Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Quỳnh Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210757859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 20:55:00 đến ngày 2021-08-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,101,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.50291E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 800kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | gỗ hoặc thép (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 70 |
| 13-Giàn giáo+ thanh chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | gỗ hoặc thép (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 14,256 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,9021 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0951 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0967 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0972 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,2025 | m3 |
| 9 | Đắp đất chân móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 9,2544 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,9495 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0349 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,2388 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,2282 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 5,0966 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,4877 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,3746 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,5343 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 9,7409 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,5726 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,0114 | 100m2 |
| 22 | Xây bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 11,4708 | m3 |
| 23 | Xây bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,2762 | m3 |
| 24 | Dán ngói vảy cá 155x155x12 (0,5kg) 90 viên/m2 trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 45,6096 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch ngoại thất Inax 255/VIZ-3 vào trụ cổng, kích thước vỉ 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 46,91 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 7,156 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 7,818 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 28,3755 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 72,8624 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4,8 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 38,2 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 116,2119 | m2 |
| 33 | Bảng điện tử LED ngoài trời loại 3 màu P10 (gồm cả khung sắt vỏ Alumium composit , phụ kiện nguồn, mạch, dây điện, lắp dựng hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 6 | md |
| 34 | Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp 50x100x1,5, nan bằng sắt hộp 50x50x1,5mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,3526 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 20,5394 | m2 |
| 36 | Bánh xe đẩy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 37 | Khóa cổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Gia công ray thép cánh cổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,1465 | tấn |
| 39 | Lắp dựng ray thép cánh cổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,1465 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 55,6812 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,0353 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 14,5284 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4,8428 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,5353 | m3 |
| 4 | Xây bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 11,2164 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,683 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0159 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 11,0253 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 5,2759 | m3 |
| 11 | Gia công hàng rào hoa sắt hộp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,6208 | tấn |
| 12 | Gia công hàng rào hoa sắt vuông đặc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,4466 | tấn |
| 13 | Gia công lõi thép trụ rào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,2451 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 65,875 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 96,3283 | m2 |
| 16 | Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 98,5796 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 78,4574 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn trang trí trụ rào, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 76 | m |
| 19 | Sơn cột, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 177,037 | m2 |
| C | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,1497 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng ống thép đúc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,794 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,794 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,6377 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,6377 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 46,5727 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,8125 | 100m2 |
| 14 | Máng nước Suntek khổ 400 dày 0,45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 18,3 | md |
| 15 | Đắp đất nền nhà xe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 10,3429 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà xe, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 11,5166 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,2177 | 100m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 8,712 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 7,0176 | m3 |
| 20 | Đắp đất chân móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 5,2432 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,8885 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3,575 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,1646 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 6,6079 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 56,682 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 56,682 | m2 |
| 29 | Gia công cột bằng ống thép đúc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,8703 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,8703 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,7295 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,7295 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 53,2187 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,9457 | 100m2 |
| 35 | Máng nước Suntek khổ 400 dày 0,45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 21,3 | md |
| 36 | Đắp đất nền nhà xe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 12,0844 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà xe, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 13,4411 | m3 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,3797 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 9,7583 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 8,7633 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,1245 | m3 |
| 4 | Xây bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,9232 | m3 |
| 5 | Xây bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3,903 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,1094 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,0613 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,1799 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,1233 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,2034 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 10,2601 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,1704 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3,025 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,3864 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,2893 | 100m2 |
| 16 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,1153 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4,8989 | m2 |
| 19 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp dựng hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,016 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sổ mở quay, mở lật, vách kính khung nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp dựng hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 9,054 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,2407 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,2407 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 23,408 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,2221 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,4288 | m3 |
| 26 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 10,07 | m2 |
| 27 | Lát nền nhà bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 14,2884 | m2 |
| 28 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,008 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 70,1964 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 43,188 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 28,93 | m2 |
| 32 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 72,118 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 70,1964 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 89,36 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 10,08 | m |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,5908 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150, âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A - ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bộ đèn LEd tube Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765 (dài 1,2m 18w) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 97 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 65 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=32/25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 48 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | Bình |
| 50 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Rọ chắn rác mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| E | Hạng mục: Điện ngoại tuyến | |||
| 1 | Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,5227 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Lắp đèn đường Led 90w ở độ cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A - ICU=4,5KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp cầu đấu dây 4P + bảng điện cửa cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | bảng |
| 9 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép bát giác cao 8m, tôn dày 3,5mm (Dn=58) liền cần đơn mạ kẽm nhúng nóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 10 | Lắp đặt Khung móng Bulong M16x260x260x500 (Ecu + Long đen) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện thép 63x63x6 dài 2,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Dây thép tiếp địa d=10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gel mềm luồn cáp d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 4,8 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2,4 | m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Thép tiếp địa D10mm liên hoàn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 18 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 27,2 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng đường ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 20 | Đắp cát móng đường ống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 16 | m3 |
| 21 | Rải lưới báo hiệu cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 0,7619 | 1000v |
| F | Hạng mục: Sân lát gạch + Bồn cây | |||
| 1 | Đào đất móng móng bồn cây, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 44,763 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 14,921 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 17,9052 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 80,157 | m3 |
| 5 | Ốp gạch thẻ vào bồn cây, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 237,348 | m2 |
| 6 | Đắp đất mầu trồng cây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 103,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót sân, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 231 | m3 |
| 8 | Lát sân bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT | 2.310 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.50291E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. | 7 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 3,5T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80lít | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | ≥5KW | 2 |
| 6 | Máy hàn công suất | ≥23KW | 2 |
| 7 | Đầm bàn | ≥1kw | 2 |
| 8 | Đầm dùi | ≥1,5kw | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | ≥0,62kw | 2 |
| 10 | Máy mài | ≥2,7KW | 2 |
| 11 | Vận thăng hoặc tời điện | 800kg | 1 |
| 12 | Ván khuôn | gỗ hoặc thép (m2) | 70 |
| 13 | Giàn giáo+ thanh chống | gỗ hoặc thép (bộ) | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi