Gói thầu: Cung cấp dịch vụ chuyển phát nhanh thư,bưu phẩm, bưu kiện trong năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội Chữ thập đỏ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ chuyển phát nhanh thư,bưu phẩm, bưu kiện trong năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156201 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 07:29:00 đến ngày 2021-03-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 175,030,257 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,625,000 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là262.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 31.406.051VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. – tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét . Với các hợp đồng mà nhà thâu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 122.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 366.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung nhiệm vụ gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh/kinh tế) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Cước nội tỉnh- Hà Nội) | Đến 50gr | cái | 200 | |
| 2 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Cước nội tỉnh- Hà Nội) | Trên 50gr - 100gr | cái | 100 | |
| 3 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Cước nội tỉnh- Hà Nội) | Trên 100gr -250gr | cái | 30 | |
| 4 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Cước nội tỉnh- Hà Nội) | Trên 250gr -500gr | cái | 30 | |
| 5 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Cước nội tỉnh- Hà Nội) | Trên 500gr -1000gr | cái | 30 | |
| 6 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Cước nội tỉnh- Hà Nội) | Trên 1000gr -1500gr | cái | 30 | |
| 7 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Cước nội tỉnh- Hà Nội) | Trên 1500gr -2000gr | cái | 30 | |
| 8 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Cước nội tỉnh- Hà Nội) | Mỗi nấc 500gr tiếp theo | cái | 30 | |
| 9 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Đà Nẵng) | Đến 50gr | cái | 200 | |
| 10 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Đà Nẵng) | Trên 50gr - 100gr | cái | 100 | |
| 11 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Đà Nẵng) | Trên 100gr -250gr | cái | 30 | |
| 12 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Đà Nẵng) | Trên 250gr -500gr | cái | 30 | |
| 13 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Đà Nẵng) | Trên 500gr -1000gr | cái | 30 | |
| 14 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Đà Nẵng) | Trên 1000gr -1500gr | cái | 30 | |
| 15 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Đà Nẵng) | Trên 1500gr -2000gr | cái | 30 | |
| 16 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Đà Nẵng) | Mỗi nấc 500gr tiếp theo | cái | 30 | |
| 17 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Hồ Chí Minh | Đến 50gr | cái | 200 | |
| 18 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Hồ Chí Minh | Trên 50gr - 100gr | cái | 100 | |
| 19 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Hồ Chí Minh | Trên 100gr -250gr | cái | 30 | |
| 20 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Hồ Chí Minh | Trên 250gr -500gr | cái | 30 | |
| 21 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Hồ Chí Minh | Trên 500gr -1000gr | cái | 30 | |
| 22 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Hồ Chí Minh | Trên 1000gr -1500gr | cái | 30 | |
| 23 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Hồ Chí Minh | Trên 1500gr -2000gr | cái | 30 | |
| 24 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Hồ Chí Minh | Mỗi nấc 500gr tiếp theo | cái | 30 | |
| 25 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội điKhu vực 1) | Đến 50gr | cái | 200 | |
| 26 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội điKhu vực 1) | Trên 50gr - 100gr | cái | 100 | |
| 27 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội điKhu vực 1) | Trên 100gr -250gr | cái | 30 | |
| 28 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội điKhu vực 1) | Trên 250gr -500gr | cái | 30 | |
| 29 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội điKhu vực 1) | Trên 500gr -1000gr | cái | 30 | |
| 30 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội điKhu vực 1) | Trên 1000gr -1500gr | cái | 30 | |
| 31 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội điKhu vực 1) | Trên 1500gr -2000gr | cái | 30 | |
| 32 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội điKhu vực 1) | Mỗi nấc 500gr tiếp theo | cái | 30 | |
| 33 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 2, Khu vực 3) | Đến 50gr | cái | 200 | |
| 34 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 2, Khu vực 3) | Trên 50gr - 100gr | cái | 100 | |
| 35 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 2, Khu vực 3) | Trên 100gr -250gr | cái | 30 | |
| 36 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 2, Khu vực 3) | Trên 250gr -500gr | cái | 30 | |
| 37 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 2, Khu vực 3) | Trên 500gr -1000gr | cái | 30 | |
| 38 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 2, Khu vực 3) | Trên 1000gr -1500gr | cái | 30 | |
| 39 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 2, Khu vực 3) | Trên 1500gr -2000gr | cái | 30 | |
| 40 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 2, Khu vực 3) | Mỗi nấc 500gr tiếp theo | cái | 30 | |
| 41 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Cước hỏa tốc ) | Tát cả các gr | cái | 100 | |
| 42 | Cước chuyển phát nhanh trong nước(Cước báo phát ) | Tát cả các gr | cái | 50 | |
| 43 | Cước Bưu kiện trong nước (Cước nội tỉnh- Hà Nội, Cước Nội quận/thị xã/huyện) | Đến 100 gr | cái | 100 | |
| 44 | Cước Bưu kiện trong nước (Cước nội tỉnh- Hà Nội, Cước Nội quận/thị xã/huyện) | Trên 100gr đến 250gr | cái | 20 | |
| 45 | Cước Bưu kiện trong nước (Cước nội tỉnh- Hà Nội, Cước Nội quận/thị xã/huyện) | Trên 250gr đến 500gr | cái | 20 | |
| 46 | Cước Bưu kiện trong nước (Cước nội tỉnh- Hà Nội, Cước Nội quận/thị xã/huyện) | Trên 500gr đến 750gr | cái | 20 | |
| 47 | Cước Bưu kiện trong nước (Cước nội tỉnh- Hà Nội, Cước Nội quận/thị xã/huyện) | Trên 750gr đến 1.000gr | cái | 20 | |
| 48 | Cước Bưu kiện trong nước (Cước nội tỉnh- Hà Nội, Cước Nội quận/thị xã/huyện) | Trên 1.000gr đến 1.250gr | cái | 20 | |
| 49 | Cước Bưu kiện trong nước (Cước nội tỉnh- Hà Nội, Cước Nội quận/thị xã/huyện) | Trên 1.250gr đến 1.500gr | cái | 20 | |
| 50 | Cước Bưu kiện trong nước (Cước nội tỉnh- Hà Nội, Cước Nội quận/thị xã/huyện) | Trên 1.500gr đến 1.750gr | cái | 20 | |
| 51 | Cước Bưu kiện trong nước (Cước nội tỉnh- Hà Nội, Cước Nội quận/thị xã/huyện) | Trên 1.750gr đến 2.000gr | cái | 100 | |
| 52 | Cước Bưu kiện trong nước (Cước nội tỉnh- Hà Nội, Cước Nội quận/thị xã/huyện) | Mỗi 01 kg tiếp theo đến 10kg | cái | 10 | |
| 53 | Cước Bưu kiện trong nước (Cước nội tỉnh- Hà Nội, Cước Nội quận/thị xã/huyện) | Mỗi 01 kg tiếp theo trên 10kg đến 30kg | cái | 10 | |
| 54 | Cước Bưu kiện trong nước Hà Nội (Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Lạng Sơn, Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Ninh) | Đến 100 gr | cái | 100 | |
| 55 | Cước Bưu kiện trong nước Hà Nội (Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Lạng Sơn, Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Ninh) | Trên 100gr đến 250gr | cái | 20 | |
| 56 | Cước Bưu kiện trong nước Hà Nội (Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Lạng Sơn, Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Ninh) | Trên 250gr đến 500gr | cái | 20 | |
| 57 | Cước Bưu kiện trong nước Hà Nội (Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Lạng Sơn, Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Ninh) | Trên 500gr đến 750gr | cái | 20 | |
| 58 | Cước Bưu kiện trong nước Hà Nội (Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Lạng Sơn, Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Ninh) | Trên 750gr đến 1.000gr | cái | 20 | |
| 59 | Cước Bưu kiện trong nước Hà Nội (Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Lạng Sơn, Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Ninh) | Trên 1.000gr đến 1.250gr | cái | 20 | |
| 60 | Cước Bưu kiện trong nước Hà Nội (Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Lạng Sơn, Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Ninh) | Trên 1.250gr đến 1.500gr | cái | 20 | |
| 61 | Cước Bưu kiện trong nước Hà Nội (Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Lạng Sơn, Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Ninh) | Trên 1.500gr đến 1.750gr | cái | 20 | |
| 62 | Cước Bưu kiện trong nước Hà Nội (Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Lạng Sơn, Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Ninh) | Trên 1.750gr đến 2.000gr | cái | 100 | |
| 63 | Cước Bưu kiện trong nước Hà Nội (Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Lạng Sơn, Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Ninh) | Mỗi 01 kg tiếp theo đến 10kg | cái | 10 | |
| 64 | Cước Bưu kiện trong nước Hà Nội (Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Lạng Sơn, Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Ninh) | Mỗi 01 kg tiếp theo trên 10kg đến 30kg | cái | 10 | |
| 65 | Cước Bưu kiện trong nước (Nội vùng) | Đến 100 gr | cái | 100 | |
| 66 | Cước Bưu kiện trong nước (Nội vùng) | Trên 100gr đến 250gr | cái | 20 | |
| 67 | Cước Bưu kiện trong nước (Nội vùng) | Trên 250gr đến 500gr | cái | 20 | |
| 68 | Cước Bưu kiện trong nước (Nội vùng) | Trên 500gr đến 750gr | cái | 20 | |
| 69 | Cước Bưu kiện trong nước (Nội vùng) | Trên 750gr đến 1.000gr | cái | 20 | |
| 70 | Cước Bưu kiện trong nước (Nội vùng) | Trên 1.000gr đến 1.250gr | cái | 20 | |
| 71 | Cước Bưu kiện trong nước (Nội vùng) | Trên 1.250gr đến 1.500gr | cái | 20 | |
| 72 | Cước Bưu kiện trong nước (Nội vùng) | Trên 1.500gr đến 1.750gr | cái | 20 | |
| 73 | Cước Bưu kiện trong nước (Nội vùng) | Trên 1.750gr đến 2.000gr | cái | 100 | |
| 74 | Cước Bưu kiện trong nước (Nội vùng) | Mỗi 01 kg tiếp theo đến 10kg | cái | 10 | |
| 75 | Cước Bưu kiện trong nước (Nội vùng) | Mỗi 01 kg tiếp theo trên 10kg đến 30kg | cái | 10 | |
| 76 | Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội Đà Nẵng) | Đến 100 gr | cái | 100 | |
| 77 | Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội Đà Nẵng) | Trên 100gr đến 250gr | cái | 20 | |
| 78 | Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội Đà Nẵng) | Trên 250gr đến 500gr | cái | 20 | |
| 79 | Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội Đà Nẵng) | Trên 500gr đến 750gr | cái | 20 | |
| 80 | Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội Đà Nẵng) | Trên 750gr đến 1.000gr | cái | 20 | |
| 81 | Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội Đà Nẵng) | Trên 1.000gr đến 1.250gr | cái | 20 | |
| 82 | Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội Đà Nẵng) | Trên 1.250gr đến 1.500gr | cái | 20 | |
| 83 | Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội Đà Nẵng) | Trên 1.500gr đến 1.750gr | cái | 20 | |
| 84 | Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội Đà Nẵng) | Trên 1.750gr đến 2.000gr | cái | 100 | |
| 85 | Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội Đà Nẵng) | Mỗi 01 kg tiếp theo đến 10kg | cái | 10 | |
| 86 | Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội Đà Nẵng) | Mỗi 01 kg tiếp theo trên 10kg đến 30kg | cái | 10 | |
| 87 | Cước Bưu kiện trong nước (Cận vùng) | Đến 100 gr | cái | 100 | |
| 88 | Cước Bưu kiện trong nước (Cận vùng) | Trên 100gr đến 250gr | cái | 20 | |
| 89 | Cước Bưu kiện trong nước (Cận vùng) | Trên 250gr đến 500gr | cái | 20 | |
| 90 | Cước Bưu kiện trong nước (Cận vùng) | Trên 500gr đến 750gr | cái | 20 | |
| 91 | Cước Bưu kiện trong nước (Cận vùng) | Trên 750gr đến 1.000gr | cái | 20 | |
| 92 | Cước Bưu kiện trong nước (Cận vùng) | Trên 1.000gr đến 1.250gr | cái | 20 | |
| 93 | Cước Bưu kiện trong nước (Cận vùng) | Trên 1.250gr đến 1.500gr | cái | 20 | |
| 94 | Cước Bưu kiện trong nước (Cận vùng) | Trên 1.500gr đến 1.750gr | cái | 20 | |
| 95 | Cước Bưu kiện trong nước (Cận vùng) | Trên 1.750gr đến 2.000gr | cái | 100 | |
| 96 | Cước Bưu kiện trong nước (Cận vùng) | Mỗi 01 kg tiếp theo đến 10kg | cái | 10 | |
| 97 | Cước Bưu kiện trong nước (Cận vùng) | Mỗi 01 kg tiếp theo trên 10kg đến 30kg | cái | 10 | |
| 98 | Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội TP HCM ) | Đến 100 gr | cái | 100 | |
| 99 | Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội TP HCM ) | Trên 100gr đến 250gr | cái | 20 | |
| 100 | Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội TP HCM ) | Trên 250gr đến 500gr | cái | 20 | |
| 101 | Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội TP HCM ) | Trên 500gr đến 750gr | cái | 20 | |
| 102 | Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội TP HCM ) | Trên 750gr đến 1.000gr | cái | 20 | |
| 103 | Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội TP HCM ) | Trên 1.000gr đến 1.250gr | cái | 20 | |
| 104 | Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội TP HCM ) | Trên 1.250gr đến 1.500gr | cái | 20 | |
| 105 | Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội TP HCM ) | Trên 1.500gr đến 1.750gr | cái | 20 | |
| 106 | Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội TP HCM ) | Trên 1.750gr đến 2.000gr | cái | 100 | |
| 107 | Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội TP HCM ) | Mỗi 01 kg tiếp theo đến 10kg | cái | 10 | |
| 108 | Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội TP HCM ) | Mỗi 01 kg tiếp theo trên 10kg đến 30kg | cái | 10 | |
| 109 | Cước Bưu kiện trong nước (Cách vùng) | Đến 100 gr | cái | 100 | |
| 110 | Cước Bưu kiện trong nước (Cách vùng) | Trên 100gr đến 250gr | cái | 20 | |
| 111 | Cước Bưu kiện trong nước (Cách vùng) | Trên 250gr đến 500gr | cái | 20 | |
| 112 | Cước Bưu kiện trong nước (Cách vùng) | Trên 500gr đến 750gr | cái | 20 | |
| 113 | Cước Bưu kiện trong nước (Cách vùng) | Trên 750gr đến 1.000gr | cái | 20 | |
| 114 | Cước Bưu kiện trong nước (Cách vùng) | Trên 1.000gr đến 1.250gr | cái | 20 | |
| 115 | Cước Bưu kiện trong nước (Cách vùng) | Trên 1.250gr đến 1.500gr | cái | 20 | |
| 116 | Cước Bưu kiện trong nước (Cách vùng) | Trên 1.500gr đến 1.750gr | cái | 20 | |
| 117 | Cước Bưu kiện trong nước (Cách vùng) | Trên 1.750gr đến 2.000gr | cái | 110 | |
| 118 | Cước Bưu kiện trong nước (Cách vùng) | Mỗi 01 kg tiếp theo đến 10kg | cái | 10 | |
| 119 | Cước Bưu kiện trong nước (Cách vùng) | Mỗi 01 kg tiếp theo trên 10kg đến 30kg | cái | 10 | |
| 120 | Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 1 | Trọng lượng 500gram | cái | 30 | |
| 121 | Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 1 | Trọng lượng 1000gram | cái | 1 | |
| 122 | Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 1 | Trọng lượng 1500gram | cái | 1 | |
| 123 | Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 1 | Trọng lượng 2000gram | cái | 1 | |
| 124 | Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 6 | Trọng lượng 500gram | cái | 17 | |
| 125 | Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 6 | Trọng lượng 1000gram | cái | 1 | |
| 126 | Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 6 | Trọng lượng 1500gram | cái | 1 | |
| 127 | Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 6 | Trọng lượng 2000gram | cái | 1 | |
| 128 | Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 7 | Trọng lượng 500gram | cái | 10 | |
| 129 | Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 7 | Trọng lượng 1000gram | cái | 1 | |
| 130 | Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 7 | Trọng lượng 1500gram | cái | 1 | |
| 131 | Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 7 | Trọng lượng 2000gram | cái | 1 | |
| 132 | Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 8 | Trọng lượng 500gram | cái | 10 | |
| 133 | Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 8 | Trọng lượng 1000gram | cái | 1 | |
| 134 | Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 8 | Trọng lượng 1500gram | cái | 1 | |
| 135 | Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 8 | Trọng lượng 2000gram | cái | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.62E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 31.406.051VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là262.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 31.406.051VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. – tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét . Với các hợp đồng mà nhà thâu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 122.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 366.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung nhiệm vụ gói thầu | 1 | Nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh/kinh tế) | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự thực hiện gói thầu | 3 | Trình độ trung cấp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi