp đất nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8,7633m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,1245m3
4Xây bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,9232m3
5Xây bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3,903m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,1094m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,0613tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,1799tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,1233tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,2034100m2
11Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT10,2601m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,1704m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3,025m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,3864tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,2893100m2
16Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,1153tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8,64m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,8989m2
19Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp dựng hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,016m2
20Gia công cửa sổ mở quay, mở lật, vách kính khung nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp dựng hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT9,054m2
21Gia công xà gồ thép + thép liên kếtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,2407tấn
22Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kếtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,2407tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT23,408m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,2221100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,4288m3
26Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT10,07m2
27Lát nền nhà bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT14,2884m2
28Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,008m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT70,1964m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT43,188m2
31Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT28,93m2
32Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT72,118m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT70,1964m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT89,36m
35Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT10,08m
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,5908100m2
37Lắp đặt tủ điện 400x300x150, âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
38Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A - ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3cái
39Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
40Lắp đặt bộ đèn LEd tube Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765 (dài 1,2m 18w)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1bộ
41Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3cái
42Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
43Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT97m
44Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT120m
45Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC 2x1,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT15m
46Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT65m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=32/25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT80m
48Hộp đựng bình cứu hỏaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
49Bình cứu hỏa CO2 MT3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2Bình
50Bảng tiêu lệnh PCCCPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1Cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,08100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4cái
53Rọ chắn rác máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2Cái
E Hạng mục: Điện ngoại tuyến
1Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,568m3
2Đắp đất chân móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,5227m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,196m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,7m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,056100m2
6Lắp đèn đường Led 90w ở độ cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4bộ
7Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A - ICU=4,5KAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4cái
8Lắp cầu đấu dây 4P + bảng điện cửa cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4bảng
9Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép bát giác cao 8m, tôn dày 3,5mm (Dn=58) liền cần đơn mạ kẽm nhúng nóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4cột
10Lắp đặt Khung móng Bulong M16x260x260x500 (Ecu + Long đen)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4bộ
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điện thép 63x63x6 dài 2,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4bộ
12Dây thép tiếp địa d=10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT12m
13Lắp đặt ống gel mềm luồn cáp d=50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,8m
14Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,4m
15Lắp đặt cút nhựa PVC d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8cái
16Đầu cốt đồng M4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8cái
17Thép tiếp địa D10mm liên hoànPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT80m
18Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT27,2m3
19Đắp đất móng đường ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT11,2m3
20Đắp cát móng đường ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT16m3
21Rải lưới báo hiệu cápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT80m
22Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,76191000v
F Hạng mục: Sân lát gạch + Bồn cây
1Đào đất móng móng bồn cây, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT44,763m3
2Đắp đất chân móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT14,921m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT17,9052m3
4Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT80,157m3
5Ốp gạch thẻ vào bồn cây, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT237,348m2
6Đắp đất mầu trồng câyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT103,6m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót sân, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT231m3
8Lát sân bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2.310m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.50291E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.75
2 Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 3,5T2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250lít2
3 Máy trộn vữa ≥ 80lít2
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW2
5 Máy cắt uốn thép ≥5KW2
6 Máy hàn công suất ≥23KW2
7 Đầm bàn ≥1kw2
8 Đầm dùi ≥1,5kw2
9 Máy khoan cầm tay ≥0,62kw2
10 Máy mài ≥2,7KW2
11 Vận thăng hoặc tời điện 800kg1
12 Ván khuôn gỗ hoặc thép (m2)70
13 Giàn giáo+ thanh chống gỗ hoặc thép (bộ)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->