Gói thầu: Thuê máy móc gia công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210334195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện vũ khí Chi nhánh Phía Nam/Tổng cục Công Nghiệp Quốc Phòng |
| Tên gói thầu | Thuê máy móc gia công |
| Số hiệu KHLCNT | 20201275920 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 08:58:00 đến ngày 2021-03-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê máy đo các chỉ số quang học | * Chỉ tiêu kỹ thuật của máy:+ Tiêu cự: 1.600 mm+ Đồng bộ theo máy: Kính lúp có độ phóng đại 8 lần, nguồn phát laser, ray dịch chuyển hiển thị số, máy kiểm tra thị sai.+ Các thông số quang học đo được: Độ phân giải, Tiêu cự vật kính, Tiêu cự thị kính | ngày | 10 | |
| 2 | Máy kiểm tra độ phân giải | * Chỉ tiêu kỹ thuật:+ Tiêu cự: 500 mm+ Mia kiểm tra: 5 mia+ Giải đo: từ 0,6” đến 5,4”+ Đồng bộ theo máy: Ống thị độ có giải đo từ -6 đến 6 đi ốp | ngày | 10 | |
| 3 | Máy kiểm tra thị sai | * Chỉ tiêu kỹ thuật+ Giải đo: từ 0-34 độ+ Bán kính vòng tròn kiểm tra thị sai: 2’ | ngày | 10 | |
| 4 | Tủ thử mưa | * Chỉ tiêu kỹ thuật+ Bán kính ống dao động: TR500: Ф375mm TR1000: Ф500mm+ Đường kính vòi phun: .40,4mm+ Khoảng cách giữa các vòi phun: 50mm+ Đường kính ống nước: 16mm+ Biên độ ống dao động: ± 60 ° ± 90 ° ± 180 ° (lý thuyết)+ Tốc độ quay bàn xoay: 1vòng / phút (Có thể điều chỉnh)+ Kiểm soát áp suất nước: Đồng hồ đo lưu lượng+ Bộ điều khiển: Bộ điều khiển màn hình cảm ứng lập trình + Tốc độ ống dao động: Có thể cài đặt trên bộ điều khiển+ Nguồn nước: Bể chứa nước, bơm tăng áp, cấp nước tự động+Cửa sổ quan sát: Kính cường lực lớn+Thiết bị an toàn: Rò rỉ điện, chập điện, quá nhiệt động cơNguồn: AC380V 50HZ | ngày | 10 | |
| 5 | Tủ vi khí hậu | Chỉ tiêu kỹ thuật:+Thể tích: 108 lít+Số khay cung cấp: 02+Số khay để tối đa: 05+Khả năng tải tối đa/khay: 30kg+Khả năng để tối đa: 150kg+ Đảm bảo độ ẩm tương đối đến 100% ở nhiệt độ dương 40oC với các sai lệch cho phép tương ứng là ± 3% và ± 3oC+ Đảm bảo nhiệt độ dương 60oC với sai số cho phép là ± 3oC+ Đảm bảo nhiệt độ âm 50oC với sai số cho phép là ± 3oC+ Tích hợp chẩn đoán lỗi cho điều khiển nhiệt độ và độ ẩm+Hiển thị dữ liệu đã lưu trên bảng điều khiển (tối đa 10000 giá trị tương đương khoảng 1 tuần)+Cổng kết nối qua mạng Ethernet+Báo alarm bằng âm thanh và hình ảnh+Chức năng bảo vệ quá nhiệt nhiều mức: kiểm soát quá nhiệt bằng điện tử TWW với cấp bảo vệ class 3.3 hoặc điều chỉnh bộ giới hạn nhiệt độ TWB cấp bảo vệ class 2 được lựa chọn trên màn hình+ Bộ nhớ trong có khả năng lưu trữ ít nhất 10 năm+Cài đặt ngôn ngữ trên bảng điều khiển: Đức, Anh, Tây Ban Nha, Pháp+Chế độ hoạt động: chạy liên tục và chạy theo thời gian từ 1 phút đến 99 ngày+Nguồn điện: 230V ± 10%, 50/60Hz | ngày | 10 | |
| 6 | Giá kiểm tra độ kín | Chỉ tiêu kỹ thuật:+ Bảo đảm áp suất dư của ni tơ 3.104Pa | ngày | 10 | |
| 7 | Máy thử rung xóc | Chỉ tiêu kỹ thuật:+ Đảm bảo gia tốc 19,6m/s2, 39,2 m/s2, tần số 5 đến 8 Hz+Nguồn: 220V | ngày | 10 | |
| 8 | Máy thử va đập | Chỉ tiêu kỹ thuật:+ Đảm bảo gia tốc 5000 m/s2 với độ rộng xung (0.5- 2,0)+ Nguồn: 220V | ngày | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi