Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210782857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782734 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 09:22:00 đến ngày 2021-08-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,595,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3934585E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc khi sử dụng không đạt yêu cầu chuyên môn mà nguyên nhân không phải do lỗi của đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ trì phụ trách triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học Khối kinh tế hoặc kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp triển khai cung cấp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 246 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Môn toán | |
| 2 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 246 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Môn toán | |
| 3 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 88 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Môn toán | |
| 4 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 16 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Môn toán | |
| 5 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 16 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Môn toán | |
| 6 | Bộ thiết bị | 33 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Môn toán | |
| 7 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Môn ngữ văn | |
| 8 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Môn ngữ văn | |
| 9 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Môn ngữ văn | |
| 10 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Môn ngữ văn | |
| 11 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Môn ngữ văn | |
| 12 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Môn ngữ văn | |
| 13 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Môn ngữ văn | |
| 14 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Môn ngữ văn | |
| 15 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 246 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phần lịch sử | |
| 16 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 246 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phần lịch sử | |
| 17 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phần lịch sử | |
| 18 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 246 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phần lịch sử | |
| 19 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 22 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phần lịch sử | |
| 20 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 122 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phần lịch sử | |
| 21 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phần lịch sử | |
| 22 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phần lịch sử | |
| 23 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phần lịch sử | |
| 24 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phần lịch sử | |
| 25 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phần lịch sử | |
| 26 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phần lịch sử | |
| 27 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phần lịch sử | |
| 28 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phần lịch sử | |
| 29 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phần lịch sử | |
| 30 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phần lịch sử | |
| 31 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phần lịch sử | |
| 32 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phần lịch sử | |
| 33 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video -Phần địa lý | |
| 34 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, bản đồ du lịch. | 246 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video -Phần địa lý | |
| 35 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 246 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video -Phần địa lý | |
| 36 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 246 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video -Phần địa lý | |
| 37 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video -Phần địa lý | |
| 38 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video -Phần địa lý | |
| 39 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video -Phần địa lý | |
| 40 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video -Phần địa lý | |
| 41 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 246 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video -Phần địa lý | |
| 42 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video -Phần địa lý | |
| 43 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 11 | Tệp | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video -Phần địa lý | |
| 44 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video -Phần địa lý | |
| 45 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video -Phần địa lý | |
| 46 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video -Phần địa lý | |
| 47 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 11 | Tệp | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video -Phần địa lý | |
| 48 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 11 | Tệp | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video -Phần địa lý | |
| 49 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 11 | Tệp | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video -Phần địa lý | |
| 50 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video -Phần địa lý | |
| 51 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 11 | Tệp | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video -Phần địa lý | |
| 52 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 246 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video -Phần địa lý | |
| 53 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 246 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video -Phần địa lý | |
| 54 | Video/clip về đời sống của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 11 | Tệp | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video -Phần địa lý | |
| 55 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video -Phần địa lý | |
| 56 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 110 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bản đồ - Phần địa lý | |
| 57 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bản đồ - Phần địa lý | |
| 58 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bản đồ - Phần địa lý | |
| 59 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bản đồ - Phần địa lý | |
| 60 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bản đồ - Phần địa lý | |
| 61 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bản đồ - Phần địa lý | |
| 62 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bản đồ - Phần địa lý | |
| 63 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bản đồ - Phần địa lý | |
| 64 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bản đồ - Phần địa lý | |
| 65 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bản đồ - Phần địa lý | |
| 66 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bản đồ - Phần địa lý | |
| 67 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bản đồ - Phần địa lý | |
| 68 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 110 | Tập | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bản đồ - Phần địa lý | |
| 69 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 110 | Tập | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bản đồ - Phần địa lý | |
| 70 | Atlat địa lí Việt Nam | 110 | Tập | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Bản đồ - Phần địa lý | |
| 71 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị = 2 quả) đế gỗ | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị dùng chung - Phần địa lý | |
| 72 | Địa bàn | 11 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị dùng chung - Phần địa lý | |
| 73 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 11 | Hộp | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị dùng chung - Phần địa lý | |
| 74 | Nhiệt kế | 11 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị dùng chung - Phần địa lý | |
| 75 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 11 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị dùng chung - Phần địa lý | |
| 76 | Thước dây | 11 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị dùng chung - Phần địa lý | |
| 77 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh- Môn công nghệ | |
| 78 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh- Môn công nghệ | |
| 79 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh- Môn công nghệ | |
| 80 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh- Môn công nghệ | |
| 81 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh- Môn công nghệ | |
| 82 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh- Môn công nghệ | |
| 83 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh- Môn công nghệ | |
| 84 | Tranh về Trang phục và đời sống | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh- Môn công nghệ | |
| 85 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh- Môn công nghệ | |
| 86 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh- Môn công nghệ | |
| 87 | Tranh về Nồi cơm điện | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh- Môn công nghệ | |
| 88 | Tranh về Bếp điện | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh- Môn công nghệ | |
| 89 | Tranh về Đèn điện | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh- Môn công nghệ | |
| 90 | Tranh về Quạt điện | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh- Môn công nghệ | |
| 91 | Video về Ngôi nhà thông minh | 11 | Tệp | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Video- Môn công nghệ | |
| 92 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 11 | Tệp | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Video- Môn công nghệ | |
| 93 | Video về Trang phục và thời trang | 11 | Tệp | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Video- Môn công nghệ | |
| 94 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 11 | Tệp | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Video- Môn công nghệ | |
| 95 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 11 | Tệp | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Video- Môn công nghệ | |
| 96 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 22 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thực hành - Môn công nghệ | |
| 97 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 22 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thực hành | |
| 98 | Hộp mẫu các loại vải | 22 | Hộp | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thực hành | |
| 99 | Nồi cơm điện | 22 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thực hành | |
| 100 | Bếp điện | 22 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thực hành | |
| 101 | Bóng đèn các loại | 22 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thực hành | |
| 102 | Quạt điện | 22 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thực hành | |
| 103 | Bộ vật liệu cơ khí | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thực hành | |
| 104 | Bộ dụng cụ cơ khí | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thực hành | |
| 105 | Bộ vật liệu điện | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thực hành | |
| 106 | Bộ dụng cụ điện | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thực hành | |
| 107 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn giáo dục công dân | |
| 108 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn giáo dục công dân | |
| 109 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn giáo dục công dân | |
| 110 | Video/clip về tình huống trung thực | 11 | Tệp | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn giáo dục công dân | |
| 111 | Video/clip về tình huống tự lập | 11 | Tệp | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn giáo dục công dân | |
| 112 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 11 | Tệp | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn giáo dục công dân | |
| 113 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn giáo dục công dân | |
| 114 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 11 | Tệp | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn giáo dục công dân | |
| 115 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn giáo dục công dân | |
| 116 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn giáo dục công dân | |
| 117 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 11 | Tệp | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn giáo dục công dân | |
| 118 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn giáo dục công dân | |
| 119 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 22 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Dụng cụ- Môn giáo dục công dân | |
| 120 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Dụng cụ- Môn giáo dục công dân | |
| 121 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 22 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Dụng cụ- Môn giáo dục công dân | |
| 122 | Bộ Tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 88 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Hoạt động trải nghiệm | |
| 123 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 11 | Tệp | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Hoạt động trải nghiệm | |
| 124 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 246 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Hoạt động trải nghiệm | |
| 125 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn khoa học tự nhiên | |
| 126 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn khoa học tự nhiên | |
| 127 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn khoa học tự nhiên | |
| 128 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn khoa học tự nhiên | |
| 129 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn khoa học tự nhiên | |
| 130 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn khoa học tự nhiên | |
| 131 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn khoa học tự nhiên | |
| 132 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn khoa học tự nhiên | |
| 133 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn khoa học tự nhiên | |
| 134 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn khoa học tự nhiên | |
| 135 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn khoa học tự nhiên | |
| 136 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn khoa học tự nhiên | |
| 137 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn khoa học tự nhiên | |
| 138 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn khoa học tự nhiên | |
| 139 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn khoa học tự nhiên | |
| 140 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn khoa học tự nhiên | |
| 141 | Sơ đồ các nhóm thực vật | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn khoa học tự nhiên | |
| 142 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn khoa học tự nhiên | |
| 143 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn khoa học tự nhiên | |
| 144 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn khoa học tự nhiên | |
| 145 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn khoa học tự nhiên | |
| 146 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn khoa học tự nhiên | |
| 147 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn khoa học tự nhiên | |
| 148 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn khoa học tự nhiên | |
| 149 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn khoa học tự nhiên | |
| 150 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn khoa học tự nhiên | |
| 151 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn khoa học tự nhiên | |
| 152 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn khoa học tự nhiên | |
| 153 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 11 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh, video- Môn khoa học tự nhiên | |
| 154 | Nhiệt kế lỏng (hoặc cảm biến nhiệt độ). | 44 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 155 | Nến (Parafin) rắn | 44 | Lọ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 156 | Ống nghiệm | 220 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 157 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ Z | 44 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 158 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 44 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 159 | Chậu thủy tinh | 44 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 160 | Cốc loại 1 lít | 44 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 161 | Thuốc tím (Potassium pemangannate -KMnO4) | 44 | Lọ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 162 | Nến | 44 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 163 | Ống đong hình trụ 100ml | 44 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 164 | Thìa café nhỏ | 44 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 165 | Muối ăn | 11 | Lọ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 166 | Đường | 11 | Lọ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 167 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 44 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 168 | Phễu chiết hình quả lê | 44 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 169 | Đũa thủy tinh | 44 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 170 | Giấy lọc | 22 | Hộp | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 171 | Cát | 11 | Lọ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 172 | Kính lúp | 165 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 173 | Lam kính | 55 | Hộp | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 174 | La men | 55 | Hộp | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 175 | Kim mũi mác | 55 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 176 | Panh | 55 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 177 | Dao cắt tiêu bản | 55 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 178 | Pipet | 55 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 179 | Đĩa kính đồng hồ | 110 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 180 | Đĩa lồng (Pêtri) | 110 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 181 | Cồn đốt | 11 | Lọ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 182 | Acid acetic 45% | 11 | Lọ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 183 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 110 | Lọ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 184 | Carmin acetic 2% | 11 | Lọ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 185 | Giemsa 2% | 11 | Lọ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 186 | Methylen blue | 11 | Lọ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 187 | Glycerol | 11 | Lọ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 188 | Chậu lồng (Bôcan) | 55 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 189 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 55 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 190 | Phễu thuỷ tinh loại to | 55 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 191 | Kéo cắt cành | 55 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 192 | Cặp ép thực vật | 55 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 193 | Vợt bắt sâu bọ | 55 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 194 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 55 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 195 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 55 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 196 | Lọ nhựa | 55 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 197 | Hộp nuôi sâu bọ | 55 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 198 | Bể kính | 55 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 199 | Túi đinh ghim | 55 | Túi | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 200 | Găng tay | 55 | Túi | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 201 | Ống đong | 22 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 202 | Ống hút có quả bóp cao su | 55 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 203 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 204 | Thanh nam châm | 44 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 205 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 206 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất- Môn khoa học tự nhiên | |
| 207 | Giá để ống nghiệm | 44 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị dùng chung - Môn khoa học tự nhiên | |
| 208 | Đèn cồn | 44 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị dùng chung - Môn khoa học tự nhiên | |
| 209 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 55 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị dùng chung - Môn khoa học tự nhiên | |
| 210 | Lưới thép | 44 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị dùng chung - Môn khoa học tự nhiên | |
| 211 | Chổi rửa ống nghiệm | 44 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị dùng chung - Môn khoa học tự nhiên | |
| 212 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 44 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị dùng chung - Môn khoa học tự nhiên | |
| 213 | Bộ giá đỡ cơ bản | 11 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị dùng chung - Môn khoa học tự nhiên | |
| 214 | Bình chia độ | 44 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị dùng chung - Môn khoa học tự nhiên | |
| 215 | Biến thế nguồn (3 đến 24V) | 11 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị dùng chung - Môn khoa học tự nhiên | |
| 216 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 44 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh - Môn giáo dục thể chất | |
| 217 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 44 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh - Môn giáo dục thể chất | |
| 218 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 44 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh - Môn giáo dục thể chất | |
| 219 | Đồng hồ bấm giây | 22 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh - Môn giáo dục thể chất | |
| 220 | Còi | 55 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh - Môn giáo dục thể chất | |
| 221 | Thước dây | 66 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh - Môn giáo dục thể chất | |
| 222 | Thảm TDTT | 110 | Tấm | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh - Môn giáo dục thể chất | |
| 223 | Nấm thể thao | 330 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh - Môn giáo dục thể chất | |
| 224 | Cờ lệnh thể thao | 55 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh - Môn giáo dục thể chất | |
| 225 | Biển lật số | 22 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh - Môn giáo dục thể chất | |
| 226 | Dây nhảy cá nhân | 76 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh - Môn giáo dục thể chất | |
| 227 | Dây nhảy tập thể | 66 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh - Môn giáo dục thể chất | |
| 228 | Bóng nhồi | 44 | Quả | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh - Môn giáo dục thể chất | |
| 229 | Dây kéo co | 11 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Tranh ảnh - Môn giáo dục thể chất | |
| 230 | Thanh phách | 220 | Cặp | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phần âm nhạc - Môn nghệ thuật | |
| 231 | Trống nhỏ | 55 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phần âm nhạc - Môn nghệ thuật | |
| 232 | Tam giác chuông (Triangle) | 55 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phần âm nhạc - Môn nghệ thuật | |
| 233 | Trống lục lạc (Tambourine) | 55 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phần âm nhạc - Môn nghệ thuật | |
| 234 | Kèn phím | 22 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phần âm nhạc - Môn nghệ thuật | |
| 235 | Sáo (recorder) | 55 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phần âm nhạc - Môn nghệ thuật | |
| 236 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 55 | Tờ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phần mỹ thuật - Môn nghệ thuật | |
| 237 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 55 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phần mỹ thuật - Môn nghệ thuật | |
| 238 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 55 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Phần mỹ thuật - Môn nghệ thuật | |
| 239 | Nam châm gắn bảng | 740 | Viên | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị dùng chung | |
| 240 | Giá treo tranh | 33 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị dùng chung | |
| 241 | Nẹp treo tranh | 220 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị dùng chung | |
| 242 | Cân | 11 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị dùng chung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3934585E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc khi sử dụng không đạt yêu cầu chuyên môn mà nguyên nhân không phải do lỗi của đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ trì phụ trách triển khai gói thầu | 1 | Đại học Khối kinh tế hoặc kỹ thuật | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự trực tiếp triển khai cung cấp | 3 | Trung cấp kỹ thuật | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi