Gói thầu: Mua sắm đồ vải năm 2021 cho Bệnh viện Phụ sản tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210322201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ sản tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Mua sắm đồ vải năm 2021 cho Bệnh viện Phụ sản tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210310461 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu VP, BHYT và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 16:10:00 đến ngày 2021-03-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,259,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8889E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính – sự nghiệp, Tổ chức chính trị – xã hội Tại Việt Nam.(Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.640.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên – Chuyên ngành thiết kế công nghiệp;Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Cung cấp hợp đồng lao động, bằng cấp và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai, bàn giao sản phẩm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên – Chuyên ngành công nghệ may. Trong đó:(Cung cấp hợp đồng lao động và bằng cấp. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ quần áo nhân viên phẫu thuật | 400 | bộ | - Màu xanh, dệt mịn (vân điểm), thoáng mát, dễ giặt, đảm bảo thấm nước, đường may 6 mũi/cm.- Áo dễ giặt, cổ trái tim chui đầu, ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển trên ngực phải, may đường kép ở sườn áo, có chặn mũi ở điểm tiếp xúc.- Quần cạp có chun ở 2 đầu sườn quần, có túi, may đường kép ở bụng quần, có chặn mũi ở điểm tiếp xúc.- Vải loong (65% cotton +/-5%, 35% polyester +/-5%). | ||
| 2 | Áo choàng mổ + mũ | 500 | bộ | - Màu xanh cổ vịt đậm, dệt mịn (nống chéo), dễ thấm nước, dễ khử khuẩn, logo màu trắng mờ.- Áo choàng dài tay, thân trước liền thân sau, buộc dây cổ tròn, cổ tay có chun luồn trong, khẩu trang liền buộc dây, chiều dài tới qua đầu gối phẫu thuật viên, đường may 6 mũi/cm, đường may gấp (hoặc đường đôi), chặn mũi ở các điểm tiếp xúc.- Vải ka ki (65% cotton +/-5%, 35% polyester +/-5%). | ||
| 3 | Bộ váy áo bệnh nhân | 1.000 | bộ | - Màu hồng có họa tiết, dệt mịn (vân điểm), thoáng mát, có logo.- Áo dài tay, cổ tròn- Chân váy quá đầu gối 0.1m- Vải loong (65% cotton +/-5%, 35% polyester +/-5%) | ||
| 4 | Săng nhà mổ 1.2m*1.5m | 800 | chiếc | - Màu xanh, dệt nổi (nống chéo), dễ thấm nước, dễ giặt, dễ khử khuẩn, đường may chắc chắn, chặn mép ở các điểm tiếp xúc.- Kích thước: 1.2m*1.5m.- Vải ka ki (65% cotton +/-5%, 35% polyester +/-5%). | ||
| 5 | Săng 1.2m*0.8m | 2.200 | chiếc | - Màu trắng, dệt nổi (nống chéo), dễ thấm nước, dễ giặt, dễ khử khuẩn, đường may chắc chắn, chặn mép ở các điểm tiếp xúc.- Kích thước: 1.2m*0.8m.- Vải ka ki (65% cotton +/-5%, 35% polyester +/-5%). | ||
| 6 | Săng xanh dày nhà mổ 1.2m*1.2m | 600 | chiếc | - Màu xanh, dệt nổi (nống chéo), dễ thấm nước, dễ giặt, dễ khử khuẩn, đường may chắc chắn, chặn mép ở các điểm tiếp xúc.- Kích thước: 1.2m*1.2m.- Vải ka ki (65% cotton +/-5%, 35% polyester +/-5%). | ||
| 7 | Săng 0.8m*1.1m | 300 | chiếc | - Màu trắng, dệt nổi (nống chéo), dễ thấm nước, dễ giặt, dễ khử khuẩn, đường may chắc chắn, chặn mép ở các điểm tiếp xúc.- Kích thước: 0.8m*1.1m.- Vải ka ki (65% cotton +/-5%, 35% polyester +/-5%). | ||
| 8 | Săng 0.8m*1.0m | 100 | chiếc | - Màu trắng, dệt nổi (nống chéo), dễ thấm nước, dễ giặt, dễ khử khuẩn, đường may chắc chắn, chặn mép ở các điểm tiếp xúc.- Kích thước: 0.8m*1.0m.- Vải ka ki (65% cotton +/-5%, 35% polyester +/-5%). | ||
| 9 | Săng lỗ 1.2m*1.5m (đường kính lỗ: 0.2cm) | 500 | chiếc | - Màu trắng, dệt nổi (nống chéo), dễ thấm nước, dễ giặt, dễ khử khuẩn, đường may chắc chắn, chặn mép ở các điểm tiếp xúc.- Kích thước: 1.2m*1.5m, đường kính lỗ: 0.2cm. - Vải ka ki (65% cotton +/-5%, 35% polyester +/-5%). | ||
| 10 | Săng trắng lỗ nhà mổ 1.6m*1.0m | 100 | chiếc | - Màu trắng, dệt nổi (nống chéo), dễ thấm nước, dễ giặt, dễ khử khuẩn, đường may chắc chắn, chặn mép ở các điểm tiếp xúc.- Kích thước: 1.6m*1.0m.- Vải ka ki (65% cotton +/-5%, 35% polyester +/-5%). | ||
| 11 | Săng xanh dày nhà mổ 1.6m*1.0m (350 gam sợi/mét dài khổ 150) | 200 | chiếc | - Màu xanh, dệt nổi (nống chéo), dễ thấm nước, dễ giặt, dễ khử khuẩn, đường may chắc chắn, chặn mép ở các điểm tiếp xúc.- Kích thước: 1.6m*1.0m, 350 gam +10 sợi/mét dài khổ 150- Vải ka ki (65% cotton +/-5%, 35% polyester +/-5%). | ||
| 12 | Săng xanh 1.6m*1.0m | 480 | chiếc | - Màu xanh, dệt nổi (nống chéo), dễ thấm nước, dễ giặt, dễ khử khuẩn, đường may chắc chắn, chặn mép ở các điểm tiếp xúc.- Kích thước: 1.6m*1.0m.- Vải ka ki (65% cotton +/-5%, 35% polyester +/-5%). | ||
| 13 | Săng xanh mỏng có dây (chèn ổ bụng) nhà mổ 0.95m*0.65m | 200 | chiếc | - Màu xanh, dệt nổi (nống chéo), dễ thấm nước, dễ giặt, dễ khử khuẩn, đường may chắc chắn, chặn mép ở các điểm tiếp xúc.- Kích thước: 0.95m*0.65m.- Vải ka ki (65% cotton +/-5%, 35% polyester +/-5%). | ||
| 14 | Săng xanh to nhà mổ 1.8m*1.3m | 430 | chiếc | - Màu xanh, dệt nổi (nống chéo), dễ thấm nước, dễ giặt, dễ khử khuẩn, đường may chắc chắn, chặn mép ở các điểm tiếp xúc.- Kích thước: 1.8m*1.3m.- Vải ka ki (65% cotton +/-5%, 35% polyester +/-5%). | ||
| 15 | Săng 0.8m*1.9m | 100 | chiếc | - Màu trắng, dệt nổi (nống chéo), dễ thấm nước, dễ giặt, dễ khử khuẩn, đường may chắc chắn, chặn mép ở các điểm tiếp xúc.- Kích thước: 0.8m*1.9m.- Vải ka ki (65% cotton +/-5%, 35% polyester +/-5%). | ||
| 16 | Ga giường nhỏ 0.9m | 100 | chiếc | - Màu trắng, dệt mịn (vân điểm), dễ thấm nước, dễ giặt, dễ khử khuẩn..- Kích thước: 0.9m*1.8m.- Vải loong (65% cotton +/-5%, 35% polyester +/-5%). | ||
| 17 | Ga giường to 1.2m | 60 | chiếc | - Màu trắng dệt mịn (vân điểm), dễ thấm nước, dễ giặt, dễ khử khuẩn.- Kích thước: 1.2m*1.8m.- Vải loong (65% cotton +/-5%, 35% polyester +/-5%). | ||
| 18 | Ga giường sơ sinh | 100 | chiếc | - Màu trắng dệt mịn (vân điểm), dễ thấm nước, dễ giặt, dễ khử khuẩn.- Kích thước: 0.55m*0.82m.- Vải loong (65% cotton +/-5%, 35% polyester +/-5%). | ||
| 19 | Ga giường sơ sinh | 100 | chiếc | - Màu trắng dệt mịn (vân điểm), dễ thấm nước, dễ giặt, dễ khử khuẩn. - Kích thước: 0.53m*0.77m. - Vải loong (65% cotton +/-5%, 35% polyester +/-5%). | ||
| 20 | Ga giường sơ sinh | 100 | chiếc | - Màu trắng dệt mịn (vân điểm), dễ thấm nước, dễ giặt, dễ khử khuẩn.- Kích thước: 0.44m*0.68m.- Vải loong (65% cotton +/-5%, 35% polyester +/-5%). | ||
| 21 | Túi đựng dụng cụ 0.45m*0.4m | 20 | chiếc | - Màu xanh tím than, dày, đường may chắc chắn, miệng túi may đường kép, chặn mũi ở các điểm tiếp xúc.- Kích thước: 0.45cm*0.4cm.- Vải ka ki (65% cotton +/-5%, 35% polyester +/-5%). | ||
| 22 | Túi đựng khay 0.4m*0.35m | 100 | chiếc | - Màu xanh tím than, dày, đường may chắc chắn, miệng túi may đường kép, chặn mũi ở các điểm tiếp xúc.- Kích thước: 0.4m*0.35m.- Vải ka ki (65% cotton +/-5%, 35% polyester +/-5%). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8889E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính – sự nghiệp, Tổ chức chính trị – xã hội Tại Việt Nam.(Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.640.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên – Chuyên ngành thiết kế công nghiệp;Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Cung cấp hợp đồng lao động, bằng cấp và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). | 6 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai, bàn giao sản phẩm | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên – Chuyên ngành công nghệ may. Trong đó:(Cung cấp hợp đồng lao động và bằng cấp. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi