Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công công trình: Nhà khám bệnh, nhà chờ bệnh nhân, nhà để xe và cải tạo bố trí lại một số khoa phòng để phục vụ hoạt động của Bệnh viện trong thời gian thi công phá dỡ, xây dựng lại công trình Nhà khám và điều trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822196-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công công trình: Nhà khám bệnh, nhà chờ bệnh nhân, nhà để xe và cải tạo bố trí lại một số khoa phòng để phục vụ hoạt động của Bệnh viện trong thời gian thi công phá dỡ, xây dựng lại công trình Nhà khám và điều trị
Số hiệu KHLCNT 20210822183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 21:20:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,303,086,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.90925E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,612tỷ VND(1x1,612tỷ = 1,612tỷ VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 1,612 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, quyết định đầu tư...).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.612.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư hoặc trung cấp hoặc cao đẳng một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà khám bệnh, nhà chờ bệnh nhân
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,112
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,756
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,07100m
4Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,014
5Đắp cát phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,014
6Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,112
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m²
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
10Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,86
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,625100m²
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,301tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,504
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,252
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,63
17Vận chuyển phế thải tiếp 4000mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,63
18Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,227tấn
19Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,993tấn
20Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,197tấn
21Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,301tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,681tấn
23Bu lông chân móng M27*90Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
24Bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo Chương V278cái
25Tăng đơ M22Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
26Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V396cái
27Ecu M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V252cái
28Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,227tấn
29Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,498tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,993tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,681tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V638,7241m²
33Gia công hệ khungMô tả kỹ thuật theo Chương V0,598tấn
34Lắp dựng kết cấu thép hệ khungMô tả kỹ thuật theo Chương V0,598tấn
35Bu lông móng M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Lợp mái, che tường bằng tôn liên doanh dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,286100m²
37Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,6m
38Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.760cái
39Nhân công tháo dỡ lan can, khu vui chơi trẻ em...Mô tả kỹ thuật theo Chương V5công
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,219
41Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161100m³
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113100m²
43Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,236
44Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,97
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,184
46Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,12
47Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m²
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124tấn
49Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,632
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V56cấu kiện
51Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,817100m³
52Nilong lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V408,6m2
53Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,86
54Lát gạch đất nung kích thước 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V408,6
55Đục nhám mặt bê tông,Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,786
57Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V31,203
58Sản xuất vách bằng nhựa PVC màu đỏ vân gỗ kích thước 400x2900x25mm (bao gồm vật tư phụ: keo, vít, thép gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,305m2
59Phào nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V177,1m
60Lắp dựng vách nhựa trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V179,305
61Sản xuất cửa đi pano ván nhôm lá, khung nhôm 25*75, kính mầu dày 5mm (bao gồm phụ kiện: bản lề, ke, chốt dọc, khóa inox…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,68m2
62Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V22,68
63Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V129,654
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,551
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,807
66Gia công hệ khungMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
67Lắp dựng kết cấu thép hệ khungMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
68Sản xuất vách kính kết hợp cửa đi bằng kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,697m2
69Phụ kiện cửa đi (bao gồm: tay nắm inox L=600, bản lề sàn, kẹp, khóa âm…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
70Đế sập nhôm 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,66m
71Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V28,697
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,807
73Sản xuất, lắp dựng khung inox, inox ống 304 D76x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,8kg
74Vít nở sắt D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
75Sản xuất, lắp dựng trần bằng Alumex khung thép hộp 20x20x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,337m2
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
77Tủ điện 350*450*170 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
78Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
79Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
80Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
81Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
85Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
86Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
89Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
90Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54hộp
91Tháo dỡ điều hòa cục bộ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
92Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10máy
93Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
94Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
95Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
96Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
97Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
98Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
99Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
100Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,6m
101Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,879
102Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,637
103Đắp cát móng đường ống,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,554
104Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,879
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
107Lắp đặt chinfonteMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
108Lắp đặt chân chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
109Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
112Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
113Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
114Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
115Khóa 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
118Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
120Sản xuất, lắp dựng khung bàn rửa bằng inox 50x25x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,903kg
121Sản xuất, lắp dựng bàn chậu rửa bằng đá kim saMô tả kỹ thuật theo Chương V9,02m2
B Hạng mục 2: CẢI TẠO BỐ TRÍ LẠI MỘT SỐ KHOA PHÒNG
1Tháo dỡ cửa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56
2Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,178
3Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,776
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4gốc cây
6Vận chuyển cây đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25
9Đục nhám mặt bê tông,Mô tả kỹ thuật theo Chương V347,436
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,34
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,34
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,396
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,332
15Sản xuất hoa inox, Inox 304 hộp 15x15x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,565kg
16Lắp dựng hoa inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44
17Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính màu dày 5mm, khung nhôm 25*75 (bao gồm phụ kiện: bản lề, ke, chốt dọc…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
18Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44
19Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic kích thước 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V347,436
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,706
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,125
22Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,924
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,057
24Tháo dỡ bục sân khấu bằng gỗ cao 0,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
25Sản xuất, vách nhôm có sườn gia cố kính màu 5mm, khung nhôm 25*75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,432m2
26Sản xuất, lắp dựng thanh Inox tăng cứng, inox 30x60x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70,502kg
27Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V36,432
28Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,865100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
30Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
31Quai nhê inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
32Phá dỡ tường xây gạch , chiều dày tường ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,002
33Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,7
34Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V20,58
35Đục nhám mặt bê tông,Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,58
36Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,192
37Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,907
38Đào móng băng, , rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,901
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m²
40Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,238
41Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,412
42Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,396
43Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m²
44Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111
47Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,634
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,894
49Vận chuyển phế thải tiếp 4000mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,894
50Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,278tấn
51Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,861
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,669
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m²
54Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,246
57Bột Barite cản xạ trát tường 2 lớp, mỗi lớp dày 1.5cm (30kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.917,38kg
58Phụ gia cản xạ trát tường 2 lớp, mỗi lớp dày 1.5cm (1kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,246kg
59Sản xuất, lắp dựng lưới mắt cáo ô 10x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V98,623m2
60Gia công, lắp dựng cửa chống phóng xạ, cửa khung thép bọc tấm chì dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,92m2
61Gia công, lắp dựng ô kính chì chống phóng xạ, kích thước 1200x800x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
62Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,468
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V98,623
64Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V39,072
65Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,072
66Bột Barite cản xạ 2 lớp (30kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.344,368m2
67Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,072
68Tháo dỡ, di chuyển cục nóng điều hòa nhà A lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
69Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
70Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
71Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
72Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
74Tủ điện 350*450*170 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
75Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
76Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
77Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
78Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
82Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
83Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
86Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
87Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V81hộp
88Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
89Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
90Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
C Hạng mục 3: NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,95
2Phá dỡ tường xây gạch , chiều dày tường ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,732
3Tháo dỡ mái, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V371,945
4Tháo dỡ cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,263tấn
5Tháo dỡ vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,728tấn
6Cạo rỉ các kết cấu thép,Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,964
7Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,882
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,292
10Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,882
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m²
12Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,888
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,17
14Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,234
15Cắt ống thép, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210mối
16Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
17Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
18Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161tấn
20Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,158tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,472tấn
24Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V90,838
25Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,853100m²
26Tôn úp nóc B=600, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,7m
27Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V950,4cái
28Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,8m
29Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,784
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,704
31Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,231100m²
33Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,456
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04
35Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208
36Cắt ống thép, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210mối
37Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
38Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
39Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
41Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
42Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,456tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,522tấn
45Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V98,173
46Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m²
47Tôn úp nóc B=600, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m
48Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V950,4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.90925E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,612tỷ VND(1x1,612tỷ = 1,612tỷ VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 1,612 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, quyết định đầu tư...).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.612.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư hoặc trung cấp hoặc cao đẳng một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) Đạt yêu cầu1
2 Cần trục sức nâng ≥ 10 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Máy hàn điện Đạt yêu cầu1
6 Máy đầm cóc Đạt yêu cầu1
7 Đầm bàn Đạt yêu cầu2
8 Đầm dùi Đạt yêu cầu2
9 Máy khoan cầm tay Đạt yêu cầu1
10 Máy bơm nước Đạt yêu cầu1
11 Ô tô tự đổ Đạt yêu cầu1
12 Máy phát điện dự phòng Đạt yêu cầu1
13 Máy cắt gạch Đạt yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->