Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822261-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210755358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 20:54:00 đến ngày 2021-08-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,059,844,513 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.491E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.014961128E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó:- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị tối thiểu là 6.850.000.000 đồng.- Và tổng giá trị của các hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự tiếp theo có giá trị tối thiểu là 6.850.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lênCó chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp và tất cả công nhân kỹ thuật phải có chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Cần trục ô tô sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130cv
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
1Dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế41,114100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế71,181m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế127,792m3
4Đào đất hữu cơ và đánh cấp, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế5,26100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế20,734100m3
6Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế5,26100m3
7Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế5,26100m3/km
8Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế20,734100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế20,734100m3/km
10Vận chuyển bê tông, gạch đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,99100m3
11Vận chuyển bê tông, gạch đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,99100m3/km
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua)Theo hồ sơ thiết kế5,481100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất mua)Theo hồ sơ thiết kế11,275100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25, lớp dưới dày 17cmTheo hồ sơ thiết kế3,85100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25, lớp trên dày 16cmTheo hồ sơ thiết kế3,162100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế19,763100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế19,763100m2
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ thiết kế3,354100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ thiết kế3,354100tấn
20Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250, đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế64,7981m3
21Lót móng Bê tông đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế14,1037m3
22Ván khuôn bê tông bó vỉa đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế3,6083100m2
23Bê tông gờ chặn đá 1x2 M200 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế35,1677m3
24Bê tông lót móng đá 2x4 M150Theo hồ sơ thiết kế17,5839m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế3,5168100m2
26Lát gạch vỉa hè Tezaro 40x40x3cm (đã bao gồm vữa lót)Theo hồ sơ thiết kế1.379,18m2
27Bê tông móng vỉa hè đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế137,918m3
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế112,6314m2
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế4cái
30Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế0,32m3
31Ván khuôn móng trụTheo hồ sơ thiết kế0,032100m2
32Cung cấp bu lông M10x100mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
33Thép thanh 200x35x4Theo hồ sơ thiết kế0,0018tấn
34Đào đất hố móng trụTheo hồ sơ thiết kế0,32m3
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA
1Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600, L=3m, H30Theo hồ sơ thiết kế3đoạn ống
2Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600, L=4m, H10Theo hồ sơ thiết kế65đoạn ống
3Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600, L=3m, H10Theo hồ sơ thiết kế3đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng giăng cao su, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế61mối nối
5Cung cấp, lắp đặt gối cống D600Theo hồ sơ thiết kế142cái
6Vữa xi măng M100 chèn mối nối cống trònTheo hồ sơ thiết kế0,1437m2
7Bê tông móng đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế1,466m3
8Bê tông lót móng đá 2x4 M150Theo hồ sơ thiết kế0,918m3
9Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế0,0396100m2
10Bê tông hố ga đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế19,5463m3
11Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế1,4686100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0915tấn
13Bê tông lót móng hố ga đá 2x4 M150Theo hồ sơ thiết kế2,6m3
14Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,064100m2
15Bê tông nắp đan hố ga đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế0,968m3
16Ván khuôn nắp đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0528100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0107tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2304tấn
19Gia công thép tấm bọc viền nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,2008tấn
20Lắp đặt thép tấm bọc viền nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,2008tấn
21Lắp đặt nắp đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế20cấu kiện
22Bê tông đà hầm đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế1,71m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0512tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1918tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà hầmTheo hồ sơ thiết kế0,196100m2
26Gia công thép bản dập chữ V 50x50x5Theo hồ sơ thiết kế0,1703tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép bản dập chữ V 50x50x5Theo hồ sơ thiết kế0,1703tấn
28Lắp đặt đà hầmTheo hồ sơ thiết kế10cấu kiện
29Đào đất cống - hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế9,2618100m3
30Đắp đất cống, hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế7,9759100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,2859100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,2859100m3/km
33Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế0,046100m2
34Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế6,292m3
35Ván khuôn bê tông đáy móngTheo hồ sơ thiết kế0,069100m2
36Bê tông móng đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế9,438m3
37Ván khuôn vách cửa xảTheo hồ sơ thiết kế0,3609100m2
38Bê tông vách cửa xả đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế6,8642m3
39Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế6,292m3
40Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,3596100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,5899tấn
42Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,75m3
43Bê tông hố thu nước đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế5,5615m3
44Bê tông đá 2x4 M150 lót móngTheo hồ sơ thiết kế0,96m3
45Ván khuôn hố thu nướcTheo hồ sơ thiết kế0,6396100m2
46Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác gang cầuTheo hồ sơ thiết kế16cấu kiện
47Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC DN220Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
48Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN315Theo hồ sơ thiết kế0,614100m
49Đắp cát đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế4,0831m3
C HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI
1Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mmTheo hồ sơ thiết kế2,4100m
2Bê tông hố ga đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế16,0425m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0661tấn
4Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế1,085100m2
5Bê tông tạo máng đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế1,6486m3
6Bê tông móng hố ga đá 2x4 M150Theo hồ sơ thiết kế2,86m3
7Ván khuôn móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0704100m2
8Bê tông đà hầm đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế1,881m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0563tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,211tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà hầmTheo hồ sơ thiết kế0,2156100m2
12Gia công thép tấm D3Theo hồ sơ thiết kế0,1873tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép tấm D3Theo hồ sơ thiết kế0,1873tấn
14Lắp đặt đà hầmTheo hồ sơ thiết kế11cấu kiện
15Bê tông nắp đan hố ga đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế1,0648m3
16Ván khuôn nắp đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0581100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0117tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2535tấn
19Gia công thép tấm D3Theo hồ sơ thiết kế0,2209tấn
20Lắp đặt thép tấm D3Theo hồ sơ thiết kế0,2209tấn
21Lắp đặt nắp đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế22cấu kiện
22Đào đất cống - hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế2,4207100m3
23Đắp đất cống, hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế1,9192100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,5014100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,5014100m3/km
D HẠNG MỤC CÂY XANH
1Bê tông móng hố trồng cây đá 2x4 M150Theo hồ sơ thiết kế4,95m3
2Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế9,24m3
3Ván khuôn hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế1,716100m2
4Trồng cây Sao ĐenTheo hồ sơ thiết kế55cây
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyTheo hồ sơ thiết kế55cây/90ngày
E HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
1Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D110 PN10Theo hồ sơ thiết kế2,88100m
2Cung cấp, lắp đặt nút bịch HDPE D110Theo hồ sơ thiết kế1cái
3Bê tông đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế0,04m3
4Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,0032100m2
5Lắp đặt Tê gang BBB (100/100)Theo hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt Bu HDPE D110Theo hồ sơ thiết kế3cái
7Bê tông đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế0,04m3
8Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,0032100m2
9Lắp đặt Ống HDPE OD110Theo hồ sơ thiết kế1100m
10Lắp đặt Tê gang BBB (100/100)Theo hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt Van Ø100BB (gang cầu)Theo hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt Bù manchon Ø100BFTheo hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt Trụ nước chữa cháy D100Theo hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt Họng ổ khóa có bản lềTheo hồ sơ thiết kế1cái
15Ống cơi họng ổ khóa Ø168Theo hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt Joit mặt bích Ø100Theo hồ sơ thiết kế3cái
17Bulong + Tán inox M16x70Theo hồ sơ thiết kế24bộ
18Đào đặt trụ nước chữa cháy đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế0,3m3
19Đắp cát trên đỉnh ống, k=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,2905m3
20Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,003100m3
21Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,003100m3/km
22Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế87,552m3
23Đắp cát trên đỉnh ống, k= 0,95Theo hồ sơ thiết kế84,8164m3
24Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,8755100m3
25Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,8755100m3/km
26Bê tông đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế0,052m3
27Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,0064100m2
28Thử áp lực đường ống HDPE, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế2,88100m
29Công tác khử trùng ống HDPE, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế2,88100m
F HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
1Cung cấp và Lắp đặt Đèn LEDS_57WTheo hồ sơ thiết kế9bộ
2Cung cấp và Lắp dựng Trụ đèn mạ kẽm cao 7m dùng thép tấm dày 3.5mmTheo hồ sơ thiết kế9cột
3Cung cấp vàLắp đặt Cần đèn đơn cao 2m,vươn xa 1,5m dùngthép tấm dày dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế9cần đèn
4Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế0,18100m
5Bê tông lót đá 4x6 M150Theo hồ sơ thiết kế0,441m3
6Bê tông móng đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế3,888m3
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,306100m2
8Cung cấ, lắp đặt Bộ bulong D22mm, L= 1300mmTheo hồ sơ thiết kế9bộ
9Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D21mmTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
10Cáp đồng trần 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế0,18100m
11Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế9mối nối
12Lắp đặt Cọc tiếp đĩa Φ16x2400Theo hồ sơ thiết kế9bộ
13Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế2,7642100m
14Gạch thẻ làm dấu 45x90x190Theo hồ sơ thiết kế51,9946m2
15Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế276,42m
16Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế0,102100m
17Gạch thẻ làm dấu 45x90x190Theo hồ sơ thiết kế1,9186m2
18Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế10,2m
19Cáp đồng trần 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế0,42100m
20Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế48mối nối
21Lắp đặt Cọc tiếp đĩa Φ16x2400Theo hồ sơ thiết kế48bộ
22Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D21mmTheo hồ sơ thiết kế1,2100m
23Cáp đồng trần 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế3,2262100m
24Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế3,2262100m
25Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế0,9100m
26Hộp kín nước rẽ nhánh chứa RCCB (RCBO) 6ATheo hồ sơ thiết kế9cái
27Hộp kín nước liên thông MTC-TR-2BTheo hồ sơ thiết kế9cái
28Làm Đầu cosse C10Theo hồ sơ thiết kế10đầu cáp
29Đào đất bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế66,3805m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,6313100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0325100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0325100m3/km
G HẠNG MỤC CHI PHÍ DỰ PHÒNG GÓI THẦU
1Chí phí dự phòng phát sinh khối lượng: (Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng khi được cấp có thẩm quyền cho phép và chấp thuận theo quy định)Theo hồ sơ thiết kế147.494.464Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.491E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.014961128E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó:- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có giá trị tối thiểu là 6.850.000.000 đồng.- Và tổng giá trị của các hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự tiếp theo có giá trị tối thiểu là 6.850.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lênCó chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực33
7 công nhân kỹ thuật 7 Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp và tất cả công nhân kỹ thuật phải có chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m32
2 Máy ủi 110cv1
3 Xe lu tĩnh 10T2
4 Xe Lu rung 25T2
5 Ô tô tự đổ 10T3
6 Cần trục ô tô sức nâng 10T 10T1
7 Máy rải Bê tông nhựa 130cv1
8 Máy phun nhựa đường 190cv1
9 Máy trộn bê tông 250 lít3
10 Máy hàn 23kw2
11 Máy đầm dùi 1,5kw3
12 Máy cắt uốn thép 5kw2
13 Máy đầm cóc 70kg1
14 Xe lu bánh lốp 16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->