Gói thầu: Gói thầu số 07: Duy tu bảo dưỡng hệ thống thiết bị điện chiếu sáng, phòng cháy chữa cháy, thông gió điều hòa, camera quan sát, cấp thoát nước, hồ phun nghệ thuật và tưới nước tự động; Duy tu bảo dưỡng mái lợp khối bông hoa, nụ hoa và mái lá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210304088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý Nhà thành phố Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Duy tu bảo dưỡng hệ thống thiết bị điện chiếu sáng, phòng cháy chữa cháy, thông gió điều hòa, camera quan sát, cấp thoát nước, hồ phun nghệ thuật và tưới nước tự động; Duy tu bảo dưỡng mái lợp khối bông hoa, nụ hoa và mái lá |
| Số hiệu KHLCNT | 20210303354 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế của ngân sách thành phố Đà Lạt năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 14:53:00 đến ngày 2021-03-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,180,927,763 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 354.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, có ≥05 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình và có tên trong biên bản nghiệm thu công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng đại học hoăc cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoăc điện lạnh có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách môi trường, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước, động cơ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Thang leo loại 5m | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Thang leo loại 10m | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Pa lăng xích 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Bộ dụng cụ đu dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Mặt nạ phòng độc | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu cos 6mm2 + su bọc | Thuộc phần vật tư bảo dưỡng hệ thống điện | 1 cái | 30 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 2 | Đầu cos 4mm2 (xanh, đỏ) | Thuộc phần vật tư bảo dưỡng hệ thống điện | 1 túi | 5 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 3 | Đầu cos 2,5mm2 (xanh, đỏ) | Thuộc phần vật tư bảo dưỡng hệ thống điện | 1 túi | 5 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 4 | Dây rút nhựa 25p | Thuộc phần vật tư bảo dưỡng hệ thống điện | 1 túi | 12 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 5 | Dây rút nhựa 15p | Thuộc phần vật tư bảo dưỡng hệ thống điện | 1 túi | 12 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 6 | Dây rút nhựa 10p | Thuộc phần vật tư bảo dưỡng hệ thống điện | 1 túi | 12 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 7 | Băng dính điện (đen, đỏ , vàng, xanh) | Thuộc phần vật tư bảo dưỡng hệ thống điện | 1 cuộn | 20 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 8 | Dung dịch châm bình acqui | Thuộc phần vật tư bảo dưỡng hệ thống điện | 1 lít | 15 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 9 | Sơn chống gỉ TH - đỏ | Thuộc phần vật tư bảo dưỡng hệ thống cấp thoát nước và chữa cháy | 1 kg | 6 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 10 | Sơn dầu màu đỏ | Thuộc phần vật tư bảo dưỡng hệ thống cấp thoát nước và chữa cháy | 1 kg | 10 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 11 | Sơn dầu màu xanh | Thuộc phần vật tư bảo dưỡng hệ thống cấp thoát nước và chữa cháy | 1 kg | 6 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 12 | Cao su tấm chịu dầu | Thuộc vật tư cơ khí hỗ trợ bảo dưỡng | 1 cuộn | 1 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 13 | Mỡ chịu nhiệt SKF | Thuộc vật tư cơ khí hỗ trợ bảo dưỡng | 1 kg | 1 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 14 | Bạt 2 lớp chống thấm | Thuộc vật tư cơ khí hỗ trợ bảo dưỡng | 1 tấm | 1 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 15 | Dầu diesel | Thuộc vật tư cơ khí hỗ trợ bảo dưỡng | 1 lít | 14 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 16 | Mỡ bò bôi trơn | Thuộc vật tư cơ khí hỗ trợ bảo dưỡng | 1 kg | 8 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 17 | Giẻ lau | Thuộc vật tư cơ khí hỗ trợ bảo dưỡng | 1 kg | 20 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 18 | Giấy nhám | Thuộc vật tư cơ khí hỗ trợ bảo dưỡng | 1 tấm | 40 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 19 | Bình RP7 | Thuộc vật tư cơ khí hỗ trợ bảo dưỡng | 1 bình | 15 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 20 | Keo silicon trắng trong | Thuộc vật tư cơ khí hỗ trợ bảo dưỡng | 1 tuýp | 12 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 21 | Keo silicon trắng đục | Thuộc vật tư cơ khí hỗ trợ bảo dưỡng | 1 tuýp | 12 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 22 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Tần suất: 3 tháng /lần) Hệ thống tủ điện gồm 7 tủ trong nhà vả 15 tủ ngoài nhà | Kiểm tra và xiết lại toàn bộ mối nối và tiếp điểm trong tủ điện, vệ sinh bụi bẩn trong tủ; Kiểm tra và vệ sinh bụi bẩn tất cả bóng đèn cơ và đèn Led; Kiểm tra điện áp từng phase, đèn báo phase, các đồng hồ hiển thị; Vệ sinh, kiểm tra các mối nối đây dẫn điện, công tắc, automat, ổ cắm , đồng hồ điện. | 1 lần | 4 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 23 | HỆ THỐNG CAMERA (Tần suất: 3 tháng /lần) Hệ thống camera gồm 20 cái trong nhà và 06 cái ngoài trời | Kiểm tra tình trạng chung hệ thống camera an ninh; Tình trạng hoạt động đầu ghi hình, card ghi hình; Tình trạng ổ đĩa cứng (Record, Playback, Backup); Kiểm tra Adaptor nguồn của đầu ghi hình, các camera; Kiểm tra đầu jack, tình trạng dây có bị đứt hay lão hóa; Kiểm tra tín hiệu kết nối mạng, modem, switch, tên miền; Kiểm tra độ nhạy sáng màn hình, mức độ hình ảnh nhiễu từ; Kiểm tra vệ sinh ống kính camera, đế xoay camera; Kiểm tra đèn hồng ngoại quan sát ban đêm; Kiểm tra Jack tín hiệu, mối nối dây, tình trạng lão hóa của dây; Vệ sinh toàn bộ hệ thống camera các thiết bị đầu cuối; Kiểm tra hoạt động thiết bị báo động; Kiểm tra tính hiệu kết nối hồng ngoại, khí gas, báo khói…; Nguồn cung cấp điện cho thiết bị hoặc pin | 1 lần | 4 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 24 | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA (Tần suất: 3 tháng /lần) Hệ thống thông gió điều hòa - gồm 18 cái quạt hướng trục, 130 miệng gió và cửa gió. | Kiểm tra các thiết bị đóng ngắt điện, các thiết bị cảm biến điều khiển hoạt động tốt và vệ sinh bụi bẩn trong tủ điện; Kiểm tra các khớp nối mềm giữa đường ống và Quạt đảm bảo luôn kín và không bị lỏng; Kiểm tra và vệ sinh bụi bẩn tại tất cả các cửa gió và miệng gió trên đường ống; Kiểm tra bôi trơn động cơ, xiết lại cầu đấu của động cơ quạt, vệ sinh cánh tản nhiệt của động cơ, tra mỡ ổ bi; Kiểm tra các mối nối, đai ốc, vít giữ Quạt, kiểm tra lò xo giảm chấn nếu có hiện tượng kém đàn hồi cần có biện pháp thay thế. | 1 lần | 4 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 25 | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (Tần suất: 3 tháng /lần) Hệ thống phòng cháy chữa cháy - gồm 01 máy bơm chữa cháy động cơ diesel P=62.5kw, Q=75l/s, H=52m; 01 máy bơm chữa cháy động cơ điện P=55kw, Q=75l/s, H=52m; 01 máy bơm bù áp động cơ điện P=5.5Kw, Q=3l/s, H=63m | Kiểm tra hệ thống hoạt động và vệ sinh của tủ điều khiển bơm, tủ trung tâm báo cháy; Kiểm tra và xiết lại toàn bộ mối nối và tiếp điểm trong tủ điện, vệ sinh bụi bẩn trong tủ; Bảo trì các máy bơm cứu hỏa chữa cháy: vệ sinh bụi bẩn, kiểm tra nguồn điện, tình trạng quá tải , quá nhiệt, các thiết bị liên quan đến hệ thống bơm như CB, Rơ le, bộ sạc…; Kiểm tra, bảo trì các đường ống cứu hỏa chính dẫn lên các tầng, Khắc phục các lỗi liên quan đến hệ thống bơm như rò rỉ dầu nhớt hay rò rỉ nước, vị trí van khóa, vòi phun và đồng hồ đo áp suất nước; Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị báo cháy, bình chữa cháy; Quét dọn, vệ sinh phòng đặt máy bơm chữa cháy; Hàng tháng cho máy bơm hoạt động không tải như sau: máy bơm điện 10 phút/lần/tháng; máy bơm Diesel 30 phút/lần/tháng. | 1 lần | 4 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 26 | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG VÀ NGOÀI NHÀ (Tần suất: 3 tháng /lần) Hệ thống máy bơm nước thải - gồm 10 máy bơm 5HP; 02 máy bơm 20HP | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị các tủ điều khiển , Kiểm tra hoạt chung của các bơm; Kéo máy bơm lên: vệ sinh máy bơm, tra dầu mỡ, kiểm tra bạc đạn, rò võ. Sau đó lắp đặt lại; Kiểm tra, xiết chặt các bulông, đai ốc ở các bộ phận máy bơm; Kiểm tra, vệ sinh các van 1 chiều, phao bơm | 1 lần | 4 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 27 | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG VÀ NGOÀI NHÀ (Tần suất: 3 tháng /lần) Hệ thống máy bơm thoát nước mạch nông, thoát nước mưa gồm 06 máy bơm 1HP | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị các tủ điều khiển , Kiểm tra hoạt chung của các bơm;Kéo máy bơm lên: vệ sinh máy bơm, tra dầu mỡ, kiểm tra bạc đạn, rò võ. Sau đó lắp đặt lại; Kiểm tra, xiết chặt các bulông, đai ốc ở các bộ phận máy bơm; Kiểm tra, vệ sinh các van 1 chiều, phao bơm | 1 lần | 4 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 28 | HỆ THỐNG TƯỚI TỰ ĐỘNG VÀ HỆ THỐNG HỒ PHUN NGHỆ THUẬT (Tần suất: 3 tháng /lần) Hệ thống hồ phun nước nghệ thuật gồm Hệ thống máy bơm hồ phun (gồm 07 máy bơm 5HP; 05 máy bơm 6,5HP; 05 máy bơm 7,5HP; 04 máy bơm 7,5HP); Hệ thống đèn Led hồ phun (gồm 183 cái); Hệ thống đầu phun (gồm 317 cái) | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị các tủ điều khiển , Kiểm tra hoạt động chung của các bơm; Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị các tủ điều khiển , Kiểm tra hoạt động chung của các bơm; Kéo máy bơm lên: vệ sinh máy bơm, tra dầu mỡ, kiểm tra bạc đạn, rò võ. Sau đó lắp đặt lại; Kiểm tra, xiết chặt các bulông, đai ốc ở các bộ phận máy bơm; Kiểm tra, vệ sinh các đầu phun, vòi phun và hệ thống đèn Led | 1 lần | 4 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 29 | Vệ sinh, thay nước hồ phun (3 tháng /lần) | Thuộc hệ thống tưới tự động và hệ thống hồ phun nghệ thuật | 100m2 | 25,132 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 30 | Vệ sinh ống Inox - D90 thiết bị hồ phun (3 tháng /lần) | Thuộc hệ thống tưới tự động và hệ thống hồ phun nghệ thuật | 1 m | 139,6 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 31 | Vớt rác, lá khô trên hồ phun (mỗi tuần/lần) | Thuộc hệ thống tưới tự động và hệ thống hồ phun nghệ thuật | 100 m2 | 326,716 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 32 | Vệ sinh mặt kính tường thác nước hồ số 4 (3 tháng /lần) | Thuộc hệ thống tưới tự động và hệ thống hồ phun nghệ thuật | 1 m2 | 200 | HẠNG MỤC 1: DUY TU BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, PCCC, THÔNG GIÓ ĐIỀU HÒA, CAMERA QUAN SÁT, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ PHUN NƯỚC VÀ TƯỚI TỰ ĐỘNG |
| 33 | Vệ sinh kính cường lực, tấm nhôm Alu mái khối hoa (6 tháng/lần) | Thuộc phần vệ sinh kính | 1 m2 | 5.200 | HẠNG MỤC 2: DUY TU BẢO DƯỠNG MÁI LỢP KHỐI BÔNG HOA, KHỐI NỤ HOA VÀ MÁI LÁ |
| 34 | Vệ sinh lan can kính xung quanh khối hoa (3 tháng/lần) | Thuộc phần vệ sinh kính | 1 m2 | 240 | HẠNG MỤC 2: DUY TU BẢO DƯỠNG MÁI LỢP KHỐI BÔNG HOA, KHỐI NỤ HOA VÀ MÁI LÁ |
| 35 | Kiểm tra thấm dột của mái khối hoa, khối nụ và mái lá định kỳ (2 lần/tháng - tính 6 tháng mùa mưa) | Thuộc phần chống thấm | 1 lần | 12 | HẠNG MỤC 2: DUY TU BẢO DƯỠNG MÁI LỢP KHỐI BÔNG HOA, KHỐI NỤ HOA VÀ MÁI LÁ |
| 36 | Bảo dưỡng chống thấm lớp keo giữa các tấm kính và tấm hợp kim nhôm khối hoa, khối nụ và mái lá ( tính 15% khối lượng) | Thuộc phần chống thấm | 1 md | 2.949,05 | HẠNG MỤC 2: DUY TU BẢO DƯỠNG MÁI LỢP KHỐI BÔNG HOA, KHỐI NỤ HOA VÀ MÁI LÁ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 354.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 354.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, có ≥05 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình và có tên trong biên bản nghiệm thu công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 2 | - Yêu cầu có bằng đại học hoăc cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoăc điện lạnh có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách môi trường, an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước, động cơ điện | máy | 3 |
| 2 | Thang leo loại 5m | cái | 3 |
| 3 | Thang leo loại 10m | cái | 3 |
| 4 | Pa lăng xích 500kg | cái | 4 |
| 5 | Bộ dụng cụ đu dây | bộ | 4 |
| 6 | Mặt nạ phòng độc | cái | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi