Gói thầu: Sửa chữa lớn Xe Hino tải cẩu (3 tấn) biển số 51C - 856 17
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn Xe Hino tải cẩu (3 tấn) biển số 51C - 856 17 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229790 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 10:31:00 đến ngày 2021-03-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 427,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,400,000 VNĐ ((Sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 299.206.600 đồng (2 x 299.206.600 = 598.413.200) đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 299.206.600 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 598.413.200 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 299.206.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 598.413.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí ô tô phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải cung cấp bằng cấp của nhân sự để chứng minh.b) Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm gần đây.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí ô tô phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải cung cấp bằng cấp của nhân sự để chứng minh.b) Đã làm giám sát kỹ thuật cho 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm gần đây.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện Nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực theo qui định tại mục 2, khoản 5, Điều 1 của Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận huấn luyện Nghiệp vụ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (Có bằng nghề về cơ khí ôtô, Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 01 năm)- Hồ sơ chứng minh thời gian liên tục làm công tác thi công thi công tối thiểu 01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn hồ quang – 250A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thiết bị hàn cắt gió đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt kim loại – 1,5hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cần – 2,5hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan tay – 0,5 hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài tay – 1hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị nâng thủy lực – 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép thủy lực – 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị kiểm tra hệ thống điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt kiểu đĩa xoáy – 2,5hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn kiểu vòi khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tiện – 2hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện - 12kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy rửa xe – 2hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Kích nâng 20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Kích nâng 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Kích nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Dụng cụ tháo lắp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 19-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hạng mục 1: Phần máy – Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | Theo Phương án sửa chữa | 0 | 0 | |
| 2 | Nhớt máy | Theo Phương án sửa chữa | lít | 10 | |
| 3 | Lọc nhớt | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 1 | |
| 4 | Lọc dầu tinh | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 1 | |
| 5 | Lọc dầu thô | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 1 | |
| 6 | Lọc gió | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 1 | |
| 7 | Nước giải nhiệt | Theo Phương án sửa chữa | Lon | 2 | |
| 8 | Dây curoa máy | Theo Phương án sửa chữa | Sợi | 3 | |
| 9 | Bạc đạn tăng đưa dây curoa máy | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 1 | |
| 10 | Ống nước | Theo Phương án sửa chữa | ống | 2 | |
| 11 | Cổ dê ống nước | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 10 | |
| 12 | Cao su chân máy | Theo Phương án sửa chữa | Cục | 2 | |
| 13 | Két nước | Theo Phương án sửa chữa | Con | 1 | |
| 14 | Bơm nước | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 1 | |
| 15 | Bulon máy | Theo Phương án sửa chữa | t.bộ | 1 | |
| 16 | Hạng mục 1-2: Phần EMBRAYAGE – Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | Theo Phương án sửa chữa | 0 | 0 | |
| 17 | Ruột secvo embrayage | Theo Phương án sửa chữa | Bộ | 1 | |
| 18 | Heo cái embrayage | Theo Phương án sửa chữa | Con | 1 | |
| 19 | Bố embrayage | Theo Phương án sửa chữa | Miếng | 1 | |
| 20 | Mâm ép | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 1 | |
| 21 | Bạc đạn pite | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 1 | |
| 22 | Bạc đạn bánh đà | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 1 | |
| 23 | Bánh đà | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 1 | |
| 24 | Dầu embrayage | Theo Phương án sửa chữa | Lít | 1 | |
| 25 | Hạng mục 1-3: Phần gầm – Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | Theo Phương án sửa chữa | 0 | 0 | |
| 26 | Phốt bánh trước sau | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 6 | |
| 27 | Bạc đạn bánh trước sau | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 8 | |
| 28 | Ắc phi rê | Theo Phương án sửa chữa | cây | 2 | |
| 29 | Bạc ắc phi rê | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 4 | |
| 30 | Bạc đạn chà | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 2 | |
| 31 | Canh + chốt khóa | Theo Phương án sửa chữa | bộ | 2 | |
| 32 | Ống nhún trước | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 2 | |
| 33 | Cardan láp dọc | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 3 | |
| 34 | Bạc đạn treo | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 1 | |
| 35 | Phốt hộp số | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 1 | |
| 36 | Phốt đuôi cá cầu | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 1 | |
| 37 | Cần số | Theo Phương án sửa chữa | bộ | 1 | |
| 38 | Rotuyn cần số | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 4 | |
| 39 | Ống dầu tay lái | Theo Phương án sửa chữa | ống | 1 | |
| 40 | Nhớt tay lái | Theo Phương án sửa chữa | lít | 2 | |
| 41 | Rotuyn tay lái ngang | Theo Phương án sửa chữa | đầu | 2 | |
| 42 | Rotuyn tay lái dọc | Theo Phương án sửa chữa | cây | 1 | |
| 43 | Bơm tay lái | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 1 | |
| 44 | Bost tay lái | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 1 | |
| 45 | Mỡ bò vô bạc đạn bánh | Theo Phương án sửa chữa | kg | 6 | |
| 46 | Nhớt cầu | Theo Phương án sửa chữa | Lít | 6 | |
| 47 | Nhớt hộp số | Theo Phương án sửa chữa | Lít | 5 | |
| 48 | Cao su chân hộp số | Theo Phương án sửa chữa | cục | 2 | |
| 49 | Dầu rửa | Theo Phương án sửa chữa | lít | 20 | |
| 50 | Ắc nhíp trước sau | Theo Phương án sửa chữa | cây | 12 | |
| 51 | Bạc ắc nhíp trước sau | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 12 | |
| 52 | Bulon ắc nhíp | Theo Phương án sửa chữa | con | 10 | |
| 53 | Dầu thử xe | Theo Phương án sửa chữa | lít | 60 | |
| 54 | Dây số | Theo Phương án sửa chữa | dây | 2 | |
| 55 | Hạng mục 1-4: Phần thắng – Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | Theo Phương án sửa chữa | 0 | 0 | |
| 56 | Cuppen heo con thắng trước sau | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 12 | |
| 57 | Chụp bụi heo con thắng trước sau | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 12 | |
| 58 | Dầu thắng | Theo Phương án sửa chữa | Lít | 2 | |
| 59 | Bố thắng trước sau | Theo Phương án sửa chữa | Càng | 8 | |
| 60 | Tampua thắng trước sau | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 4 | |
| 61 | Heo cái thắng | Theo Phương án sửa chữa | Con | 1 | |
| 62 | Bố thắng tay | Theo Phương án sửa chữa | Càng | 2 | |
| 63 | Tampua thắng tay | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 1 | |
| 64 | Ống thắng | Theo Phương án sửa chữa | ống | 3 | |
| 65 | Pít tông heo con | Theo Phương án sửa chữa | cái | 12 | |
| 66 | Hạng mục 1-5: Phần đồng – Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | Theo Phương án sửa chữa | 0 | 0 | |
| 67 | Tole 1200 x 2400 x 1.2 | Theo Phương án sửa chữa | Tấm | 1 | |
| 68 | Vỗ móp, vá mục làm đồng cabin | Theo Phương án sửa chữa | t.bộ | 1 | |
| 69 | Logo điện lực, tem cần cẩu, số hông, tem xe | Theo Phương án sửa chữa | t.bộ | 1 | |
| 70 | Bulon ốc vít | Theo Phương án sửa chữa | Bộ | 1 | |
| 71 | Bản số xe | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 2 | |
| 72 | U100 làm xương mặt đầu + đỡ trụ điện sau | Theo Phương án sửa chữa | cây | 5 | |
| 73 | Tole mặt đầu 2000 x 1500 x 3ly | Theo Phương án sửa chữa | miếng | 1 | |
| 74 | Gỗ lót đỡ trụ điện | Theo Phương án sửa chữa | khúc | 4 | |
| 75 | Cao su bững | Theo Phương án sửa chữa | cục | 10 | |
| 76 | Cao su chắn bùn | Theo Phương án sửa chữa | tấm | 4 | |
| 77 | Bulon 8ly 5p | Theo Phương án sửa chữa | bộ | 30 | |
| 78 | Vật tư phụ trợ: gió đá, đá cắt, đá mài, keo, rive, que hàn… | Theo Phương án sửa chữa | t.bộ | 1 | |
| 79 | Hạng mục 1-6: Phần điện – Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | Theo Phương án sửa chữa | 0 | 0 | |
| 80 | Cao su gạt nước | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 2 | |
| 81 | Cục số de | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 1 | |
| 82 | Đèn hông | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 6 | |
| 83 | Đèn phacos | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 2 | |
| 84 | Dây điện và băng keo | Theo Phương án sửa chữa | bộ | 1 | |
| 85 | Đề ma rưa | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 1 | |
| 86 | Dynamo | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 1 | |
| 87 | Hạng mục 1-7: Phần vỏ xe – Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | Theo Phương án sửa chữa | 0 | 0 | |
| 88 | Vỏ yếm ruột 7.50 - 16 | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 6 | |
| 89 | Hạng mục 1-8: Phần sơn – Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | Theo Phương án sửa chữa | 0 | 0 | |
| 90 | Nguyên vật liệu sơn cabin | Theo Phương án sửa chữa | bộ | 1 | |
| 91 | Nguyên vật liệu sơn thùng xe | Theo Phương án sửa chữa | bộ | 1 | |
| 92 | Nguyên vật liệu sơn gầm + sắt xi | Theo Phương án sửa chữa | bộ | 1 | |
| 93 | Nguyên vật liệu sơn cần cẩu + thùng gàu | Theo Phương án sửa chữa | bộ | 1 | |
| 94 | Nguyên vật liệu sơn mâm xe | Theo Phương án sửa chữa | cái | 7 | |
| 95 | Hạng mục 1-9: Phần nệm – Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | Theo Phương án sửa chữa | 0 | 0 | |
| 96 | Bọc simili ghế | Theo Phương án sửa chữa | cái | 3 | |
| 97 | Táp pi sàn | Theo Phương án sửa chữa | bộ | 1 | |
| 98 | Che nắng | Theo Phương án sửa chữa | cái | 2 | |
| 99 | Hạng mục 1-10: Phần cẩu – Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | Theo Phương án sửa chữa | 0 | 0 | |
| 100 | Lọc dầu thủy lực | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 1 | |
| 101 | Nhớt thủy lực | Theo Phương án sửa chữa | lít | 80 | |
| 102 | Vỏ cần đoạn 2 | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 1 | |
| 103 | Bulon bắt cần | Theo Phương án sửa chữa | con | 12 | |
| 104 | Cáp cẩu 8 ly chống xoắn | Theo Phương án sửa chữa | Mét | 75 | |
| 105 | Bulong mâm quay cần | Theo Phương án sửa chữa | Con | 30 | |
| 106 | Da piston nâng cần | Theo Phương án sửa chữa | Bộ | 1 | |
| 107 | Da cổ ty nâng cần | Theo Phương án sửa chữa | Bộ | 1 | |
| 108 | Ty nâng | Theo Phương án sửa chữa | cây | 1 | |
| 109 | Da piston vô ra cần | Theo Phương án sửa chữa | Bộ | 3 | |
| 110 | Da cổ ty vô ra cần | Theo Phương án sửa chữa | Bộ | 3 | |
| 111 | Da piston chân chống lên xuống | Theo Phương án sửa chữa | Bộ | 4 | |
| 112 | Da cổ ty chân chống lên xuống | Theo Phương án sửa chữa | Bộ | 4 | |
| 113 | Ty chân chống lên xuống | Theo Phương án sửa chữa | cây | 2 | |
| 114 | Da piston ty ra chân chống trước | Theo Phương án sửa chữa | bộ | 2 | |
| 115 | Da cổ ty ra chân chống trước | Theo Phương án sửa chữa | bộ | 2 | |
| 116 | Da piston ty ra chân chống sau | Theo Phương án sửa chữa | bộ | 2 | |
| 117 | Da cổ ty ra chân chống sau | Theo Phương án sửa chữa | bộ | 2 | |
| 118 | Láp kéo bơm | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 1 | |
| 119 | Ống thủy lực | Theo Phương án sửa chữa | Ống | 32 | |
| 120 | Dây gài bơm trục tua công suất | Theo Phương án sửa chữa | dây | 1 | |
| 121 | Phốt trục tua công suất | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 2 | |
| 122 | Mâm quay cần | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 1 | |
| 123 | Bạc đạn ụ quay | Theo Phương án sửa chữa | cái | 2 | |
| 124 | Phốt ụ quay cần | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 1 | |
| 125 | Bạc đạn ụ cuốn cáp | Theo Phương án sửa chữa | cái | 2 | |
| 126 | Phốt ụ cuốn cáp | Theo Phương án sửa chữa | cái | 1 | |
| 127 | Dây ga cẩu | Theo Phương án sửa chữa | dây | 1 | |
| 128 | Đồng hồ áp | Theo Phương án sửa chữa | cái | 1 | |
| 129 | Mỡ bò vô cáp cẩu, cần cẩu | Theo Phương án sửa chữa | kg | 3 | |
| 130 | Ty thùng gàu | Theo Phương án sửa chữa | cái | 1 | |
| 131 | Canh cần | Theo Phương án sửa chữa | bộ | 1 | |
| 132 | Bộ công tắt điều khiển thủy lực | Theo Phương án sửa chữa | cái | 1 | |
| 133 | Bạc đạn Rulô chân chống | Theo Phương án sửa chữa | cái | 6 | |
| 134 | Cốt quay cần cẩu | Theo Phương án sửa chữa | cái | 1 | |
| 135 | Bơm thủy lực | Theo Phương án sửa chữa | cái | 1 | |
| 136 | Hạng mục 1-11: Phần lạnh – Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | Theo Phương án sửa chữa | 0 | 0 | |
| 137 | Block lạnh | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 1 | |
| 138 | Dàn lạnh | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 1 | |
| 139 | Dàn nóng | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 1 | |
| 140 | Phin lọc | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 1 | |
| 141 | Ống lạnh | Theo Phương án sửa chữa | Bộ | 1 | |
| 142 | Quạt giải nhiệt dàn nóng | Theo Phương án sửa chữa | Cái | 1 | |
| 143 | Nhớt lock | Theo Phương án sửa chữa | Bộ | 1 | |
| 144 | Gas máy lạnh | Theo Phương án sửa chữa | bộ | 1 | |
| 145 | Hạng mục 2-1: Phần máy – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | Theo Phương án sửa chữa | 0 | 0 | |
| 146 | Công làm hoàn chỉnh | Theo Phương án sửa chữa | T.Bộ | 1 | |
| 147 | Hạng mục 2-2: Phần EMBRAYAGE – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | Theo Phương án sửa chữa | 0 | 0 | |
| 148 | Công làm hoàn chỉnh | Theo Phương án sửa chữa | T.Bộ | 1 | |
| 149 | Hạng mục 2-3: Phần gầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | Theo Phương án sửa chữa | 0 | 0 | |
| 150 | Công làm hoàn chỉnh | Theo Phương án sửa chữa | T.Bộ | 1 | |
| 151 | Hạng mục 2-4: Phần thắng – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | Theo Phương án sửa chữa | 0 | 0 | |
| 152 | Công làm hoàn chỉnh | Theo Phương án sửa chữa | T.Bộ | 1 | |
| 153 | Hạng mục 2-5: Phần đồng – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | Theo Phương án sửa chữa | 0 | 0 | |
| 154 | Công làm hoàn chỉnh | Theo Phương án sửa chữa | T.Bộ | 1 | |
| 155 | Hạng mục 2-6: Phần điện – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | Theo Phương án sửa chữa | 0 | 0 | |
| 156 | Công làm hoàn chỉnh | Theo Phương án sửa chữa | T.Bộ | 1 | |
| 157 | Hạng mục 2-7: Phần vỏ xe – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | Theo Phương án sửa chữa | 0 | 0 | |
| 158 | Công làm hoàn chỉnh | Theo Phương án sửa chữa | T.Bộ | 1 | |
| 159 | Hạng mục 2-8: Phần sơn – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | Theo Phương án sửa chữa | 0 | 0 | |
| 160 | Công làm hoàn chỉnh | Theo Phương án sửa chữa | T.Bộ | 1 | |
| 161 | Hạng mục 2-9: Phần nệm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | Theo Phương án sửa chữa | 0 | 0 | |
| 162 | Công làm hoàn chỉnh | Theo Phương án sửa chữa | T.Bộ | 1 | |
| 163 | Hạng mục 2-10: Phần cẩu – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | Theo Phương án sửa chữa | 0 | 0 | |
| 164 | Công làm hoàn chỉnh | Theo Phương án sửa chữa | T.Bộ | 1 | |
| 165 | Hạng mục 2-11: Phần lạnh – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | Theo Phương án sửa chữa | 0 | 0 | |
| 166 | Công làm hoàn chỉnh | Theo Phương án sửa chữa | T.Bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 299.206.600 đồng (2 x 299.206.600 = 598.413.200) đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 299.206.600 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 598.413.200 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 299.206.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 598.413.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí ô tô phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải cung cấp bằng cấp của nhân sự để chứng minh.b) Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm gần đây.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm gần đây. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật: | 1 | a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí ô tô phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải cung cấp bằng cấp của nhân sự để chứng minh.b) Đã làm giám sát kỹ thuật cho 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm gần đây.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm gần đây. | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát an toàn: | 1 | Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện Nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực theo qui định tại mục 2, khoản 5, Điều 1 của Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận huấn luyện Nghiệp vụ an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Đội ngũ công nhân thi công: | 3 | (Có bằng nghề về cơ khí ôtô, Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 01 năm)- Hồ sơ chứng minh thời gian liên tục làm công tác thi công thi công tối thiểu 01 năm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn hồ quang – 250A | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam | 2 |
| 2 | Thiết bị hàn cắt gió đá | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam | 2 |
| 3 | Máy cắt kim loại – 1,5hp | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam | 1 |
| 4 | Máy khoan cần – 2,5hp | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam | 2 |
| 5 | Máy khoan tay – 0,5 hp | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam | 1 |
| 6 | Máy mài tay – 1hp | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam | 2 |
| 7 | Thiết bị nâng thủy lực – 3,5 tấn | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam | 1 |
| 8 | Máy ép thủy lực – 2,5 tấn | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam | 1 |
| 9 | Thiết bị kiểm tra hệ thống điện | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam | 1 |
| 10 | Máy cắt kiểu đĩa xoáy – 2,5hp | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn kiểu vòi khí nén | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam | 2 |
| 12 | Máy tiện – 2hp | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam | 1 |
| 13 | Máy phát điện - 12kVA | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam | 2 |
| 14 | Máy rửa xe – 2hp | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam | 1 |
| 15 | Kích nâng 20 tấn | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam | 2 |
| 16 | Kích nâng 15 tấn | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam | 2 |
| 17 | Kích nâng 5 tấn | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam | 2 |
| 18 | Dụng cụ tháo lắp | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam | 6 |
| 19 | Xe cẩu | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi