Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa, trang thiết bị sửa chữa đợt 8 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822370-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LỮ ĐOÀN 167
Tên gói thầu Mua sắm vật tư hàng hóa, trang thiết bị sửa chữa đợt 8 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210818941
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 22:47:00 đến ngày 2021-08-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,433,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.866272E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sơn cách điện12HộpMục 2, Chương V
2Dây điện bọc kẽm 2x2.5240MMục 2, Chương V
3Dây điện bọc cao su 3x50240MMục 2, Chương V
4Bộ giá chổi than6CáiMục 2, Chương V
5Lọc dầu cháy12CụmMục 2, Chương V
6Lọc dầu nhờn12CụmMục 2, Chương V
7Cụm bánh răng bơm thủy lực D502CụmMục 2, Chương V
8Đĩa phanh D1402CáiMục 2, Chương V
9Phớt bơm thủy lực2BộMục 2, Chương V
10Cáp cẩu Φ22600MMục 2, Chương V
11Ống thủy lực 2 đầu nối Þ32 x 20002ỐngMục 2, Chương V
12Ống thủy lực 2 đầu nối Þ28 x 20002ỐngMục 2, Chương V
13Ống thủy lực 2 đầu nối Þ22 x 20002ỐngMục 2, Chương V
14Bạc đạn buly đầu cần 323082CáiMục 2, Chương V
15Khóa xích neo Φ348CụmMục 2, Chương V
16Bố phanh tời neo D400x708BộMục 2, Chương V
17Bạc thau đúc con lăn dẫn hướng neo D(140-50) x 1208CáiMục 2, Chương V
18Bạc thau đúc con lăn dẫn hướng neo D(100-30) x 1008CáiMục 2, Chương V
19Phớt bơm nước ngọt4BộMục 2, Chương V
20Phớt bơm nước biển4BộMục 2, Chương V
21Bộ giá chổi than6CáiMục 2, Chương V
22Phớt bơm máy lái6BộMục 2, Chương V
23Ống thủy lực6CáiMục 2, Chương V
24Van điện từ8CụmMục 2, Chương V
25Dây điện nguồn 2x1.5360MMục 2, Chương V
26Phớt bơm nước ngọt6BộMục 2, Chương V
27Phớt bơm nước biển6BộMục 2, Chương V
28Lọc dầu nhờn12CụmMục 2, Chương V
29Đệm nắp máy6CáiMục 2, Chương V
30Ống dầu cao áp máy phụ8ỐngMục 2, Chương V
31Phớt bơm nước ngọt4BộMục 2, Chương V
32Phớt bơm nước biển4BộMục 2, Chương V
33Lọc dầu cháy8CụmMục 2, Chương V
34Lọc dầu nhờn8CụmMục 2, Chương V
35Đệm nắp máy2CáiMục 2, Chương V
36Mâm bếp16CáiMục 2, Chương V
37Rơ le nhiệt16CáiMục 2, Chương V
38Gas lạnh R22100KgMục 2, Chương V
39Lọc gas DAIKIN16CáiMục 2, Chương V
40Lọc nhớt DAIKIN16CáiMục 2, Chương V
41Ni tơ16ChaiMục 2, Chương V
42Sinh hàn DAIKIN 5HP6CáiMục 2, Chương V
43Sinh hàn KЛиMAT 125ь4CáiMục 2, Chương V
44Sinh hàn KЛиMAT 40ь4CáiMục 2, Chương V
45Van tiết lưu Danfoss8CáiMục 2, Chương V
46Que hàn KT 260, 4mm80KgMục 2, Chương V
47Đá cắt D35080ViênMục 2, Chương V
48Tai hồng đồng Φ10x780BộMục 2, Chương V
49Dây buộc tàu Φ521.600MétMục 2, Chương V
50Cao su joăng cửa400MétMục 2, Chương V
51Dây điện bờ 3x35+1x16800MétMục 2, Chương V
52Đệm cao su con lươn24CáiMục 2, Chương V
53Thảm nhựa xanh lót sàn tàu16CuộnMục 2, Chương V
54Kính chịu lực chống chói10M2Mục 2, Chương V
55Bình tẩy rỉ RP780BìnhMục 2, Chương V
56Dung dịch axit800LítMục 2, Chương V
57Nêm tròn Ф6x2020CáiMục 2, Chương V
58Nêm vát 4x20x3040CáiMục 2, Chương V
59Dây mồi + quả ném24BộMục 2, Chương V
60Giấy nhám800TờMục 2, Chương V
61Kính bảo hộ lao động80CáiMục 2, Chương V
62Búa gõ gỉ80CáiMục 2, Chương V
63Keo AB24HộpMục 2, Chương V
64Keo Red24HộpMục 2, Chương V
65Keo silicon24HộpMục 2, Chương V
66Bóng đèn LED 6W/E27/220V150CáiMục 2, Chương V
67Bóng đèn LED 8W/E27/220V150CáiMục 2, Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.866272E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->