Gói thầu: Cung cấp dịch vụ chuyển phát nhanh thư,bưu phẩm, bưu kiện trong năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240212-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ chuyển phát nhanh thư,bưu phẩm, bưu kiện trong năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210156201
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 07:29:00 đến ngày 2021-03-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 175,030,257 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,625,000 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là262.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 31.406.051VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. – tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét . Với các hợp đồng mà nhà thâu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 122.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 366.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung nhiệm vụ gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh/kinh tế)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự thực hiện gói thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Cước nội tỉnh- Hà Nội) Đến 50gr cái 200
2 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Cước nội tỉnh- Hà Nội) Trên 50gr - 100gr cái 100
3 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Cước nội tỉnh- Hà Nội) Trên 100gr -250gr cái 30
4 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Cước nội tỉnh- Hà Nội) Trên 250gr -500gr cái 30
5 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Cước nội tỉnh- Hà Nội) Trên 500gr -1000gr cái 30
6 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Cước nội tỉnh- Hà Nội) Trên 1000gr -1500gr cái 30
7 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Cước nội tỉnh- Hà Nội) Trên 1500gr -2000gr cái 30
8 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Cước nội tỉnh- Hà Nội) Mỗi nấc 500gr tiếp theo cái 30
9 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Đà Nẵng) Đến 50gr cái 200
10 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Đà Nẵng) Trên 50gr - 100gr cái 100
11 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Đà Nẵng) Trên 100gr -250gr cái 30
12 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Đà Nẵng) Trên 250gr -500gr cái 30
13 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Đà Nẵng) Trên 500gr -1000gr cái 30
14 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Đà Nẵng) Trên 1000gr -1500gr cái 30
15 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Đà Nẵng) Trên 1500gr -2000gr cái 30
16 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Đà Nẵng) Mỗi nấc 500gr tiếp theo cái 30
17 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Hồ Chí Minh Đến 50gr cái 200
18 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Hồ Chí Minh Trên 50gr - 100gr cái 100
19 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Hồ Chí Minh Trên 100gr -250gr cái 30
20 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Hồ Chí Minh Trên 250gr -500gr cái 30
21 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Hồ Chí Minh Trên 500gr -1000gr cái 30
22 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Hồ Chí Minh Trên 1000gr -1500gr cái 30
23 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Hồ Chí Minh Trên 1500gr -2000gr cái 30
24 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội -Hồ Chí Minh Mỗi nấc 500gr tiếp theo cái 30
25 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội điKhu vực 1) Đến 50gr cái 200
26 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội điKhu vực 1) Trên 50gr - 100gr cái 100
27 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội điKhu vực 1) Trên 100gr -250gr cái 30
28 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội điKhu vực 1) Trên 250gr -500gr cái 30
29 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội điKhu vực 1) Trên 500gr -1000gr cái 30
30 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội điKhu vực 1) Trên 1000gr -1500gr cái 30
31 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội điKhu vực 1) Trên 1500gr -2000gr cái 30
32 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội điKhu vực 1) Mỗi nấc 500gr tiếp theo cái 30
33 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 2, Khu vực 3) Đến 50gr cái 200
34 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 2, Khu vực 3) Trên 50gr - 100gr cái 100
35 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 2, Khu vực 3) Trên 100gr -250gr cái 30
36 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 2, Khu vực 3) Trên 250gr -500gr cái 30
37 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 2, Khu vực 3) Trên 500gr -1000gr cái 30
38 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 2, Khu vực 3) Trên 1000gr -1500gr cái 30
39 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 2, Khu vực 3) Trên 1500gr -2000gr cái 30
40 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Liên tỉnh: Hà Nội đi Khu vực 2, Khu vực 3) Mỗi nấc 500gr tiếp theo cái 30
41 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Cước hỏa tốc ) Tát cả các gr cái 100
42 Cước chuyển phát nhanh trong nước(Cước báo phát ) Tát cả các gr cái 50
43 Cước Bưu kiện trong nước (Cước nội tỉnh- Hà Nội, Cước Nội quận/thị xã/huyện) Đến 100 gr cái 100
44 Cước Bưu kiện trong nước (Cước nội tỉnh- Hà Nội, Cước Nội quận/thị xã/huyện) Trên 100gr đến 250gr cái 20
45 Cước Bưu kiện trong nước (Cước nội tỉnh- Hà Nội, Cước Nội quận/thị xã/huyện) Trên 250gr đến 500gr cái 20
46 Cước Bưu kiện trong nước (Cước nội tỉnh- Hà Nội, Cước Nội quận/thị xã/huyện) Trên 500gr đến 750gr cái 20
47 Cước Bưu kiện trong nước (Cước nội tỉnh- Hà Nội, Cước Nội quận/thị xã/huyện) Trên 750gr đến 1.000gr cái 20
48 Cước Bưu kiện trong nước (Cước nội tỉnh- Hà Nội, Cước Nội quận/thị xã/huyện) Trên 1.000gr đến 1.250gr cái 20
49 Cước Bưu kiện trong nước (Cước nội tỉnh- Hà Nội, Cước Nội quận/thị xã/huyện) Trên 1.250gr đến 1.500gr cái 20
50 Cước Bưu kiện trong nước (Cước nội tỉnh- Hà Nội, Cước Nội quận/thị xã/huyện) Trên 1.500gr đến 1.750gr cái 20
51 Cước Bưu kiện trong nước (Cước nội tỉnh- Hà Nội, Cước Nội quận/thị xã/huyện) Trên 1.750gr đến 2.000gr cái 100
52 Cước Bưu kiện trong nước (Cước nội tỉnh- Hà Nội, Cước Nội quận/thị xã/huyện) Mỗi 01 kg tiếp theo đến 10kg cái 10
53 Cước Bưu kiện trong nước (Cước nội tỉnh- Hà Nội, Cước Nội quận/thị xã/huyện) Mỗi 01 kg tiếp theo trên 10kg đến 30kg cái 10
54 Cước Bưu kiện trong nước Hà Nội (Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Lạng Sơn, Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Ninh) Đến 100 gr cái 100
55 Cước Bưu kiện trong nước Hà Nội (Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Lạng Sơn, Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Ninh) Trên 100gr đến 250gr cái 20
56 Cước Bưu kiện trong nước Hà Nội (Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Lạng Sơn, Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Ninh) Trên 250gr đến 500gr cái 20
57 Cước Bưu kiện trong nước Hà Nội (Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Lạng Sơn, Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Ninh) Trên 500gr đến 750gr cái 20
58 Cước Bưu kiện trong nước Hà Nội (Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Lạng Sơn, Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Ninh) Trên 750gr đến 1.000gr cái 20
59 Cước Bưu kiện trong nước Hà Nội (Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Lạng Sơn, Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Ninh) Trên 1.000gr đến 1.250gr cái 20
60 Cước Bưu kiện trong nước Hà Nội (Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Lạng Sơn, Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Ninh) Trên 1.250gr đến 1.500gr cái 20
61 Cước Bưu kiện trong nước Hà Nội (Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Lạng Sơn, Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Ninh) Trên 1.500gr đến 1.750gr cái 20
62 Cước Bưu kiện trong nước Hà Nội (Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Lạng Sơn, Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Ninh) Trên 1.750gr đến 2.000gr cái 100
63 Cước Bưu kiện trong nước Hà Nội (Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Lạng Sơn, Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Ninh) Mỗi 01 kg tiếp theo đến 10kg cái 10
64 Cước Bưu kiện trong nước Hà Nội (Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Lạng Sơn, Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Ninh) Mỗi 01 kg tiếp theo trên 10kg đến 30kg cái 10
65 Cước Bưu kiện trong nước (Nội vùng) Đến 100 gr cái 100
66 Cước Bưu kiện trong nước (Nội vùng) Trên 100gr đến 250gr cái 20
67 Cước Bưu kiện trong nước (Nội vùng) Trên 250gr đến 500gr cái 20
68 Cước Bưu kiện trong nước (Nội vùng) Trên 500gr đến 750gr cái 20
69 Cước Bưu kiện trong nước (Nội vùng) Trên 750gr đến 1.000gr cái 20
70 Cước Bưu kiện trong nước (Nội vùng) Trên 1.000gr đến 1.250gr cái 20
71 Cước Bưu kiện trong nước (Nội vùng) Trên 1.250gr đến 1.500gr cái 20
72 Cước Bưu kiện trong nước (Nội vùng) Trên 1.500gr đến 1.750gr cái 20
73 Cước Bưu kiện trong nước (Nội vùng) Trên 1.750gr đến 2.000gr cái 100
74 Cước Bưu kiện trong nước (Nội vùng) Mỗi 01 kg tiếp theo đến 10kg cái 10
75 Cước Bưu kiện trong nước (Nội vùng) Mỗi 01 kg tiếp theo trên 10kg đến 30kg cái 10
76 Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội Đà Nẵng) Đến 100 gr cái 100
77 Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội Đà Nẵng) Trên 100gr đến 250gr cái 20
78 Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội Đà Nẵng) Trên 250gr đến 500gr cái 20
79 Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội Đà Nẵng) Trên 500gr đến 750gr cái 20
80 Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội Đà Nẵng) Trên 750gr đến 1.000gr cái 20
81 Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội Đà Nẵng) Trên 1.000gr đến 1.250gr cái 20
82 Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội Đà Nẵng) Trên 1.250gr đến 1.500gr cái 20
83 Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội Đà Nẵng) Trên 1.500gr đến 1.750gr cái 20
84 Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội Đà Nẵng) Trên 1.750gr đến 2.000gr cái 100
85 Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội Đà Nẵng) Mỗi 01 kg tiếp theo đến 10kg cái 10
86 Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội Đà Nẵng) Mỗi 01 kg tiếp theo trên 10kg đến 30kg cái 10
87 Cước Bưu kiện trong nước (Cận vùng) Đến 100 gr cái 100
88 Cước Bưu kiện trong nước (Cận vùng) Trên 100gr đến 250gr cái 20
89 Cước Bưu kiện trong nước (Cận vùng) Trên 250gr đến 500gr cái 20
90 Cước Bưu kiện trong nước (Cận vùng) Trên 500gr đến 750gr cái 20
91 Cước Bưu kiện trong nước (Cận vùng) Trên 750gr đến 1.000gr cái 20
92 Cước Bưu kiện trong nước (Cận vùng) Trên 1.000gr đến 1.250gr cái 20
93 Cước Bưu kiện trong nước (Cận vùng) Trên 1.250gr đến 1.500gr cái 20
94 Cước Bưu kiện trong nước (Cận vùng) Trên 1.500gr đến 1.750gr cái 20
95 Cước Bưu kiện trong nước (Cận vùng) Trên 1.750gr đến 2.000gr cái 100
96 Cước Bưu kiện trong nước (Cận vùng) Mỗi 01 kg tiếp theo đến 10kg cái 10
97 Cước Bưu kiện trong nước (Cận vùng) Mỗi 01 kg tiếp theo trên 10kg đến 30kg cái 10
98 Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội TP HCM ) Đến 100 gr cái 100
99 Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội TP HCM ) Trên 100gr đến 250gr cái 20
100 Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội TP HCM ) Trên 250gr đến 500gr cái 20
101 Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội TP HCM ) Trên 500gr đến 750gr cái 20
102 Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội TP HCM ) Trên 750gr đến 1.000gr cái 20
103 Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội TP HCM ) Trên 1.000gr đến 1.250gr cái 20
104 Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội TP HCM ) Trên 1.250gr đến 1.500gr cái 20
105 Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội TP HCM ) Trên 1.500gr đến 1.750gr cái 20
106 Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội TP HCM ) Trên 1.750gr đến 2.000gr cái 100
107 Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội TP HCM ) Mỗi 01 kg tiếp theo đến 10kg cái 10
108 Cước Bưu kiện trong nước (Hà Nội TP HCM ) Mỗi 01 kg tiếp theo trên 10kg đến 30kg cái 10
109 Cước Bưu kiện trong nước (Cách vùng) Đến 100 gr cái 100
110 Cước Bưu kiện trong nước (Cách vùng) Trên 100gr đến 250gr cái 20
111 Cước Bưu kiện trong nước (Cách vùng) Trên 250gr đến 500gr cái 20
112 Cước Bưu kiện trong nước (Cách vùng) Trên 500gr đến 750gr cái 20
113 Cước Bưu kiện trong nước (Cách vùng) Trên 750gr đến 1.000gr cái 20
114 Cước Bưu kiện trong nước (Cách vùng) Trên 1.000gr đến 1.250gr cái 20
115 Cước Bưu kiện trong nước (Cách vùng) Trên 1.250gr đến 1.500gr cái 20
116 Cước Bưu kiện trong nước (Cách vùng) Trên 1.500gr đến 1.750gr cái 20
117 Cước Bưu kiện trong nước (Cách vùng) Trên 1.750gr đến 2.000gr cái 110
118 Cước Bưu kiện trong nước (Cách vùng) Mỗi 01 kg tiếp theo đến 10kg cái 10
119 Cước Bưu kiện trong nước (Cách vùng) Mỗi 01 kg tiếp theo trên 10kg đến 30kg cái 10
120 Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 1 Trọng lượng 500gram cái 30
121 Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 1 Trọng lượng 1000gram cái 1
122 Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 1 Trọng lượng 1500gram cái 1
123 Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 1 Trọng lượng 2000gram cái 1
124 Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 6 Trọng lượng 500gram cái 17
125 Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 6 Trọng lượng 1000gram cái 1
126 Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 6 Trọng lượng 1500gram cái 1
127 Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 6 Trọng lượng 2000gram cái 1
128 Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 7 Trọng lượng 500gram cái 10
129 Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 7 Trọng lượng 1000gram cái 1
130 Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 7 Trọng lượng 1500gram cái 1
131 Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 7 Trọng lượng 2000gram cái 1
132 Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 8 Trọng lượng 500gram cái 10
133 Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 8 Trọng lượng 1000gram cái 1
134 Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 8 Trọng lượng 1500gram cái 1
135 Cước Quốc tế (EMS-QT)-Vùng 8 Trọng lượng 2000gram cái 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.62E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 31.406.051VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là262.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 31.406.051VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. – tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét . Với các hợp đồng mà nhà thâu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 122.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 366.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung nhiệm vụ gói thầu 1 Nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh/kinh tế)33
2 Nhân sự thực hiện gói thầu 3 Trình độ trung cấp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->