Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công công trình: Nhà khám bệnh, nhà chờ bệnh nhân, nhà để xe và cải tạo bố trí lại một số khoa phòng để phục vụ hoạt động của Bệnh viện trong thời gian thi công phá dỡ, xây dựng lại công trình Nhà khám và điều trị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công công trình: Nhà khám bệnh, nhà chờ bệnh nhân, nhà để xe và cải tạo bố trí lại một số khoa phòng để phục vụ hoạt động của Bệnh viện trong thời gian thi công phá dỡ, xây dựng lại công trình Nhà khám và điều trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 21:20:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,303,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.90925E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,612tỷ VND(1x1,612tỷ = 1,612tỷ VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 1,612 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, quyết định đầu tư...). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.612.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư hoặc trung cấp hoặc cao đẳng một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà khám bệnh, nhà chờ bệnh nhân | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,112 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,756 | m³ |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,014 | m³ |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,014 | m³ |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,112 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,301 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,504 | m³ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,252 | m³ |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,63 | m³ |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,63 | m³ |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,227 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,993 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,197 | tấn |
| 21 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,301 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,681 | tấn |
| 23 | Bu lông chân móng M27*90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 24 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278 | cái |
| 25 | Tăng đơ M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 26 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396 | cái |
| 27 | Ecu M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | cái |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,227 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,498 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,993 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,681 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 638,724 | 1m² |
| 33 | Gia công hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | tấn |
| 35 | Bu lông móng M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lợp mái, che tường bằng tôn liên doanh dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,286 | 100m² |
| 37 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,6 | m |
| 38 | Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.760 | cái |
| 39 | Nhân công tháo dỡ lan can, khu vui chơi trẻ em... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,219 | m³ |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m³ |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m² |
| 43 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,236 | m³ |
| 44 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,97 | m³ |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,184 | m² |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,12 | m² |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m² |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,632 | m³ |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cấu kiện |
| 51 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | 100m³ |
| 52 | Nilong lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,6 | m2 |
| 53 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,86 | m³ |
| 54 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,6 | m² |
| 55 | Đục nhám mặt bê tông, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m² |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,786 | m³ |
| 57 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,203 | m² |
| 58 | Sản xuất vách bằng nhựa PVC màu đỏ vân gỗ kích thước 400x2900x25mm (bao gồm vật tư phụ: keo, vít, thép gia cố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,305 | m2 |
| 59 | Phào nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,1 | m |
| 60 | Lắp dựng vách nhựa trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,305 | m² |
| 61 | Sản xuất cửa đi pano ván nhôm lá, khung nhôm 25*75, kính mầu dày 5mm (bao gồm phụ kiện: bản lề, ke, chốt dọc, khóa inox…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m² |
| 63 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,654 | m² |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,551 | m³ |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,807 | m² |
| 66 | Gia công hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 67 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 68 | Sản xuất vách kính kết hợp cửa đi bằng kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,697 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa đi (bao gồm: tay nắm inox L=600, bản lề sàn, kẹp, khóa âm…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Đế sập nhôm 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,66 | m |
| 71 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,697 | m² |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,807 | m² |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng khung inox, inox ống 304 D76x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8 | kg |
| 74 | Vít nở sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng trần bằng Alumex khung thép hộp 20x20x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,337 | m2 |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 77 | Tủ điện 350*450*170 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | hộp |
| 91 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | máy |
| 93 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 94 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 97 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 100 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,6 | m |
| 101 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,879 | m³ |
| 102 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,637 | m³ |
| 103 | Đắp cát móng đường ống, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,554 | m³ |
| 104 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,879 | m³ |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chinfonte | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 112 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 113 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 115 | Khóa 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng khung bàn rửa bằng inox 50x25x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,903 | kg |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng bàn chậu rửa bằng đá kim sa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,02 | m2 |
| B | Hạng mục 2: CẢI TẠO BỐ TRÍ LẠI MỘT SỐ KHOA PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m² |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | m³ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,776 | m³ |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | gốc cây |
| 6 | Vận chuyển cây đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m² |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m³ |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,436 | m² |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,34 | m³ |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,34 | m³ |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m³ |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m² |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,332 | m² |
| 15 | Sản xuất hoa inox, Inox 304 hộp 15x15x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,565 | kg |
| 16 | Lắp dựng hoa inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m² |
| 17 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính màu dày 5mm, khung nhôm 25*75 (bao gồm phụ kiện: bản lề, ke, chốt dọc…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 18 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m² |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic kích thước 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,436 | m² |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,706 | m³ |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,125 | m² |
| 22 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,924 | m² |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,057 | m² |
| 24 | Tháo dỡ bục sân khấu bằng gỗ cao 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 25 | Sản xuất, vách nhôm có sườn gia cố kính màu 5mm, khung nhôm 25*75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,432 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng thanh Inox tăng cứng, inox 30x60x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,502 | kg |
| 27 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,432 | m² |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,865 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 30 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Quai nhê inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch , chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,002 | m³ |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,7 | m² |
| 34 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,58 | m² |
| 35 | Đục nhám mặt bê tông, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,58 | m² |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,192 | m³ |
| 37 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,907 | m³ |
| 38 | Đào móng băng, , rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,901 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m² |
| 40 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | m³ |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | m³ |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m³ |
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m² |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | m³ |
| 47 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | m³ |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,894 | m³ |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,894 | m³ |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,861 | m³ |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,669 | m³ |
| 53 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m² |
| 54 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | m³ |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,246 | m² |
| 57 | Bột Barite cản xạ trát tường 2 lớp, mỗi lớp dày 1.5cm (30kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.917,38 | kg |
| 58 | Phụ gia cản xạ trát tường 2 lớp, mỗi lớp dày 1.5cm (1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,246 | kg |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng lưới mắt cáo ô 10x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,623 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng cửa chống phóng xạ, cửa khung thép bọc tấm chì dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,92 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng ô kính chì chống phóng xạ, kích thước 1200x800x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,468 | m² |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,623 | m² |
| 64 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,072 | m² |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,072 | m² |
| 66 | Bột Barite cản xạ 2 lớp (30kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.344,368 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,072 | m² |
| 68 | Tháo dỡ, di chuyển cục nóng điều hòa nhà A lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 70 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Tủ điện 350*450*170 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | hộp |
| 88 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 89 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 90 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| C | Hạng mục 3: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,95 | m² |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch , chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | m³ |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,945 | m² |
| 4 | Tháo dỡ cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | tấn |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,964 | m² |
| 7 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | m³ |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,292 | m³ |
| 10 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m² |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,888 | m³ |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m³ |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | m³ |
| 15 | Cắt ống thép, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10mối |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 17 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,838 | m² |
| 25 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,853 | 100m² |
| 26 | Tôn úp nóc B=600, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m |
| 27 | Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950,4 | cái |
| 28 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m³ |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,704 | m³ |
| 31 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m³ |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m² |
| 33 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m³ |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m³ |
| 35 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | m³ |
| 36 | Cắt ống thép, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10mối |
| 37 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 38 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 39 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,173 | m² |
| 46 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m² |
| 47 | Tôn úp nóc B=600, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m |
| 48 | Nẹp thép bọc nhựa chống bão (1m xà gồ 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950,4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.90925E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,612tỷ VND(1x1,612tỷ = 1,612tỷ VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 1,612 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, quyết định đầu tư...). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.612.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư hoặc trung cấp hoặc cao đẳng một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | Đạt yêu cầu | 1 |
| 2 | Cần trục | sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Đạt yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đạt yêu cầu | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Đạt yêu cầu | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Đạt yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Đạt yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Đạt yêu cầu | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Đạt yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | Đạt yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch | Đạt yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi