Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210582897-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20210201388
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 22:55:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,267,951,434 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 440,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấpVTTB cho trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên,có các hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu. - Nhà thầuphải cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đãhoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cóđại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiệnnghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữacủa nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điềukiện cụ thể của Hợp đồng. - Nhà thầu chịu toàn bộ chiphí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóahoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trongthời gian bảo hành tương ứng - Ngoài trách nhiệm bảohành như yêu cầu thì nhà thầu phải có cam kết chịutrách nhiệm và có giải pháp để đảm bảo khắc phục sựcố, khôi phục cấp điện bình thường trong vòng 48 giờtính từ thời điểm nhận được thông tin sự cố. Trườnghợp sử dụng thiết bị dự phòng của mình, Nhà thầu phảichịu các chi phí liên quan tới việc vận chuyển, lắp đặt,thí nghiệm hiệu chỉnh đưa thiết bị đó vào vận hành,đảm bảo cung cấp điện liên tục

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)3bộChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
2Trụ đỡ phù hợp với máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s3bộChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
3Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)5bộChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
4Trụ đỡ phù hợp với dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ5bộChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
5Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)3bộChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
6Trụ đỡ phù hợp dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ3bộChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
7Dao nối đất 1 cực-DS/1ES-72/630A-31,5kA/1s (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)1bộChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
8Trụ đỡ phù hợp dao nối đất 1 cực-DS/1ES-72/630A-31,5kA/1s1bộChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
9Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)6bộChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
10Trụ đỡ phù hợp biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A6bộChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
11Biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400-600-800/1/1/1/1A (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)3bộChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
12Trụ đỡ phù hợp biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400-600-800/1/1/1/1A3bộChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
13Biến điện áp 110kV (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)8bộChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
14Trụ đỡ phù hợp biến điện áp 110kV8bộChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
15Chống sét van 1 pha 110kV (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)3bộChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
16Trụ đỡ phù hợp chống sét van 1 pha 110kV3bộChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
17Chống sét van 1 pha 72kV (kèm ghi sét, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện lắp đặt)1bộChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
18Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s1tủChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
19Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s4tủChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
20Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s1tủChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
21Tủ đo lường 24kV1tủChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
22Tủ cầu dao+cầu chì 24kV1tủChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
23Chống sét van 1 pha 24kV (kèm ghi sét)3bộChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
24Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1s1tủChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
25Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kA/1s3tủChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
26Tủ đo lường 38,5kV1tủChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
27Tủ dao cắm 38,5kV-1250A-25kA/1s1tủChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
28Chống sét van 38,5kV (kèm ghi sét )3bộChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
29Chống sét van 1 pha 38,5kV (cho trạm treo 35/0,4kV )3bộChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
30Dao phụ tải 38,5kV: CDPT-35kV-630A-16kA/s2bộChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
31Tủ điện xoay chiều 380/220V-AC1bộChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
32Tủ điện 1 chiều 220V-DC1bộChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
33Tủ chỉnh lưu kiêm giáng áp nguồn DC2tủChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
34Ắc quy 220VDC-200A.h (loại 2VDC-200Ah/bình)2bộChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
35Hệ thống giám sát ắc quy Online2bộChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
36Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy biến áp T1 (CRP1)1tủChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
37Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 171 (CRP2)1tủChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
38Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn phân đoạn (CRP3)1tủChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
39Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 172 (CRP4)1tủChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
40Tủ đấu dây ngoài trời MK4tủChương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
41Cáp nhị thứ (bao gồm đầu cốt và phụ kiện lắp đặt)1Chương V E-HSMTHệ thống Trạm biến áp 110kV
42Máy tính chủ ứng dụng Application Server/HMI computer/Communication & Gateway (gồm 2 màn hình 32 inch)1T.bộChương V E-HSMTHệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA
43Máy tính Communication & Gateway1BộChương V E-HSMTHệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA
44Bộ thu tín hiệu GPS+ Giá lắp+ Card chuẩn PCI1BộChương V E-HSMTHệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA
45LAN Swith IEC 61850 24 port FO FC connector, 100/1000Mb/s4BộChương V E-HSMTHệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA
46LAN Swith IEC 61850 08 port FO FC connector, 08 port RJ45, 100/1000Mb/s1BộChương V E-HSMTHệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA
47Bộ Inverter 220V AC/DC 5000VA2BộChương V E-HSMTHệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA
48Máy in A3/A41BộChương V E-HSMTHệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA
49Tủ nguồn cho hệ thống SCADA (bao gồm phụ kiện lắp đặt, cáp nguồn, aptomat, hàng kẹp, thanh DIN…đảm bảo lắp đặt đủ tiêu chuẩn vận hành)1TủChương V E-HSMTHệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA
50Vật liệu lắp đặt cho hệ thống SCADA (bao gồm dây đồng bọc, đầu cốt đồng, số hiệu cáp,cáp mạng/cáp quang, hội đầu nối, dây thít, dây nhảy quang, đầu nối LC, máng dẫn PVC…)1trọn bộChương V E-HSMTHệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA
51Bàn điều khiển hình + 04 ghế1BộChương V E-HSMTHệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA
52Thiết bị Module quang SFP, 1Gigabit,2bộChương V E-HSMTHệ thống viễn thông
53Thiết bị quang Switch Layer 32bộChương V E-HSMTHệ thống viễn thông
54Điện thoại cố định, hotline các loại4bộChương V E-HSMTHệ thống viễn thông
55Máy Fax1bộChương V E-HSMTHệ thống viễn thông
56Thiết bị bảo mật thông tin Firewall2bộChương V E-HSMTHệ thống viễn thông
57Vật liệu lắp đặt cho hệ thống viễn thông (bao gồm cáp cấp nguồn, cáp tiếp đất, cáp quang phi kim loại NMOC 24 sợi, dây nhảy qung, ống nhựa xoắn HDPE-D65/50…)1trọn bộChương V E-HSMTHệ thống viễn thông
58Hộp đầu cáp quang+dàn phân phối sợi quang ODF+TB 24 sợi5hộpChương V E-HSMTHệ thống viễn thông
59Tủ thông tin tủ nguồn1tủChương V E-HSMTHệ thống viễn thông
60Camera quan sát màu kỹ thuật số 1/3'' quay quét 230 độ loại hồng ngoại lắp ngoài trời (kèm phần mềm bản quyền camera đáp ứng kết nối theo quy định, phụ kiện và lắp đặt theo camera)4CáiChương V E-HSMTHệ thống camera giám sát
61Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 360 độ loại hồng ngoại lắp ngoài trời (kèm phần mềm bản quyền camera đáp ứng kết nối theo quy định, phụ kiện và lắp đặt theo camera)3CáiChương V E-HSMTHệ thống camera giám sát
62Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 360 độ loại hồng ngoại lắp trong nhà (kèm phần mềm bản quyền camera đáp ứng kết nối theo quy định, phụ kiện và lắp đặt theo camera)4CáiChương V E-HSMTHệ thống camera giám sát
63Tủ rack camera (bao gồm thiết bị, vật liệu và phụ kiện theo thiết kế)1TủChương V E-HSMTHệ thống camera giám sát
64Màn hình 42 inch quản lý tại trạm (trọn bộ vật liệu và phụ kiện)1CáiChương V E-HSMTHệ thống camera giám sát
65Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính:+ Aptomat 1 pha 10A+ Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N+ Bộ chuyển đổi quang điện + Hộp phối quang ODF 24+ Dây nhảy quang + Adapter 220VAVC/DC+ Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ7HộpChương V E-HSMTHệ thống camera giám sát
66Vật liệu, phụ kiện lắp đặt cho hệ thống Camera (Bao gồm cáp quang multimode 4 lõi, cáp mạng CAT 6E, cáp nguồn, ống nhựa cứng SP D25, ống nhựa xoắn HDPE D32/25, phụ kiện đấu nối…)1trọn bộChương V E-HSMTHệ thống camera giám sát
67Tủ công tơ trọn bộ cho đo đếm xa (bao gồm lắp đặt công tơ CĐT cấp, đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng, ổ cắm... đủ vị trí lắp đặt tối thiểu 16 công tơ/tủ)1TủChương V E-HSMTHệ thống công tơ đo đếm xa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấpVTTB cho trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên,có các hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu. - Nhà thầuphải cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đãhoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cóđại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiệnnghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữacủa nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điềukiện cụ thể của Hợp đồng. - Nhà thầu chịu toàn bộ chiphí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóahoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trongthời gian bảo hành tương ứng - Ngoài trách nhiệm bảohành như yêu cầu thì nhà thầu phải có cam kết chịutrách nhiệm và có giải pháp để đảm bảo khắc phục sựcố, khôi phục cấp điện bình thường trong vòng 48 giờtính từ thời điểm nhận được thông tin sự cố. Trườnghợp sử dụng thiết bị dự phòng của mình, Nhà thầu phảichịu các chi phí liên quan tới việc vận chuyển, lắp đặt,thí nghiệm hiệu chỉnh đưa thiết bị đó vào vận hành,đảm bảo cung cấp điện liên tục

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->