Gói thầu: Thay thế sửa chữa một số thiết bị hư hỏng của Hệ thống điều hòa không khí trung tâm tại Bệnh viện Bà Rịa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236622-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Thay thế sửa chữa một số thiết bị hư hỏng của Hệ thống điều hòa không khí trung tâm tại Bệnh viện Bà Rịa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210202201 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 16:47:00 đến ngày 2021-03-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 962,619,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 288.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị, linh kiện thay thế hệ thống lạnh hoặc hợp đồng bảo trì bảo dưỡng sửa chữa hệ thống lạnh, trong đó có ít nhất 01 cụm Chiller có công suất lạnh ≥ 1500Kw)Tài liệu chứng minh: Đính kèm Bảng chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 674.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật nhiệt máy lạnh hoặc điện lạnh;-Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);-Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);-Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ được đào tạo về vận hành, lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng từ hãng sản xuất (Carrier).(Đính kèm tài liệu chứng minh: File scan bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Bằng cấp/chứng chỉ)Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong công việc tương tự: kê khai theo mẫu 11B do nhà thầu khai trên webform |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật nhiệt máy lạnh hoặc điện lạnh-Thẻ an toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)(Đính kèm tài liệu chứng minh: File scan bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Bằng cấp/Thẻ)Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong công việc tương tự: kê khai theo mẫu 11B do nhà thầu khai trên webform |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành như sau:+ Kỹ thuật nhiệt máy lạnh hoặc;+ Điện lạnh hoặc;+ Cơ điện tử hoặc;+ Điện-Điện tử hoặc;+ Cơ khí,-Thẻ an toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).(Đính kèm tài liệu chứng minh: File scan bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Bằng cấp/ Thẻ)Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong công việc tương tự: kê khai theo mẫu 11B do nhà thầu khai trên webform |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn hơi, đèn khò | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy gia công cổ tròn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo nhiệt độ, độ ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đồng hồ đo tốc độ gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đồng hồ đo áp suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu máy nén tổng hợp (18.9L/Thùng) | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2020 trở về sau;- Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Thùng | 2 | I. SỬA CHỮA CHILLER 1B |
| 2 | Phin lọc ẩm | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2020 trở về sau;- Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | I. SỬA CHỮA CHILLER 1B |
| 3 | Phin lọc môi chất lạnh | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2020 trở về sau;- Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | I. SỬA CHỮA CHILLER 1B |
| 4 | Phin lọc dầu | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2020 trở về sau;- Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | I. SỬA CHỮA CHILLER 1B |
| 5 | Môi chất lạnh R134a (13.6Kg/Chai) | - Hàng mới 100% và sản xuất năm 2020 trở về sau;- Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Chai | 2 | I. SỬA CHỮA CHILLER 1B |
| 6 | Nhân công thay thế vật tư & kiểm tra thiết bị chiller | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Chiller | 1 | I. SỬA CHỮA CHILLER 1B |
| 7 | Dầu máy nén tổng hợp (18.9L/Thùng) | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2020 trở về sau;- Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Thùng | 4 | II.SỬA CHỮA CHILLER 1A, 2A |
| 8 | Phin lọc dầu | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2020 trở về sau;- Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 2 | II. SỬA CHỮA CHILLER 1A, 2A |
| 9 | Phin lọc ẩm | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2020 trở về sau;- Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | II. SỬA CHỮA CHILLER 1A, 2A |
| 10 | Môi chất lạnh R134a (13.6Kg/Chai) | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2020 trở về sau;- Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Chai | 2 | II. SỬA CHỮA CHILLER 1A, 2A |
| 11 | Nhân công thay thế vật tư & kiểm tra thiết bị chiller | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Chiller | 2 | II. SỬA CHỮA CHILLER 1A, 2A |
| 12 | Bộ lọc Hepa kích thước (WxHxD): 914 x 610 x 149mm | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2020 trở về sau;- Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 16 | III. CUNG CẤP LẮP ĐẶT BỘ LỌC KHÍ 1. Cung cấp và lắp đặt bộ lọc Hepa (Lắp đặt tại 14 phòng mổ, 01 phòng Sanh, 03 hành lang sạch) |
| 13 | Bộ lọc Hepa kích thước (WxHxD): 610 x 610 x 149mm | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2020 trở về sau;- Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 54 | III. CUNG CẤP LẮP ĐẶT BỘ LỌC KHÍ 1.Cung cấp và lắp đặt bộ lọc Hepa (Lắp đặt tại 14 phòng mổ, 01 phòng Sanh, 03 hành lang sạch) |
| 14 | Bộ lọc F8 kích thước (WxHxD): 595 x 595 x 571mm | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2020 trở về sau;- Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 141 | III. CUNG CẤP LẮP ĐẶT BỘ LỌC KHÍ 2.Cung cấp và lắp đặt bộ lọc F8 (Lắp đặt tại 17 AHU) |
| 15 | Bộ lọc F8 kích thước (WxHxD): 595 x 391 x 571mm | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2020 trở về sau;- Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 12 | III. CUNG CẤP LẮP ĐẶT BỘ LỌC KHÍ 2.Cung cấp và lắp đặt bộ lọc F8 (Lắp đặt tại 17 AHU) |
| 16 | Bộ lọc F8 kích thước (WxHxD): 289 x 595 x 571mm | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2020 trở về sau;- Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 32 | III. CUNG CẤP LẮP ĐẶT BỘ LỌC KHÍ 2.Cung cấp và lắp đặt bộ lọc F8 (Lắp đặt tại 17 AHU) |
| 17 | Bộ lọc F8 kích thước (WxHxD): 391 x 495 x 571mm | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2020 trở về sau;- Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 8 | III. CUNG CẤP LẮP ĐẶT BỘ LỌC KHÍ 2. Cung cấp và lắp đặt bộ lọc F8 (Lắp đặt tại 17 AHU) |
| 18 | Bộ lọc G4 kích thước (WxHxD): 595 x 595 x 46mm | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2020 trở về sau; - Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 141 | III. CUNG CẤP LẮP ĐẶT BỘ LỌC KHÍ 3. Gia công và lắp đặt bộ lọc G4 (Lắp đặt tại 17 AHU) |
| 19 | Bộ lọc G4 kích thước (WxHxD): 595 x 391 x 46mm | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2020 trở về sau;- Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 12 | III. CUNG CẤP LẮP ĐẶT BỘ LỌC KHÍ 3. Gia công và lắp đặt bộ lọc G4 (Lắp đặt tại 17 AHU) |
| 20 | Bộ lọc G4 kích thước (WxHxD): 289 x 595 x 46mm | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2020 trở về sau;- Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 32 | III. CUNG CẤP LẮP ĐẶT BỘ LỌC KHÍ 3. Gia công và lắp đặt bộ lọc G4 (Lắp đặt tại 17 AHU) |
| 21 | Bộ lọc G4 kích thước (WxHxD): 391 x 495 x 46mm | Hàng mới 100% và sản xuất năm 2020 trở về sau; - Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 8 | III. CUNG CẤP LẮP ĐẶT BỘ LỌC KHÍ 3. Gia công và lắp đặt bộ lọc G4 (Lắp đặt tại 17 AHU) |
| 22 | Cung cấp và nhân công tháo lắp, thay thế khớp nối bơm nước lạnh | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Bộ | 1 | IV. SỬA TRỤC NỐI BƠM NƯỚC LẠNH 2B |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 288.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 288.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị, linh kiện thay thế hệ thống lạnh hoặc hợp đồng bảo trì bảo dưỡng sửa chữa hệ thống lạnh, trong đó có ít nhất 01 cụm Chiller có công suất lạnh ≥ 1500Kw)Tài liệu chứng minh: Đính kèm Bảng chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 674.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý kỹ thuật | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật nhiệt máy lạnh hoặc điện lạnh;-Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);-Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);-Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ được đào tạo về vận hành, lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng từ hãng sản xuất (Carrier).(Đính kèm tài liệu chứng minh: File scan bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Bằng cấp/chứng chỉ)Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong công việc tương tự: kê khai theo mẫu 11B do nhà thầu khai trên webform | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Bằng Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật nhiệt máy lạnh hoặc điện lạnh-Thẻ an toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)(Đính kèm tài liệu chứng minh: File scan bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Bằng cấp/Thẻ)Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong công việc tương tự: kê khai theo mẫu 11B do nhà thầu khai trên webform | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 5 | -Bằng Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành như sau:+ Kỹ thuật nhiệt máy lạnh hoặc;+ Điện lạnh hoặc;+ Cơ điện tử hoặc;+ Điện-Điện tử hoặc;+ Cơ khí,-Thẻ an toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).(Đính kèm tài liệu chứng minh: File scan bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Bằng cấp/ Thẻ)Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong công việc tương tự: kê khai theo mẫu 11B do nhà thầu khai trên webform | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn xoay chiều | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy hút chân không | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn hơi, đèn khò | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy gia công cổ tròn | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đo nhiệt độ, độ ẩm | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Đồng hồ đo tốc độ gió | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Đồng hồ đo áp suất | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi