Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210582897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201388 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 22:55:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,267,951,434 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 440,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấpVTTB cho trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên,có các hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu. - Nhà thầuphải cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đãhoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cóđại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiệnnghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữacủa nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điềukiện cụ thể của Hợp đồng. - Nhà thầu chịu toàn bộ chiphí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóahoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trongthời gian bảo hành tương ứng - Ngoài trách nhiệm bảohành như yêu cầu thì nhà thầu phải có cam kết chịutrách nhiệm và có giải pháp để đảm bảo khắc phục sựcố, khôi phục cấp điện bình thường trong vòng 48 giờtính từ thời điểm nhận được thông tin sự cố. Trườnghợp sử dụng thiết bị dự phòng của mình, Nhà thầu phảichịu các chi phí liên quan tới việc vận chuyển, lắp đặt,thí nghiệm hiệu chỉnh đưa thiết bị đó vào vận hành,đảm bảo cung cấp điện liên tục |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 2 | Trụ đỡ phù hợp với máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 3 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 5 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 4 | Trụ đỡ phù hợp với dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ | 5 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 5 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 6 | Trụ đỡ phù hợp dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 7 | Dao nối đất 1 cực-DS/1ES-72/630A-31,5kA/1s (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 8 | Trụ đỡ phù hợp dao nối đất 1 cực-DS/1ES-72/630A-31,5kA/1s | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 9 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 6 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 10 | Trụ đỡ phù hợp biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A | 6 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 11 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400-600-800/1/1/1/1A (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 12 | Trụ đỡ phù hợp biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400-600-800/1/1/1/1A | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 13 | Biến điện áp 110kV (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 8 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 14 | Trụ đỡ phù hợp biến điện áp 110kV | 8 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 15 | Chống sét van 1 pha 110kV (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 16 | Trụ đỡ phù hợp chống sét van 1 pha 110kV | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 17 | Chống sét van 1 pha 72kV (kèm ghi sét, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 18 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 19 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | 4 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 20 | Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 21 | Tủ đo lường 24kV | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 22 | Tủ cầu dao+cầu chì 24kV | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 23 | Chống sét van 1 pha 24kV (kèm ghi sét) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 24 | Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1s | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 25 | Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kA/1s | 3 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 26 | Tủ đo lường 38,5kV | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 27 | Tủ dao cắm 38,5kV-1250A-25kA/1s | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 28 | Chống sét van 38,5kV (kèm ghi sét ) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 29 | Chống sét van 1 pha 38,5kV (cho trạm treo 35/0,4kV ) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 30 | Dao phụ tải 38,5kV: CDPT-35kV-630A-16kA/s | 2 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 31 | Tủ điện xoay chiều 380/220V-AC | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 32 | Tủ điện 1 chiều 220V-DC | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 33 | Tủ chỉnh lưu kiêm giáng áp nguồn DC | 2 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 34 | Ắc quy 220VDC-200A.h (loại 2VDC-200Ah/bình) | 2 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 35 | Hệ thống giám sát ắc quy Online | 2 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 36 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy biến áp T1 (CRP1) | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 37 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 171 (CRP2) | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 38 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn phân đoạn (CRP3) | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 39 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 172 (CRP4) | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 40 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | 4 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 41 | Cáp nhị thứ (bao gồm đầu cốt và phụ kiện lắp đặt) | 1 | lô | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 42 | Máy tính chủ ứng dụng Application Server/HMI computer/Communication & Gateway (gồm 2 màn hình 32 inch) | 1 | T.bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 43 | Máy tính Communication & Gateway | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 44 | Bộ thu tín hiệu GPS+ Giá lắp+ Card chuẩn PCI | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 45 | LAN Swith IEC 61850 24 port FO FC connector, 100/1000Mb/s | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 46 | LAN Swith IEC 61850 08 port FO FC connector, 08 port RJ45, 100/1000Mb/s | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 47 | Bộ Inverter 220V AC/DC 5000VA | 2 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 48 | Máy in A3/A4 | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 49 | Tủ nguồn cho hệ thống SCADA (bao gồm phụ kiện lắp đặt, cáp nguồn, aptomat, hàng kẹp, thanh DIN…đảm bảo lắp đặt đủ tiêu chuẩn vận hành) | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 50 | Vật liệu lắp đặt cho hệ thống SCADA (bao gồm dây đồng bọc, đầu cốt đồng, số hiệu cáp,cáp mạng/cáp quang, hội đầu nối, dây thít, dây nhảy quang, đầu nối LC, máng dẫn PVC…) | 1 | trọn bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 51 | Bàn điều khiển hình + 04 ghế | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 52 | Thiết bị Module quang SFP, 1Gigabit, | 2 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống viễn thông | |
| 53 | Thiết bị quang Switch Layer 3 | 2 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống viễn thông | |
| 54 | Điện thoại cố định, hotline các loại | 4 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống viễn thông | |
| 55 | Máy Fax | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống viễn thông | |
| 56 | Thiết bị bảo mật thông tin Firewall | 2 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống viễn thông | |
| 57 | Vật liệu lắp đặt cho hệ thống viễn thông (bao gồm cáp cấp nguồn, cáp tiếp đất, cáp quang phi kim loại NMOC 24 sợi, dây nhảy qung, ống nhựa xoắn HDPE-D65/50…) | 1 | trọn bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống viễn thông | |
| 58 | Hộp đầu cáp quang+dàn phân phối sợi quang ODF+TB 24 sợi | 5 | hộp | Chương V E-HSMT | Hệ thống viễn thông | |
| 59 | Tủ thông tin tủ nguồn | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống viễn thông | |
| 60 | Camera quan sát màu kỹ thuật số 1/3'' quay quét 230 độ loại hồng ngoại lắp ngoài trời (kèm phần mềm bản quyền camera đáp ứng kết nối theo quy định, phụ kiện và lắp đặt theo camera) | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống camera giám sát | |
| 61 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 360 độ loại hồng ngoại lắp ngoài trời (kèm phần mềm bản quyền camera đáp ứng kết nối theo quy định, phụ kiện và lắp đặt theo camera) | 3 | Cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống camera giám sát | |
| 62 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 360 độ loại hồng ngoại lắp trong nhà (kèm phần mềm bản quyền camera đáp ứng kết nối theo quy định, phụ kiện và lắp đặt theo camera) | 4 | Cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống camera giám sát | |
| 63 | Tủ rack camera (bao gồm thiết bị, vật liệu và phụ kiện theo thiết kế) | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống camera giám sát | |
| 64 | Màn hình 42 inch quản lý tại trạm (trọn bộ vật liệu và phụ kiện) | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống camera giám sát | |
| 65 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính:+ Aptomat 1 pha 10A+ Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N+ Bộ chuyển đổi quang điện + Hộp phối quang ODF 24+ Dây nhảy quang + Adapter 220VAVC/DC+ Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ | 7 | Hộp | Chương V E-HSMT | Hệ thống camera giám sát | |
| 66 | Vật liệu, phụ kiện lắp đặt cho hệ thống Camera (Bao gồm cáp quang multimode 4 lõi, cáp mạng CAT 6E, cáp nguồn, ống nhựa cứng SP D25, ống nhựa xoắn HDPE D32/25, phụ kiện đấu nối…) | 1 | trọn bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống camera giám sát | |
| 67 | Tủ công tơ trọn bộ cho đo đếm xa (bao gồm lắp đặt công tơ CĐT cấp, đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng, ổ cắm... đủ vị trí lắp đặt tối thiểu 16 công tơ/tủ) | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống công tơ đo đếm xa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấpVTTB cho trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên,có các hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu. - Nhà thầuphải cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đãhoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cóđại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiệnnghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữacủa nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điềukiện cụ thể của Hợp đồng. - Nhà thầu chịu toàn bộ chiphí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóahoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trongthời gian bảo hành tương ứng - Ngoài trách nhiệm bảohành như yêu cầu thì nhà thầu phải có cam kết chịutrách nhiệm và có giải pháp để đảm bảo khắc phục sựcố, khôi phục cấp điện bình thường trong vòng 48 giờtính từ thời điểm nhận được thông tin sự cố. Trườnghợp sử dụng thiết bị dự phòng của mình, Nhà thầu phảichịu các chi phí liên quan tới việc vận chuyển, lắp đặt,thí nghiệm hiệu chỉnh đưa thiết bị đó vào vận hành,đảm bảo cung cấp điện liên tục | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi