Gói thầu: Mua sắm vật tư kỹ thuật ngành tàu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210332911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư kỹ thuật ngành tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326650 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP-KPNV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 16:00:00 đến ngày 2021-03-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 524,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành ≥ 12 tháng (bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày bên mời thầu xuất kho đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản vật tư trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật và thực hiện phàn cơ khí, máy tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về cơ khí, máy tàu thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu phần điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu phần tuabin khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận đã được đào tạo khoá học tua bin khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm tuabin tăng áp máy VOLVO D6-370 | 1 | Bộ | Thân tuabin, tăng áp bằng hợp kim, cánh và trục tua bin bằng hợp kim cao cấp, không rỉ, thành phần bao gồm tuabin khí xả và tăng áp khí nạp, các thiết bị liên kết khác đồng bộ kèm theo; Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy Volvo D9-370 | ||
| 2 | Vỉ mạch điều khiển máy MTU AIB1-02 | 1 | Cái | Kích thước: 63 x 59 x15mm, số chân kết nối giao diện 22 chân x 2 lớp, điện áp chung của hệ thống 24V DC, điện áp hoạt động của mạch 5VDC (± 5%), công suất 110mA, mạch điện 2 lớp, đươc lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống điều khiển máy chính MTU trang bị trên các tàu đơn vị | ||
| 3 | Phớt kín nước, kín dầu trục nhỏ chân vịt máy VOLVO D6-370 | 16 | Cái | Làm kín dầu và nước khi máy hoạt động, kích thước trục d=30mm, kích thước lưng phớt D=40mm, chiều dầy L=7mm, lò xo làm kín bằng thép không rỉ khi hoạt động trong môi trường nước biển; Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy Volvo D9-370 | ||
| 4 | Phớt kín nước, kín dầu trục lớn chân vịt máy VOLVO D6-370 | 12 | Cái | Làm kín dầu và nước khi máy hoạt động, kích thước trục d=49,9mm, kích thước lưng phớt D=62mm, chiều dầy L=8mm, lò xo làm kín bằng thép không rỉ khi hoạt động trong môi trường nước biển; Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy Volvo D9-370 | ||
| 5 | Tấm căn trục ngoài máy VOLVO D6-370 | 6 | Cái | Được làm bằng nhựa cao cấp, đường kính trong d=50mm, đường kính ngoài D=62mm, chiều dầy 1mm; Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy Volvo D9-370 | ||
| 6 | Tấm căn trục trong máy VOLVO D6-370 | 12 | Cái | Được làm bằng nhựa cao cấp, đường kính trong d=30mm, đường kính ngoài D=40mm, chiều dầy 2mm; Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy Volvo D9-370 | ||
| 7 | Dầu hộp số máy VOLVO D6-370 | 30 | Lít | Chống ăn mòn và mài mòn tốt, chống tạo bọt và đóng cặn, độ nhớt ổn định, Được sử dụng phù hợp với hộp số động cơ Volvo D6-370 | ||
| 8 | Ống thủy lực trợ lực lái máy VOLVO D6-370 | 1 | Cái | Ống bằng đồng cao cấp, hai đầu côn, đường kính ống d10mm; Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với không giam bố trí trên máy Volvo D9-370 | ||
| 9 | Dầu thủy lực lái xuồng | 20 | Lít | Có khả năng ổn định nhiệt trong hoạt động, khả năng chống oxy hóa cao, chống mài mòn, có độ nhớt phù hợp và hoạt động đồng bộ với hệ thống lái máy xuồng MS-50S | ||
| 10 | Lọc tinh dầu cháy máy MTU 16V4000M90 | 50 | Cái | Vỏ thép, Đường kính ngoài 95mm, cao 145mm, Đầu ren ɸ 24mm, hiệu quả lọc 99% đối với các tạp chất lớn hơn 10 micron, Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy MTU 16V4000M90 | ||
| 11 | Lọc thô dầu cháy máy Volvo D6370 | 24 | Cái | Đường kính ngoài 80mm, chiều dài 70mm, hiệu quả lọc 99% đối với các tạp chất có kích thước lớn hơn 30 micron, lắp đặt và hoạt động đồng bộ với động cơ VOLVO D6-370 | ||
| 12 | Xi lanh thuỷ lực lái xuồng MS-50S | 4 | Cái | Xi lanh thủy lực máy lái, vật liệu bằng hợp kim nhôm cao cấp, chiều dài lớn nhất 40cm, độ dài kéo đẩy 8cm, 2 đầu nối ống thủy lực mặt côn, ren mịn 11mm, được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với hệ thống lái của xuồng MS-50S | ||
| 13 | Bộ tự động điều chỉnh điện áp máy phát điện BF 4M 1013MC | 2 | Cái | Điện áp máy phát 380v, Công suất 76KW (94KVA), 3 Pha, Tần số 50Hz, có khả năng chịu rung lắc khi tàu hoạt động, chịu được hơi nước biển; Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy phát điện BF 4M 1013MC trên tàu | ||
| 14 | Cánh bơm nước biển máy phát điện BF 4M 1013MC | 8 | Cái | Loại 08 cánh cao su mềm, đường kính cánh Ø65mm, chiều cao cánh 50mm, cốt đồng không rỉ Ø16mm 12 cạnh, Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy phát điện BF 4M 1013MC trên tàu | ||
| 15 | Cánh bơm nước biển máy Cumin 6CTA8.3 | 6 | Cái | Loại 12 cánh cao su mềm đường kính cánh Ø84mm, chiều cao cánh 74mm, cốt đồng không rỉ Ø20mm cài then; Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với tổ hợp động cơ CUMMINS 6CTA8.3 trên tàu | ||
| 16 | Cánh bơm nước biển máy TS 132 | 8 | Cái | Loại 09 cánh cao su mềm đường kính cánh Ø96mm, chiều cao cánh 65mm, cốt đồng không rỉ Ø25mm 12 cạnh; Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với tổ hợp máy phát điện TS 132 trên tàu | ||
| 17 | Bộ tự động điều chỉnh điện áp máy phát điện TS132 | 2 | Cái | Điện áp máy phát 380v, Công suất 250KW, 3Pha, Tần số 50Hz; có khả năng chịu rung lắc khi tàu hoạt động, chịu được hơi nước biển, Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với tổ hợp máy phát điện TS 132 trên tàu | ||
| 18 | Bộ tự động điều chỉnh điện áp máy phát điện TD229-4 | 2 | Cái | Điện áp máy phát 380v, Công suất 250KW, 3Pha, Tần số 50Hz; có khả năng chịu rung lắc khi tàu hoạt động, chịu được hơi nước biển. Được lắp đặt và hoạt động đồng bộ với máy phát điện TD 229-4 | ||
| 19 | Thùng cách nhiệt 300L | 1 | Cái | Thùng cách nhiệt 02 lớp nhựa cứng trong, ngoài, 01 lớp xốp cách nhiệt tốt, có nắp đóng mở lên trên, dung tích 300 lít | ||
| 20 | Bình xăng dự phòng | 6 | Cái | Dung tích 20 Lít, được làm bằng nhựa cao cấp, chịu lực va đập, chống oxy hoá, lão hoá, có van an toàn chống rò rỉ hơi xăng dầu, chống cháy nổ | ||
| 21 | Thiết bị tháo lắp chân vịt xuồng MS-50S | 2 | Cái | Vật liệu bằng thép, được sơn màu đen, đường kính ngoài 60mm, đường kính trong 53mm, được cắt 03 rãnh công nghệ rộng 7,5mm, dài 22mm chia đều trên bề mặt ống, được lắp ghép đồng bộ với đai ốc cố định chân vịt xuồng, đầu nhỏ đường kính 26mm, chụp đai ốc vuông 4 cạnh rộng 13mm, được lắp ghép đồng bộ với các tay công đóng mở thông dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành ≥ 12 tháng (bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày bên mời thầu xuất kho đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản vật tư trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật và thực hiện phàn cơ khí, máy tàu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về cơ khí, máy tàu thủy | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ thực hiện gói thầu phần điện, điện tử | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện, điện tử | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ thực hiện gói thầu phần tuabin khí | 1 | Có giấy chứng nhận đã được đào tạo khoá học tua bin khí | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi