Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328276-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa sinh biển-Viện Hàn Lâm Khoa học và công nghệ Việt Nam
Tên gói thầu Mua sắm vật tư hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20210303829
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 14:58:00 đến ngày 2021-03-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 376,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: •Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;•Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Pepton1lọĐộ ẩm ≤ 6%, nitơ tổng ≤12%, pH = 6,5-7,5, 500 g/lọ; Conda/tương đương
2Lọ đựng mẫu 2 mL1HộpThủy tinh trung tính, có chia vạch, có nắp, 100 cái/hộp
3Eppendorf 1,5 mL1Túi1000 cái/túi, có chia vạch; Thermo Fisher Scientific/tương đương
4Eppendorf 2,0 mL1Túi1000 cái/túi, có chia vạch; Thermo Fisher Scientific/tương đương
5Đầu tip 200 µL2Túi1000 cái/túi; Thermo Fisher Scientific/tương đương
6Đầu tip 1000 µL7Túi1000 cái/túi; Thermo Fisher Scientific/tương đương
7Đầu tip 10 µL1Túi1000 cái/túi; Thermo Fisher Scientific/tương đương
8Bột silica gel chạy cột pha thường1thùngCỡ hạt 0,040-0,063 mm, 25 kg/thùng; Merck/tương đương
9CDCl31Lọ≥ 99,8%, 100 mL/Lọ; Merck/tương đương
10CD3OD1Lọ≥ 99,8%, 100 mL/Lọ; Merck/tương đương
11DMSO-d62Lọ≥ 99,8%, 50 mL/Lọ; Sigma-Aldrich/tương đương
12Acetone1Phi≥ 97%, 200 L/phi
13n-hexane2PhiKT, ≥ 97%, 200 L/phi
14Methanol3PhiKT, ≥ 97%, 200 L/phi
15Ethyl acetate2PhiKT, ≥ 97%, 200 L/phi
16Dichloromethane2PhiKT, ≥ 97%, 200 L/phi
17Bản mỏng silica gel pha thường2HộpSilica gel 60 F254, 25 bản/hộp, đế nhôm, 20x20 cm; Merck/tương đương
18Diaion HP-201hộpKích thước hạt 250-850 μm, 1 kg/hộp; Sigma/tương đương
19Bình cất quay 50 mL4cáiBình cầu đáy tròn, thủy tinh trung tính, nhám 29; Duran/tương đương
20Bình cất quay 100 mL3cáiBình quả lê, thủy tinh trung tính, nhám 29; Duran/tương đương
21Bình cất quay 250 mL3cáiBình quả lê, thủy tinh trung tính, nhám 29; Duran/tương đương
22Bình cất quay 500 mL2cáiBình cầu đáy tròn, thủy tinh trung tính, nhám 29; Duran/tương đương
23Bình cất quay 1 L2CáiBình cầu đáy tròn, thủy tinh trung tính, nhám 29; Duran/tương đương
24Bình cất quay 2 L1CáiBình cầu đáy tròn, thủy tinh trung tính, nhám 29; Duran/tương đương
25Cột sắc ký bằng thủy tinh đường kính 10 mm2CáiThủy tinh trung tính, nhám 14, khóa lõi Teflon, dài 40-80 cm; Duran/tương đương
26Cột sắc ký bằng thủy tinh đường kính 15 mm3CáiThủy tinh trung tính, nhám 14, khóa lõi Teflon, dài 40-80 cm; Duran/tương đương
27Cột sắc ký bằng thủy tinh đường kính 20 mm3cáiThủy tinh trung tính, nhám14, khóa lõi Teflon, dài 40-80 cm; Duran/tương đương
28Cột sắc ký bằng thủy tinh đường kính 30 mm4CáiThủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi Teflon, dài 40-80 cm; Duran/tương đương
29Cột sắc ký bằng thủy tinh đường kính 50 mm4CáiThủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi Teflon, dài 40-80 cm; Duran/tương đương
30Cột sắc ký bằng thủy tinh đường kính 80 mm1CáiThủy tinh trung tính, nhám 29, khóa lõi Teflon, dài 40-80 cm; Duran/tương đương
31Lọ đựng mẫu 4,5 mL3HộpThủy tinh trung tính, nắp có ren, 100 cái/hộp; Agilent/tương đương
32Cốc thủy tinh 1 L4cáiThủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/tương đương
33Ống đong thủy tinh 10 mL8CáiThủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/tương đương
34Ống đong thủy tinh 100 mL5CáiThủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/tương đương
35Ống đong thủy tinh 500 mL4CáiThủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/tương đương
36Phễu chiết thủy tinh 1L5CáiThủy tinh trung tính, có chia vạch khóa lõi Teflon nhám 29; Duran/tương đương
37Phễu chiết thủy tinh 2L4CáiThủy tinh trung tính, có chia vạch khóa lõi Teflon nhám 29; Duran/tương đương
38Bình tam giác 250 mL10cáiThủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/tương đương
39Bình tam giác 500 mL10cáiThủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/tương đương
40Bình tam giác 2L6cáiThủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/tương đương
41Bình tam giác 5L2cáiThủy tinh trung tính, có chia vạch; Duran/tương đương
42Tris-base1Lọ100 g/lọ; Sigma- Aldrich/tương đương
43Polypepton1hộpDạng bột, màu vàng nhạt, 500 g/hộp; Sigma- Aldrich/tương đương
44Cao nấm men4hộpDạng bột, màu vàng nhạt, ≥11% total nitrogen (N) basis; ~5% amino-nitrogen basis; 500 g/hộp; Sigma- Aldrich/tương đương
45DMEM High Glucose (Dulbecco’s Minimum Essential Medium)2chaiDùng cho nuôi cấy tế bào, 1L/chai; Thermo Fisher Scientific/tương đương
46Fetal - Bovine Serum (FBS)10ChaiHàm lượng Endotoxin
47Trypsin - EDTA solution3ChaiDạng dịch, khả năng thẩm thấu: 270 - 320 mOsm/kg; Chỉ thị Phenol đỏ; Thành phần chủ yếu là Trypsin, có pH dao động 7,2-8,0; 500 mL/chai; Thermo Fisher Scientific/tương đương
48CacoReady™ Kit5ChaiHàng rào tế bào Caco -2 hỗ trợ thấm lên màng 96 giếng, 100 mL/chai; Solvo Biotechnology/tương đương
49Tế bào đại thủ thể RAW 264.7 (Macrophage from blood)1LọDòng tế bào chuột dạng macrophage từ máu, nuôi trong môi trường DMEM + 2mM Glutamine + 10% FBS / FCS (FBS); phù hợp cho nuôi cấy tế bào động vật và các thử nghiệm hoạt tính sinh học; 5 UG/Lọ; Sigma-Aldrich/tương đương
50Fenofibrate1Lọ≥ 99 % , dạng bột màu trắng, 5 g/lọ; Sigma-Aldrich/tương đương
51Oil Red O Solution1LọDạng dịch, hòa tan trong 0,5% isopropanol, 250 ml/lọ; Sigma-Aldrich/tương đương
52Bovine serum albumin (BSA)1Lọ≥98%, protease free, pH 7, 10 g/lọ; Sigma-Aldrich/tương đương
53RNAiso Plus reagent1KitKít tách chiết RNA tổng số. Thành phần: RNAiso Plus 100 mL/ kit; Takara/tương đương
54qPCR ((EXPRESS One-Step Superscript™ qRT-PCR Kit, universal))1Kit500 phản ứng/kit. Thành phần kit: 2X EXPRESS SuperScript® Mix (1 ml). Express qPCR SuperMix Universal (5 ml) và ROX Dye (500 µL) ; Thermo Fisher Scientific/tương đương
55Kit tổng hợp cDNA (First Strand cDNA Synthesis Kit for RT-PCR (AMV))1Kit30 phản ứng/kit, Thành phần kit: enzyme Reverse Transcriptase AMV, 2 primer, PCR Nucleotide Mix, Control Neo pa RNA (RNA đối chứng); Sigma- Aldrich/tương đương
56FastStart Essential DNA Green Master2Kit500 phản ứng/kit, 20 µl/phản ứng. Kit chứa enzyme FastStart Taq DNA Polymerase và double-stranded DNA specific SYBR Green I dye; Life Science/tương đương
57Total Cholesterol Assay Kit (Colorimetric)1Bộ192 phản ứng/bộ. Độ nhạy: phát hiện > 1 μM Cholesterol, Thành phần Kit: Cholesterol standard (50 µl 10 mM,), Assay Diluent (5X; 100 ml), 50X Colorimetric Prope (200 µl), HRP (100 ml nồng độ 100 U/ml), Chlolestrerol esterase (10 units. Dạng bột), Cholesterol oxidase (200 µl), 2 đĩa 96 giếng; Cell Biolabs, Inc/tương đương
58Triglyceride Assay Kit - Quantification1Bộ100 phản ứng/bộ, độ nhạy: phát hiện từ 2 -10 pmoleTriglyceride trong mẫu phân tích. Thành phần Kit: đệm Triglyceride (25 ml); Triglyceride Probe (0,2 ml); Lipase; Triglyceride Enzyme Mix (lyophilized); Triglyceride Standard (1mM; 0,3 ml); Sigma-Aldrich/tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: •Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;•Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->