Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 20:54:00 đến ngày 2021-08-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,059,844,513 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.491E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.014961128E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó:- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị tối thiểu là 6.850.000.000 đồng.- Và tổng giá trị của các hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự tiếp theo có giá trị tối thiểu là 6.850.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lênCó chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp và tất cả công nhân kỹ thuật phải có chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Cần trục ô tô sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 41,114 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 71,181 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 127,792 | m3 |
| 4 | Đào đất hữu cơ và đánh cấp, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,26 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 20,734 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 5,26 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 5,26 | 100m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 20,734 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 20,734 | 100m3/km |
| 10 | Vận chuyển bê tông, gạch đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,99 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông, gạch đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,99 | 100m3/km |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,481 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất mua) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,275 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25, lớp dưới dày 17cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,85 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25, lớp trên dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,162 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,763 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,763 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,354 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,354 | 100tấn |
| 20 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250, đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 64,7981 | m3 |
| 21 | Lót móng Bê tông đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1037 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6083 | 100m2 |
| 23 | Bê tông gờ chặn đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 35,1677 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,5839 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5168 | 100m2 |
| 26 | Lát gạch vỉa hè Tezaro 40x40x3cm (đã bao gồm vữa lót) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.379,18 | m2 |
| 27 | Bê tông móng vỉa hè đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 137,918 | m3 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 112,6314 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp bu lông M10x100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Thép thanh 200x35x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0018 | tấn |
| 34 | Đào đất hố móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600, L=3m, H30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600, L=4m, H10 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600, L=3m, H10 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng giăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | mối nối |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 142 | cái |
| 6 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối cống tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1437 | m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,466 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,918 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0396 | 100m2 |
| 10 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,5463 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4686 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0915 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng hố ga đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nắp đan hố ga đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nắp đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0528 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0107 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2304 | tấn |
| 19 | Gia công thép tấm bọc viền nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2008 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép tấm bọc viền nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2008 | tấn |
| 21 | Lắp đặt nắp đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cấu kiện |
| 22 | Bê tông đà hầm đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,71 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0512 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1918 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m2 |
| 26 | Gia công thép bản dập chữ V 50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1703 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép bản dập chữ V 50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1703 | tấn |
| 28 | Lắp đặt đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 29 | Đào đất cống - hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2618 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất cống, hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9759 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2859 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2859 | 100m3/km |
| 33 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,292 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,438 | m3 |
| 37 | Ván khuôn vách cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3609 | 100m2 |
| 38 | Bê tông vách cửa xả đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8642 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,292 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3596 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5899 | tấn |
| 42 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,75 | m3 |
| 43 | Bê tông hố thu nước đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5615 | m3 |
| 44 | Bê tông đá 2x4 M150 lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 45 | Ván khuôn hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6396 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác gang cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cấu kiện |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC DN220 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN315 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,614 | 100m |
| 49 | Đắp cát đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0831 | m3 |
| C | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 2 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,0425 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0661 | tấn |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,085 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tạo máng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6486 | m3 |
| 6 | Bê tông móng hố ga đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0704 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đà hầm đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,881 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0563 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,211 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2156 | 100m2 |
| 12 | Gia công thép tấm D3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1873 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm D3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1873 | tấn |
| 14 | Lắp đặt đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông nắp đan hố ga đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0648 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nắp đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0581 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0117 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2535 | tấn |
| 19 | Gia công thép tấm D3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2209 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép tấm D3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2209 | tấn |
| 21 | Lắp đặt nắp đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cấu kiện |
| 22 | Đào đất cống - hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4207 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất cống, hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9192 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5014 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5014 | 100m3/km |
| D | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông móng hố trồng cây đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,95 | m3 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 1,716 | 100m2 |
| 4 | Trồng cây Sao Đen | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cây/90ngày |
| E | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D110 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nút bịch HDPE D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0032 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt Tê gang BBB (100/100) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bu HDPE D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0032 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE OD110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Tê gang BBB (100/100) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van Ø100BB (gang cầu) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Bù manchon Ø100BF | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Họng ổ khóa có bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Ống cơi họng ổ khóa Ø168 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Joit mặt bích Ø100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Bulong + Tán inox M16x70 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 18 | Đào đặt trụ nước chữa cháy đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 19 | Đắp cát trên đỉnh ống, k=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2905 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3/km |
| 22 | Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 87,552 | m3 |
| 23 | Đắp cát trên đỉnh ống, k= 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,8164 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8755 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8755 | 100m3/km |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | m3 |
| 27 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0064 | 100m2 |
| 28 | Thử áp lực đường ống HDPE, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | 100m |
| 29 | Công tác khử trùng ống HDPE, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | 100m |
| F | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Đèn LEDS_57W | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 2 | Cung cấp và Lắp dựng Trụ đèn mạ kẽm cao 7m dùng thép tấm dày 3.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cột |
| 3 | Cung cấp vàLắp đặt Cần đèn đơn cao 2m,vươn xa 1,5m dùngthép tấm dày dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cần đèn |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,441 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,888 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,306 | 100m2 |
| 8 | Cung cấ, lắp đặt Bộ bulong D22mm, L= 1300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 10 | Cáp đồng trần 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt Cọc tiếp đĩa Φ16x2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7642 | 100m |
| 14 | Gạch thẻ làm dấu 45x90x190 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,9946 | m2 |
| 15 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 276,42 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m |
| 17 | Gạch thẻ làm dấu 45x90x190 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9186 | m2 |
| 18 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2 | m |
| 19 | Cáp đồng trần 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 20 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt Cọc tiếp đĩa Φ16x2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 23 | Cáp đồng trần 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2262 | 100m |
| 24 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2262 | 100m |
| 25 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 26 | Hộp kín nước rẽ nhánh chứa RCCB (RCBO) 6A | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 27 | Hộp kín nước liên thông MTC-TR-2B | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 28 | Làm Đầu cosse C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | đầu cáp |
| 29 | Đào đất bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 66,3805 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6313 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0325 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0325 | 100m3/km |
| G | HẠNG MỤC CHI PHÍ DỰ PHÒNG GÓI THẦU | |||
| 1 | Chí phí dự phòng phát sinh khối lượng: (Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng khi được cấp có thẩm quyền cho phép và chấp thuận theo quy định) | Theo hồ sơ thiết kế | 147.494.464 | Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.491E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.014961128E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó:- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị tối thiểu là 6.850.000.000 đồng.- Và tổng giá trị của các hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự tiếp theo có giá trị tối thiểu là 6.850.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lênCó chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 7 | công nhân kỹ thuật | 7 | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp và tất cả công nhân kỹ thuật phải có chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | 110cv | 1 |
| 3 | Xe lu tĩnh | 10T | 2 |
| 4 | Xe Lu rung | 25T | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | 10T | 3 |
| 6 | Cần trục ô tô sức nâng 10T | 10T | 1 |
| 7 | Máy rải Bê tông nhựa | 130cv | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | 190cv | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 3 |
| 10 | Máy hàn | 23kw | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | 5kw | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | 70kg | 1 |
| 14 | Xe lu bánh lốp | 16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi