Gói thầu: Sửa chữa lớn Xe Hino tải cẩu (3 tấn) biển số 51C - 856 17

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210233491-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình
Tên gói thầu Sửa chữa lớn Xe Hino tải cẩu (3 tấn) biển số 51C - 856 17
Số hiệu KHLCNT 20210229790
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 10:31:00 đến ngày 2021-03-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 427,438,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,400,000 VNĐ ((Sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 299.206.600 đồng (2 x 299.206.600 = 598.413.200) đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 299.206.600 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 598.413.200 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 299.206.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 598.413.200 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí ô tô phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải cung cấp bằng cấp của nhân sự để chứng minh.b) Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm gần đây.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí ô tô phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải cung cấp bằng cấp của nhân sự để chứng minh.b) Đã làm giám sát kỹ thuật cho 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm gần đây.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát an toàn:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện Nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực theo qui định tại mục 2, khoản 5, Điều 1 của Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận huấn luyện Nghiệp vụ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn (Có bằng nghề về cơ khí ôtô, Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 01 năm)- Hồ sơ chứng minh thời gian liên tục làm công tác thi công thi công tối thiểu 01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn hồ quang – 250A
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị hàn cắt gió đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt kim loại – 1,5hp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cần – 2,5hp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan tay – 0,5 hp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài tay – 1hp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị nâng thủy lực – 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép thủy lực – 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị kiểm tra hệ thống điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt kiểu đĩa xoáy – 2,5hp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn kiểu vòi khí nén
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tiện – 2hp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện - 12kVA
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy rửa xe – 2hp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam
- Số lượng tối thiểu 1
15-Kích nâng 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam
- Số lượng tối thiểu 2
16-Kích nâng 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam
- Số lượng tối thiểu 2
17-Kích nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam
- Số lượng tối thiểu 2
18-Dụng cụ tháo lắp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam
- Số lượng tối thiểu 6
19-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hạng mục 1: Phần máy – Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) Theo Phương án sửa chữa 0 0
2 Nhớt máy Theo Phương án sửa chữa lít 10
3 Lọc nhớt Theo Phương án sửa chữa Cái  1
4 Lọc dầu tinh Theo Phương án sửa chữa Cái  1
5 Lọc dầu thô Theo Phương án sửa chữa Cái  1
6 Lọc gió Theo Phương án sửa chữa Cái  1
7 Nước giải nhiệt Theo Phương án sửa chữa Lon 2
8 Dây curoa máy Theo Phương án sửa chữa Sợi 3
9 Bạc đạn tăng đưa dây curoa máy Theo Phương án sửa chữa Cái  1
10 Ống nước Theo Phương án sửa chữa ống 2
11 Cổ dê ống nước Theo Phương án sửa chữa Cái  10
12 Cao su chân máy Theo Phương án sửa chữa Cục 2
13 Két nước Theo Phương án sửa chữa Con 1
14 Bơm nước Theo Phương án sửa chữa Cái  1
15 Bulon máy Theo Phương án sửa chữa t.bộ 1
16 Hạng mục 1-2: Phần EMBRAYAGE – Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) Theo Phương án sửa chữa 0 0
17 Ruột secvo embrayage Theo Phương án sửa chữa Bộ 1
18 Heo cái embrayage Theo Phương án sửa chữa Con 1
19 Bố embrayage Theo Phương án sửa chữa Miếng 1
20 Mâm ép Theo Phương án sửa chữa Cái  1
21 Bạc đạn pite Theo Phương án sửa chữa Cái  1
22 Bạc đạn bánh đà Theo Phương án sửa chữa Cái  1
23 Bánh đà Theo Phương án sửa chữa Cái  1
24 Dầu embrayage Theo Phương án sửa chữa Lít 1
25 Hạng mục 1-3: Phần gầm – Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) Theo Phương án sửa chữa 0 0
26 Phốt bánh trước sau Theo Phương án sửa chữa Cái  6
27 Bạc đạn bánh trước sau Theo Phương án sửa chữa Cái  8
28 Ắc phi rê Theo Phương án sửa chữa cây 2
29 Bạc ắc phi rê Theo Phương án sửa chữa Cái  4
30 Bạc đạn chà Theo Phương án sửa chữa Cái  2
31 Canh + chốt khóa Theo Phương án sửa chữa bộ 2
32 Ống nhún trước Theo Phương án sửa chữa Cái  2
33 Cardan láp dọc Theo Phương án sửa chữa Cái  3
34 Bạc đạn treo Theo Phương án sửa chữa Cái  1
35 Phốt hộp số Theo Phương án sửa chữa Cái  1
36 Phốt đuôi cá cầu Theo Phương án sửa chữa Cái  1
37 Cần số Theo Phương án sửa chữa bộ 1
38 Rotuyn cần số Theo Phương án sửa chữa Cái  4
39 Ống dầu tay lái Theo Phương án sửa chữa ống 1
40 Nhớt tay lái Theo Phương án sửa chữa lít 2
41 Rotuyn tay lái ngang Theo Phương án sửa chữa đầu 2
42 Rotuyn tay lái dọc Theo Phương án sửa chữa cây 1
43 Bơm tay lái Theo Phương án sửa chữa Cái  1
44 Bost tay lái Theo Phương án sửa chữa Cái  1
45 Mỡ bò vô bạc đạn bánh Theo Phương án sửa chữa kg 6
46 Nhớt cầu Theo Phương án sửa chữa Lít 6
47 Nhớt hộp số Theo Phương án sửa chữa Lít 5
48 Cao su chân hộp số Theo Phương án sửa chữa cục 2
49 Dầu rửa Theo Phương án sửa chữa lít 20
50 Ắc nhíp trước sau Theo Phương án sửa chữa cây 12
51 Bạc ắc nhíp trước sau Theo Phương án sửa chữa Cái  12
52 Bulon ắc nhíp Theo Phương án sửa chữa con 10
53 Dầu thử xe Theo Phương án sửa chữa lít 60
54 Dây số Theo Phương án sửa chữa dây 2
55 Hạng mục 1-4: Phần thắng – Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) Theo Phương án sửa chữa 0 0
56 Cuppen heo con thắng trước sau Theo Phương án sửa chữa Cái  12
57 Chụp bụi heo con thắng trước sau Theo Phương án sửa chữa Cái  12
58 Dầu thắng Theo Phương án sửa chữa Lít 2
59 Bố thắng trước sau Theo Phương án sửa chữa Càng 8
60 Tampua thắng trước sau Theo Phương án sửa chữa Cái  4
61 Heo cái thắng Theo Phương án sửa chữa Con 1
62 Bố thắng tay Theo Phương án sửa chữa Càng 2
63 Tampua thắng tay Theo Phương án sửa chữa Cái  1
64 Ống thắng Theo Phương án sửa chữa ống 3
65 Pít tông heo con Theo Phương án sửa chữa cái 12
66 Hạng mục 1-5: Phần đồng – Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) Theo Phương án sửa chữa 0 0
67 Tole 1200 x 2400 x 1.2 Theo Phương án sửa chữa Tấm 1
68 Vỗ móp, vá mục làm đồng cabin Theo Phương án sửa chữa t.bộ 1
69 Logo điện lực, tem cần cẩu, số hông, tem xe Theo Phương án sửa chữa t.bộ 1
70 Bulon ốc vít Theo Phương án sửa chữa Bộ 1
71 Bản số xe Theo Phương án sửa chữa Cái  2
72 U100 làm xương mặt đầu + đỡ trụ điện sau Theo Phương án sửa chữa cây 5
73 Tole mặt đầu 2000 x 1500 x 3ly Theo Phương án sửa chữa miếng 1
74 Gỗ lót đỡ trụ điện Theo Phương án sửa chữa khúc 4
75 Cao su bững Theo Phương án sửa chữa cục 10
76 Cao su chắn bùn Theo Phương án sửa chữa tấm 4
77 Bulon 8ly 5p Theo Phương án sửa chữa bộ 30
78 Vật tư phụ trợ: gió đá, đá cắt, đá mài, keo, rive, que hàn… Theo Phương án sửa chữa t.bộ 1
79 Hạng mục 1-6: Phần điện – Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) Theo Phương án sửa chữa 0 0
80 Cao su gạt nước Theo Phương án sửa chữa Cái  2
81 Cục số de Theo Phương án sửa chữa Cái  1
82 Đèn hông Theo Phương án sửa chữa Cái  6
83 Đèn phacos Theo Phương án sửa chữa Cái  2
84 Dây điện và băng keo Theo Phương án sửa chữa bộ 1
85 Đề ma rưa Theo Phương án sửa chữa Cái  1
86 Dynamo Theo Phương án sửa chữa Cái  1
87 Hạng mục 1-7: Phần vỏ xe – Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) Theo Phương án sửa chữa 0 0
88 Vỏ yếm ruột 7.50 - 16 Theo Phương án sửa chữa Cái  6
89 Hạng mục 1-8: Phần sơn – Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) Theo Phương án sửa chữa 0 0
90 Nguyên vật liệu sơn cabin Theo Phương án sửa chữa bộ 1
91 Nguyên vật liệu sơn thùng xe Theo Phương án sửa chữa bộ 1
92 Nguyên vật liệu sơn gầm + sắt xi Theo Phương án sửa chữa bộ 1
93 Nguyên vật liệu sơn cần cẩu + thùng gàu Theo Phương án sửa chữa bộ 1
94 Nguyên vật liệu sơn mâm xe Theo Phương án sửa chữa cái 7
95 Hạng mục 1-9: Phần nệm – Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) Theo Phương án sửa chữa 0 0
96 Bọc simili ghế Theo Phương án sửa chữa cái 3
97 Táp pi sàn Theo Phương án sửa chữa bộ 1
98 Che nắng Theo Phương án sửa chữa cái 2
99 Hạng mục 1-10: Phần cẩu – Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) Theo Phương án sửa chữa 0 0
100 Lọc dầu thủy lực Theo Phương án sửa chữa Cái  1
101 Nhớt thủy lực Theo Phương án sửa chữa lít 80
102 Vỏ cần đoạn 2 Theo Phương án sửa chữa Cái  1
103 Bulon bắt cần Theo Phương án sửa chữa con 12
104 Cáp cẩu 8 ly chống xoắn Theo Phương án sửa chữa Mét 75
105 Bulong mâm quay cần Theo Phương án sửa chữa Con 30
106 Da piston nâng cần Theo Phương án sửa chữa Bộ 1
107 Da cổ ty nâng cần Theo Phương án sửa chữa Bộ 1
108 Ty nâng Theo Phương án sửa chữa cây 1
109 Da piston vô ra cần Theo Phương án sửa chữa Bộ 3
110 Da cổ ty vô ra cần Theo Phương án sửa chữa Bộ 3
111 Da piston chân chống lên xuống Theo Phương án sửa chữa Bộ 4
112 Da cổ ty chân chống lên xuống Theo Phương án sửa chữa Bộ 4
113 Ty chân chống lên xuống Theo Phương án sửa chữa cây 2
114 Da piston ty ra chân chống trước Theo Phương án sửa chữa bộ 2
115 Da cổ ty ra chân chống trước Theo Phương án sửa chữa bộ 2
116 Da piston ty ra chân chống sau Theo Phương án sửa chữa bộ 2
117 Da cổ ty ra chân chống sau Theo Phương án sửa chữa bộ 2
118 Láp kéo bơm Theo Phương án sửa chữa Cái  1
119 Ống thủy lực Theo Phương án sửa chữa Ống 32
120 Dây gài bơm trục tua công suất Theo Phương án sửa chữa dây 1
121 Phốt trục tua công suất Theo Phương án sửa chữa Cái  2
122 Mâm quay cần Theo Phương án sửa chữa Cái  1
123 Bạc đạn ụ quay Theo Phương án sửa chữa cái 2
124 Phốt ụ quay cần Theo Phương án sửa chữa Cái  1
125 Bạc đạn ụ cuốn cáp Theo Phương án sửa chữa cái 2
126 Phốt ụ cuốn cáp Theo Phương án sửa chữa cái 1
127 Dây ga cẩu Theo Phương án sửa chữa dây 1
128 Đồng hồ áp Theo Phương án sửa chữa cái 1
129 Mỡ bò vô cáp cẩu, cần cẩu Theo Phương án sửa chữa kg 3
130 Ty thùng gàu Theo Phương án sửa chữa cái 1
131 Canh cần Theo Phương án sửa chữa bộ 1
132 Bộ công tắt điều khiển thủy lực Theo Phương án sửa chữa cái 1
133 Bạc đạn Rulô chân chống Theo Phương án sửa chữa cái 6
134 Cốt quay cần cẩu Theo Phương án sửa chữa cái 1
135 Bơm thủy lực Theo Phương án sửa chữa cái 1
136 Hạng mục 1-11: Phần lạnh – Phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) Theo Phương án sửa chữa 0 0
137 Block lạnh Theo Phương án sửa chữa Cái  1
138 Dàn lạnh Theo Phương án sửa chữa Cái  1
139 Dàn nóng Theo Phương án sửa chữa Cái  1
140 Phin lọc Theo Phương án sửa chữa Cái  1
141 Ống lạnh Theo Phương án sửa chữa Bộ 1
142 Quạt giải nhiệt dàn nóng Theo Phương án sửa chữa Cái  1
143 Nhớt lock Theo Phương án sửa chữa Bộ 1
144 Gas máy lạnh Theo Phương án sửa chữa bộ 1
145 Hạng mục 2-1: Phần máy – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) Theo Phương án sửa chữa 0 0
146 Công làm hoàn chỉnh Theo Phương án sửa chữa T.Bộ 1
147 Hạng mục 2-2: Phần EMBRAYAGE – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) Theo Phương án sửa chữa 0 0
148 Công làm hoàn chỉnh Theo Phương án sửa chữa T.Bộ 1
149 Hạng mục 2-3: Phần gầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) Theo Phương án sửa chữa 0 0
150 Công làm hoàn chỉnh Theo Phương án sửa chữa T.Bộ 1
151 Hạng mục 2-4: Phần thắng – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) Theo Phương án sửa chữa 0 0
152 Công làm hoàn chỉnh Theo Phương án sửa chữa T.Bộ 1
153 Hạng mục 2-5: Phần đồng – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) Theo Phương án sửa chữa 0 0
154 Công làm hoàn chỉnh Theo Phương án sửa chữa T.Bộ 1
155 Hạng mục 2-6: Phần điện – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) Theo Phương án sửa chữa 0 0
156 Công làm hoàn chỉnh Theo Phương án sửa chữa T.Bộ 1
157 Hạng mục 2-7: Phần vỏ xe – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) Theo Phương án sửa chữa 0 0
158 Công làm hoàn chỉnh Theo Phương án sửa chữa T.Bộ 1
159 Hạng mục 2-8: Phần sơn – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) Theo Phương án sửa chữa 0 0
160 Công làm hoàn chỉnh Theo Phương án sửa chữa T.Bộ 1
161 Hạng mục 2-9: Phần nệm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) Theo Phương án sửa chữa 0 0
162 Công làm hoàn chỉnh Theo Phương án sửa chữa T.Bộ 1
163 Hạng mục 2-10: Phần cẩu – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) Theo Phương án sửa chữa 0 0
164 Công làm hoàn chỉnh Theo Phương án sửa chữa T.Bộ 1
165 Hạng mục 2-11: Phần lạnh – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) Theo Phương án sửa chữa 0 0
166 Công làm hoàn chỉnh Theo Phương án sửa chữa T.Bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 299.206.600 đồng (2 x 299.206.600 = 598.413.200) đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 299.206.600 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 598.413.200 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 299.206.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 598.413.200 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí ô tô phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải cung cấp bằng cấp của nhân sự để chứng minh.b) Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm gần đây.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm gần đây.33
2 Giám sát kỹ thuật: 1 a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí ô tô phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải cung cấp bằng cấp của nhân sự để chứng minh.b) Đã làm giám sát kỹ thuật cho 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm gần đây.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm gần đây.22
3 Giám sát an toàn: 1 Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện Nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực theo qui định tại mục 2, khoản 5, Điều 1 của Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận huấn luyện Nghiệp vụ an toàn lao động.22
4 Đội ngũ công nhân thi công: 3 (Có bằng nghề về cơ khí ôtô, Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 01 năm)- Hồ sơ chứng minh thời gian liên tục làm công tác thi công thi công tối thiểu 01 năm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn hồ quang – 250A Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam2
2 Thiết bị hàn cắt gió đá Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam2
3 Máy cắt kim loại – 1,5hp Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam1
4 Máy khoan cần – 2,5hp Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam2
5 Máy khoan tay – 0,5 hp Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam1
6 Máy mài tay – 1hp Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam2
7 Thiết bị nâng thủy lực – 3,5 tấn Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam1
8 Máy ép thủy lực – 2,5 tấn Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam1
9 Thiết bị kiểm tra hệ thống điện Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam1
10 Máy cắt kiểu đĩa xoáy – 2,5hp Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam1
11 Thiết bị sơn kiểu vòi khí nén Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam2
12 Máy tiện – 2hp Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam1
13 Máy phát điện - 12kVA Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam2
14 Máy rửa xe – 2hp Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam1
15 Kích nâng 20 tấn Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam2
16 Kích nâng 15 tấn Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam2
17 Kích nâng 5 tấn Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam2
18 Dụng cụ tháo lắp Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam6
19 Xe cẩu Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->