Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 31 ngày 27 01 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332765-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 31 ngày 27 01 2021
Số hiệu KHLCNT 20210332703
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 15:50:00 đến ngày 2021-03-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 395,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vi mạch3CáiIC CMOS, 16 chân dán
2Vi mạch7CáiIC CMOS, 16 chân dán
3Vi mạch3CáiIC CMOS, 16 chân dán
4Vi mạch1CáiIC CMOS, 16 chân dán
5Vi mạch1CáiIC CMOS, 14 chân dán
6Vi mạch2CáiIC CMOS, 16 chân dán
7Vi mạch2CáiIC CMOS, 16 chân dán
8Vi mạch17CáiIC CMOS, 14 chân dán
9Vi mạch4CáiIC CMOS, 14 chân dán
10Vi mạch4CáiIC CMOS, 16 chân dán
11Vi mạch8CáiIC CMOS, 16 chân dán
12Vi mạch17CáiIC CMOS, 16 chân dán
13Vi mạch6CáiIC CMOS, 14 chân dán
14Vi mạch20CáiIC CMOS, 14 chân dán
15Vi mạch2CáiIC CMOS, 14 chân dán
16Vi mạch4CáiIC 16 chân dán
17Vi mạch12CáiIC TTL, 14 chân dán
18Vi mạch2CáiIC TTL, 14 chân dán
19Vi mạch2CáiIC TTL, 14 chân dán
20Vi mạch10CáiIC TTL, 14 chân dán
21Vi mạch1CáiIC TTL, 14 chân dán
22Vi mạch2CáiIC TTL, 14 chân dán
23Vi mạch4CáiIC TTL, 14 chân dán
24Vi mạch3CáiIC 16 chân dán, Ucc=5 ±5%V
25Vi mạch8CáiIC 12 chân cắm, Ucc= ±12,6V±0,6
26Vi mạch1CáiIC 12 chân cắm, Ucc= ±6,3V±10%
27Vi mạch35CáiIC 12 chân cắm, Ucc= ±12,6V±10%
28Vi mạch2CáiIC 12 chân cắm, Ucc= ±15V±10%
29Vi mạch4CáiIC 14 chân cắm, Ucc= ±5V÷±18V
30Vi mạch3CáiIC dán, 14 chân
31Vi mạch8CáiIC TTL, 14 chân dán
32Vi mạch4CáiIC TTL, 14 chân dán
33Vi mạch4CáiIC TTL, 14 chân dán
34Vi mạch4CáiIC dán, 14 chân
35Vi mạch32CáiIC dán, 14 chân
36Vi mạch1CáiIC 16 chân dán, Uvào = 40V, Ura=12V÷30V
37Vi mạch6CáiIC dán, 8 chân
38Vi mạch4CáiIC dán, 8 chân
39Vi mạch5CáiIC dán, 8 chân
40Vi mạch4CáiIC TTL, 14 chân dán
41Vi mạch30CáiIC TTL, 14 chân dán
42Vi mạch3CáiIC TTL, 14 chân dán
43Vi mạch1CáiIC TTL, 14 chân dán
44Vi mạch31CáiIC TTL, 14 chân dán
45Vi mạch10CáiIC TTL, 14 chân dán
46Vi mạch2CáiIC TTL, 14 chân dán
47Vi mạch7CáiIC CMOS, 14 chân dán
48Vi mạch10CáiIC CMOS, 14 chân dán
49Vi mạch8CáiIC CMOS, 14 chân dán
50Vi mạch6CáiIC CMOS, 14 chân dán
51Vi mạch16CáiIC dán, 14 chân
52Vi mạch10CáiIC dán, 16 chân
53Vi điều khiển2CáiDạng đóng gói DIP, 40 chân
54Khuếch đại4CáiDạng đóng gói 375–04, 4 chân, MOSFET
55Bán dẫn16CáiDạng đóng gói TO3, 3 chân, MOSFET
56Bán dẫn4CáiDạng đóng gói TO220AB, 3 chân, MOSFET
57Bán dẫn3CáiDạng đóng gói 211–11, 4 chân, MOSFET
58Bán dẫn4CáiLoại n-p-n, 3 chân cắm
59Bán dẫn4CáiLoại n-p-n, 3 chân cắm
60Bán dẫn4CáiLoại n-p-n, 3 chân cắm
61Bán dẫn1CáiLoại n-p-n, 3 chân cắm
62Bán dẫn32CáiCấu trúc loại n-p-n
63Bán dẫn10CáiLoại n-p-n, 3 chân cắm
64Bán dẫn3CáiLoại n-p-n, 3 chân cắm
65Bán dẫn16CáiLoại p-n-p, 3 chân cắm
66Bán dẫn8CáiLoại n-p-n, 3 chân cắm
67Bán dẫn8CáiLoại n-p-n, 3 chân cắm
68Bán dẫn18CáiLoại n-p-n, 3 chân cắm
69Bán dẫn27CáiCấu trúc loại n-p-n, 3 chân cắm
70Bán dẫn26CáiCấu trúc loại n-p-n, 3 chân cắm
71Bán dẫn4CáiCấu trúc loại n-p-n, 3 chân cắm
72Bán dẫn12CáiLoại p-n-p, 3 chân cắm
73Bán dẫn6CáiCấu trúc loại n-p-n, 3 chân cắm
74Bán dẫn13CáiLoại p-n-p, 3 chân cắm
75Bán dẫn8CáiLoại n-p-n, 3 chân cắm
76Bán dẫn3CáiLoại n-p-n, 3 chân cắm
77Bán dẫn2CáiLoại n-p-n, 3 chân cắm
78Bán dẫn3CáiLoại n-p-n, 3 chân cắm
79Bán dẫn4CáiMOFET, 3 chân cắm
80Bán dẫn12CáiMOFET, 3 chân cắm
81Bán dẫn8CáiMOFET, 3 chân cắm
82Tụ điện6CáiĐiện dung 4,7µF, điện áp 18V
83Tụ điện2CáiĐiện dung 47µF, điện áp 16V
84Tụ điện9CáiĐiện dung 220µF, điện áp 100V
85Tụ điện12CáiĐiện dung 200µF, điện áp 50V
86Tụ điện14CáiĐiện dung 100µF, điện áp 100V
87Tụ điện4CáiĐiện dung 68µF, điện áp 100V
88Tụ điện7CáiĐiện dung 100µF, điện áp 35V
89Tụ điện7CáiĐiện dung 33µF, điện áp 100V
90Tụ điện4CáiĐiện dung 2,2µF, điện áp 70V
91Tụ điện2CáiĐiện dung 33µF, điện áp 50V
92Tụ điện2CáiĐiện dung 330µF, điện áp 25V
93Tụ điện1CáiĐiện dung 100µF, điện áp 18V
94Tụ điện6CáiĐiện dung 220µF, điện áp 16V
95Tụ điện1CáiĐiện dung 47µF, điện áp 1000V
96Tụ điện6CáiĐiện dung 33µF, điện áp 50V
97Tụ điện9CáiĐiện dung 10µF, điện áp 32V
98Vi mạch9CáiIC 14 chân dán
99Đi ốt6CáiIC 12 chân dán
100Vi mạch6CáiIC 28 chân dán
101Điện trở23CáiĐiện trở 10kΩ, 56kΩ
102Điện trở20CáiĐiện trở 200Ω
103Biến trở6CáiĐiện trở danh định từ 100Ω đến 47kΩ
104Cuộn chặn4Cái2 chân cắm, điện cảm danh định 10mH, dòng điện tối đa 3A
105Rơ le4Cái8 chân cắm, Ucc= 23V÷34V
106Rơ le2Cái5 chân cắm, Ucc= 22V÷36V
107Đi ốt2CáiĐiện áp ngược tối đa 30V, tần số làm việc 350MHz
108Đi ốt4CáiĐiện áp ngược tối đa 200V, tổng điện dung: 0,55-0,75 pF
109Đi ốt6CáiĐiện áp ngược tối đa 30V, tần số làm việc 100kHz
110Đi ốt10CáiIC 12 chân dán
111Đi ốt1CáiĐiện áp ngược tối đa 200V, tần số làm việc 50kHz
112Đi ốt2CáiĐiện áp ngược tối đa 50V, tổng điện dung: 4pF
113Đi ốt7CáiĐiện áp ngược tối đa 200V, tần số làm việc 50kHz
114Đi ốt8CáiĐiện áp ngược tối đa 200V, tần số làm việc 100kHz
115Đi ốt2CáiĐiện áp ngược tối đa 100V, tần số làm việc 1kHz
116Đi ốt11CáiĐiện áp ngược tối đa 250V, tần số làm việc 1kHz
117Ổn áp4Cái2 chân cắm, Uvào = 5,6V÷8V, Ura = 6,8V
118Ổn áp8Cái2 chân cắm, Uvào = 4,7V÷6,6V, Ura = 5,6V
119Ổn áp12Cái2 chân cắm, Uvào = 5,04V÷6,16V, Ura = 5,6V
120Đèn LED6CáiIC 14 chân cắm, Ucc= 5V, phát sáng màu đỏ
121Đèn tách sóng6CáiĐiện áp tối đa cho phép: Điện áp sưởi ấm 5.7V÷7V Điện áp ngược 450V, tần số làm việc 3GHz
122Chuyển mạch3Cái5 tầng, 20 vị trí, điện trở cách điện ≥1000Ω, Điện trở tiếp xúc ≤0,05Ω
123Công tắc2CáiCông tắc 2 vị trí, lực chuyển đổi 2,7N÷16N, điện trở cách điện ≥1000Ω, Điện trở tiếp xúc ≤0,05Ω
124Công tắc1CáiĐiện trở tiếp xúc ≤0,05Ω, điện trở cách điện ≥1000Ω
125Công tắc2CáiĐiện trở tiếp xúc ≤0,05Ω, điện trở cách điện ≥1000Ω
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->