Gói thầu: Gia công chế tạo chi tiết tổng lắp phụ tùng TBKT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822471-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu Gia công chế tạo chi tiết tổng lắp phụ tùng TBKT
Số hiệu KHLCNT 20210822469
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn QPTX
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 07:31:00 đến ngày 2021-08-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,676,332,430 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự có giá trị lớn hơn 4.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải khắc phục lỗi do hàng hóa cung cấp không quá 07 ngày kể từ ngày có thông báo của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bánh răng lớn thép đúcC45, Φ205 x 19120Cái- Mác thép: C45.- Kích thước: Φ205 x 19- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
2Bánh răng nhỏ thép đúcC45, Φ45 x 17120Cái- Mác thép: C45.- Kích thước: Φ45 x 17- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
3Trục bánh răng thép đúcC45, Φ18 x 128120Cái- Mác thép: C45.- Kích thước: Φ18 x 128- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
4Cánh quạt điều tốcCt34, δ = 3120Bộ- Vật liệu: Ct34- Kích thước: δ = 3- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế.Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
5Khớp nối cánh quạt điều tốcCt34, Φ26/Φ18 x 61120Cái- Vật liệu: Ct34- Kích thước: Φ26/Φ18 x 61- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế.Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
6Ống tiếp điểm ngoài mạ bạcCu Л63, Ф16 x 26,5840Cái- Ký hiệu: Cu Л63.- Kích thước: Ф16 x 26,5- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ bạc bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
7Tiếp điểm trong mạ bạcCu Л63, Ф7/Φ6 x 15840Cái- Ký hiệu: Cu Л63.- Kích thước: Ф7/Φ6 x 15- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Yêu cầu: ia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ bạc bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
8Lò xo cần hãm xích neo mạ ni kenC35, Ф36/Φ28 x 98, N = 12120Cái- Vật liệu: C35- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
9Lò xo hãm chậm mạ bạcC35, Ф25/Φ17 x 65, N = 10120Cái- Vật liệu: C35- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ bạc bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
10Lò xo dài Ф30/Φ26 x 265, N = 30C35, Ф30/Φ26 x 265, N = 30840Cái- Vật liệu: C35- Kích thước: Ф30/Φ26 x 265, N = 30- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
11Lò xo ngắn Ф34/Φ26 x 38, N = 6C35, Ф34/Φ26 x 38, N = 6840Cái- Vật liệu: C35- Kích thước: Ф34/Φ26 x 38, N = 6- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
12Lò xo hãm Ф5/Φ3 x 20, N = 9 mạ bạcC35, Ф5/Φ3 x 20, N = 9840Cái- Vật liệu: C35- Kích thước: Ф5/Φ3 x 20, N = 9- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ bạc bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
13Lò xo tiếp điểm Φ9/Φ7 x 23, N = 8 mạ bạcC35, Φ9/Φ7 x 23, N = 8840Cái- Vật liệu: C35- Kích thước: Φ9/Φ7 x 23, N = 8- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ bạc bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
14Lò so Ф0,5 x 27 (Lò xo công tắc)C35, Ф10/Φ8 x 27, N = 9120Cái- Vật liệu: C35- Kích thước: Ф0,5 x 27- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ bạc bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
15Lò xo bảo hiểm Ф14/Φ11 x 64, N = 18, mạ bạcC35, Ф14/Φ11 x 64, N = 18120Cái- Vật liệu: C35- Kích thước: Ф14/Φ11 x 64, N = 18- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ bạc bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
16Lò xo thủy ápC35, Ф12/Φ9 x 43, N = 14150Cái- Vật liệu: C35- Kích thước: Ф12/Φ9 x 43, N = 14- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
17Lò xo cơ cấu hãm mạ ni kenC35300Cái- Vật liệu: C35- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
18Lò xo đĩa hãm chậm mạ ni kenC35150Cái- Vật liệu: C35- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
19Bánh xe đúc gangGX, Φ15060Cái- Vật liệu: Gang xám.- Tiều chuẩn: TCVN 1659 - 75.- Khối lượng riêng: 7,03 - 7,19 Kg/dm3.- Độ bền: 35 - 40 Kg/mm2.- Độ cứng: 150 - 250 HB.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế.Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
20Trục bánh xeC35, Φ40 x 60030Cái- Vật liệu: C35- Kích thước: Φ40 x 600- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế.Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
21Chốt khóa xíchC35, Φ22 x10015Bộ- Vật liệu: C35- Kích thước: Φ22 x100- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
22Chốt bộ căngC35, Φ12 x 5415Bộ- Vật liệu: C35- Kích thước: Φ12 x 54- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
23Gối đỡ bộ căngC35, Φ34 x 1215Bộ- Vật liệu: C35- Kích thước: Φ34 x 12- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
24Bạc lắp chốt bộ căngC35, Φ28 x 1515Bộ- Vật liệu: C35- Kích thước: Φ28 x 15- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
25Đầu nối di độngC35, Φ27 x 4015Bộ- Vật liệu: C35- Kích thước: Φ27 x 40- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
26Nắp trên bộ căngC35, Φ34 x 1215Bộ- Vật liệu: C35- Kích thước: Φ34 x 12- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
27CNắp dưới bộ căngC35, Φ34 x 1215Bộ- Vật liệu: C35- Kích thước: Φ34 x 12- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
28Thân bộ căngC35, Φ34 x 9015Bộ- Vật liệu: C35- Kích thước: Φ34 x 90- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
29Thanh đỡ dọcC35, δ14 70 x 106015Bộ- Vật liệu: C35- Kích thước: δ14 70 x 1060- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế.Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
30Vành đỡ thânC35, δ6 65 x 50030Cái- Vật liệu: C35- Kích thước: δ6 65 x 500- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế.Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
31Gân liên kếtC35, δ8 45 x 10015Bộ- Vật liệu: C35- Kích thước: δ8 45 x 100- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế.Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
32Đế liên kếtC35, δ8 60 x 8315Bộ- Vật liệu: C35- Kích thước: δ8 60 x 83- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế.Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
33Má tựaC35, δ8 80 x 9015Bộ- Vật liệu: C35- Kích thước: δ8 80 x 90- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế.Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
34Kẹp rayC4560Cái- Mác thép: C45.- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
35Đai siếtCT31, 60 x 2289 δ260Cái- Vật liệu: CT31- Kích thước: 60 x 2289 δ2- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế.Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
36Trục căngC45, M12 x 13060Cái- Mác thép: C45.- Kích thước: M12 x 130- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
37Chốt ren phảiC45, Φ20 x 6060Cái- Mác thép: C45.- Kích thước: Φ20 x 60- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
38Chốt ren tráiC45, Φ20 x 6060Cái- Mác thép: C45.- Kích thước: Φ20 x 60- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
39Đinh thép Φ4 x 50C35, Φ4 x 507,5Kg- Vật liệu: C35- Kích thước: Φ4 x 50- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
40Xích chằng thânC35, Ф8120M- Vật liệu: C35- Kích thước: Ф8- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
41Móc xích đúcC3530Cái- Vật liệu: C35- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
42Dầm cẩu đúc thépSUS30415Bộ- Vật liệu: SUS304- Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa.- Nhiệt độ tôi: 1010 ÷ 11200C.- Nhiệt độ giới hạn: 425 ÷ 5500C.- Ứng suất bền: 515 Mpa min.- Giới hạn chảy: 205 Mpa min.- Độ dãn dài: 40% min.- Độ cứng Brinell: 201 HB max.- Độ cứng Rockwell: 92 HRB max.- Độ cứng Vickers: 210 HV max.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ niken bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
43Xích neo Ф8C35, Φ84.200M- Vật liệu: C35- Kích thước: Ф8- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế.Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
44Xích hãm chậm Φ6 đúc thép L = 500C35, Φ6120Bộ- Vật liệu: C35- Kích thước: Ф6- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế.Theo Bản vẽ TK/Vật mẫu
45Bu lông đầu vuông M10 x 30C35, M10 x 351.200Cái- Vật liệu: C35- Kích thước: M10 x 30- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
46Bu lông tai hồng M8 đúc thépC35, M8840Bộ- Vật liệu: C35- Kích thước: M8- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
47Bu lông long đen M16 x 90 (8.8) mạ kẽmC35, M16 x 903.720Bộ- Vật liệu: C35- Kích thước: M16 x 90- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
48Bu lông M14 x 50 (8.8) mạ kẽmC35, M14 x 503.240Cái- Vật liệu: C35- Kích thước: M14 x 50- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
49Bu lông ê cu M10 x 90 (8.8) mạ kẽmC35, M10 x 905.400Bộ- Vật liệu: C35- Kích thước: M10 x 90- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
50Bu lông ê cu M8 +M6 (8.8) mạ kẽmC35, M8 +M69.300Bộ- Vật liệu: C35- Kích thước: M8/M6- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
51Bu lông M12 x 120 (8.8) mạ kẽmC35, M12 x 1203.360Cái- Vật liệu: C35- Kích thước: M12 x 120- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
52Bu lông, long đen trục ru lôC35150Bộ- Vật liệu: C35- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được mạ kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
53Bu lông kẹp ray M16 x 120C45, M16 x 12060Bộ- Mác thép: C45.- Kích thước: M16 x 120- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
54Êcu, long đen M27C45, M2760Bộ- Mác thép: C45.- Kích thước: M27- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
55Êcu, bu lông M16 x 100C45, M16 x 100120Bộ- Mác thép: C45.- Kích thước: M16 x 100- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được kẽm 7 màu bề mặt theo TCVNTheo Bản vẽ TK/Vật mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự có giá trị lớn hơn 4.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải khắc phục lỗi do hàng hóa cung cấp không quá 07 ngày kể từ ngày có thông báo của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->