Gói thầu: Cung cấp dịch vụ phân tích các chỉ tiêu kiểm nghiệm phục vụ nhiệm vụ điều tra, đánh giá thực trạng xây dựng hướng dẫn quản lý chất thải y tế tại phòng kiểm nghiệm an toàn thực phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210237786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ phân tích các chỉ tiêu kiểm nghiệm phục vụ nhiệm vụ điều tra, đánh giá thực trạng xây dựng hướng dẫn quản lý chất thải y tế tại phòng kiểm nghiệm an toàn thực phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105951 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 10:38:00 đến ngày 2021-03-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 261,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,924,000 VNĐ ((Ba triệu chín trăm hai mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là392.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 78.480.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 183.120.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 366.240.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ trì. Có tên trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành Hóa học, Sinh học, Môi trường.(Tài liệu cần cung cấp:- Bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp;- Quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm, hoặc hợp đồng lao động của nhân sự.- Quyết định điều động nhân sự,.. để chứng minh nhân sự đã có kinh nghiệm phụ trách chính đối với ≥ 02 dự án về phân tích mẫu môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích/ kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Môi trường, Sinh học, Hóa học(Tài liệu cần cung cấp: Bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động hoặc sổ bảo hiểm xã hội…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khối phổ Plasma (ICP-MS) hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có trang bị bộ phận loại bỏ, giảm thiểu ảnh hưởng sự trùng khối dùng trong phân tích Asen. Trong thời gian hiệu chuẩn/bảo trì bảo dưỡng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bộ phá mẫu phân tích COD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ theo dõi và được kiểm tra, hiệu chuẩn định kỳ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bể điều nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ theo dõi và được kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Nồi hấp tiệt trùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ theo dõi và được kiểm tra, hiệu chuẩn định kỳ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tủ ấm BOD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ theo dõi và được kiểm tra, hiệu chuẩn định kỳ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tủ cấy vô trùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ theo dõi và được kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tủ lạnh âm sâu ≥ -20 độ bảo quản mẫu, chuẩn, hóa chất… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ theo dõi và được kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích các chỉ tiêu kiểm nghiệm phục vụ nhiệm vụ điều tra, đánh giá thực trạng xây dựng hướng dẫn quản lý chất thải y tế tại phòng kiểm nghiệm an toàn thực phẩm | Tham chiếu Mục II - Chương V | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.924E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 78.480.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là392.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 78.480.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 183.120.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 366.240.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chủ trì. Có tên trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 | 1 | Trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành Hóa học, Sinh học, Môi trường.(Tài liệu cần cung cấp:- Bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp;- Quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm, hoặc hợp đồng lao động của nhân sự.- Quyết định điều động nhân sự,.. để chứng minh nhân sự đã có kinh nghiệm phụ trách chính đối với ≥ 02 dự án về phân tích mẫu môi trường | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phân tích/ kiểm nghiệm | 5 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Môi trường, Sinh học, Hóa học(Tài liệu cần cung cấp: Bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động hoặc sổ bảo hiểm xã hội…) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khối phổ Plasma (ICP-MS) hoặc tương đương | Thiết bị có trang bị bộ phận loại bỏ, giảm thiểu ảnh hưởng sự trùng khối dùng trong phân tích Asen. Trong thời gian hiệu chuẩn/bảo trì bảo dưỡng | 1 |
| 2 | Bộ phá mẫu phân tích COD | Có hồ sơ theo dõi và được kiểm tra, hiệu chuẩn định kỳ | 1 |
| 3 | Bể điều nhiệt | Có hồ sơ theo dõi và được kiểm tra | 1 |
| 4 | Nồi hấp tiệt trùng | Có hồ sơ theo dõi và được kiểm tra, hiệu chuẩn định kỳ | 1 |
| 5 | Tủ ấm BOD | Có hồ sơ theo dõi và được kiểm tra, hiệu chuẩn định kỳ | 1 |
| 6 | Tủ cấy vô trùng | Có hồ sơ theo dõi và được kiểm tra | 1 |
| 7 | Tủ lạnh âm sâu ≥ -20 độ bảo quản mẫu, chuẩn, hóa chất… | Có hồ sơ theo dõi và được kiểm tra | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi