Gói thầu: Mua sắm tài sản, thiết bị cho khu phòng học chức năng, phòng làm việc của Trường THPT Chuyên Lào Cai năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Chuyên tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, thiết bị cho khu phòng học chức năng, phòng làm việc của Trường THPT Chuyên Lào Cai năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718951 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 8/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 08:37:00 đến ngày 2021-08-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,679,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: điện, điện tử, điện lạnh, kinh tế (Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Có trình độ trung cấp nghề trở lên chuyên ngành điện, điện tử, điện lạnh (Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế rời học sinh sinh viên Daystar (hoặc tương đương) | 104 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bộ bàn ghế giáo viên Hòa Phát (hoặc tương đương) | 13 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bảng từ có chân ĐQ Plus (hoặc tương đương) | 13 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Điều hòa Panasonic (hoặc tương đương) | 13 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bàn làm việc chân sắt Hòa Phát (hoặc tương đương) | 12 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Ghế làm việc tựa lưới | 20 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bảng treo tường ĐQ Plus (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Tủ sắt đựng đồ Daystar (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Điều hòa Panasonic (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Máy Photocopy SHARP (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Ghế hội trường liền bàn viết Hòa Phát (hoặc tương đương) | 75 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bàn hội trường gỗ tự nhiên | 10 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Ghế họp chân quỳ Hòa Phát (hoặc tương đương) | 20 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Điều hòa Panasonic (hoặc tương đương) | 4 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Điều hòa Panasonic (hoặc tương đương) | 8 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Máy hút ẩm kết hợp lọc khí 14L | 4 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Máy hút bụi công nghiệp Hitachi (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Giường tầng Daystar (hoặc tương đương) | 21 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Tủ gỗ Daystar (hoặc tương đương) | 7 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bộ Chăn, ga, gối dùng cho giường tầng cao cấp 100% cotton | 42 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Đệm giường tầng | 42 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Điều hòa Panasonic (hoặc tương đương) | 7 | cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Tủ lạnh mini Midea (hoặc tương đương) | 7 | cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Máy sấy ngưng tụ Candy (hoặc tương đương) 10Kg | 1 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bàn ăn Inox Hòa Phát (hoặc tương đương) | 6 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Ghế ăn Inox Hòa Phát (hoặc tương đương) | 36 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Máy giặt 9 Kg Electroluxy (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Máy lọc nước nóng lạnh Hydrogen 10 lõi Kangaroo | 1 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bàn làm việc chân sắt Hòa Phát (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Ghế làm việc tựa lưới | 2 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Máy tính để bàn CMS (hoặc tương đương) | 32 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Quạt cây Điện cơ | 7 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Máy in laser 2 mặt tốc độ cao | 4 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Máy tính để bàn chuyên dùng CMS (hoặc tương đương) | 3 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Laptop Asus VivoBook 14 (hoặc tương đương) | 3 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bộ lưu điện Offline Santak (hoặc tương đương) | 4 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Máy photocopy siêu tốc Riso (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bàn làm việc chân sắt Hòa Phát (hoặc tương đương) | 10 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Ghế làm việc tựa lưới | 10 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Máy ghi đĩa | 1 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Điều hòa Panasonic (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Điều hòa phòng trưởng ban chấm thi trắc nghiệm | 1 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Điều hòa phòng trưởng ban chấm thi tự luận | 1 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Điều hòa phòng thanh tra | 1 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Điều hòa phòng công an | 1 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Cửa sổ | 416 | M2 | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Máy bơm ly tâm trục ngang Pentax (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Thang máy chuyển hàng 100kg | 1 | Hệ thống | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Ống đồng + bảo ôn dày | 104 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Giá đỡ cục nóng | 13 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Dây điện 2*2,5 Trần Phú (hoặc tương đương) | 195 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Attomat 1 pha 32A Sino (hoặc tương đương) | 13 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Vật tự phụ ( bộ ốc, vít...) | 13 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Gel điện loại nhỏ (Gel Tiền Phong hoặc tương đương) | 195 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Gel ống loại dành cho ống bảo ôn | 104 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Ống nhựa thoát nước Φ21 Tiền phong (hoặc tương đương) | 65 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Nhân công lắp đặt | 13 | NC | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Ống đồng + bảo ôn dày | 16 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Giá đỡ cục nóng | 2 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Dây điện 2*2,5 Trần Phú (hoặc tương đương) | 24 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Attomat 1 pha 32A Sino (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Vật tự phụ ( bộ ốc, vít...) | 2 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Gel điện loại nhỏ (Gel Tiền Phong hoặc tương đương) | 24 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Gel ống loại dành cho ống bảo ôn | 16 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Ống nhựa thoát nước Φ21 Tiền phong (hoặc tương đương) | 10 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Nhân công lắp đặt | 2 | NC | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Ống đồng + bảo ôn dày | 52 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Giá đỡ cục nóng | 4 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Dây điện 2*2,5 Trần Phú (hoặc tương đương) | 60 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Attomat 1 pha 32A Sino (hoặc tương đương) | 4 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Vật tự phụ ( bộ ốc, vít...) | 4 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Gel điện loại nhỏ ( Gel Tiền Phong) | 60 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Gel ống loại dành cho ống bảo ôn | 52 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Ống nhựa thoát nước Φ21 Tiền phong (hoặc tương đương) | 20 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Nhân công lắp đặt | 4 | NC | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Ống đồng + bảo ôn dày | 152 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Giá đỡ cục nóng | 8 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Dây điện 2*2,5 Trần Phú (hoặc tương đương) | 184 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Attomat 1 pha 32A Sino (hoặc tương đương) | 8 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Vật tự phụ ( bộ ốc, vít...) | 8 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Gel điện loại nhỏ ( Gel Tiền Phong) | 184 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Gel ống loại dành cho ống bảo ôn | 64 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Ống nhựa thoát nước Φ21 Tiền phong (hoặc tương đương) | 40 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Nhân công lắp đặt | 8 | NC | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Giá đỡ cục nóng | 7 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Dây điện 2*2,5 Trần Phú (hoặc tương đương) | 112 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Attomat 1 pha 32A Sino (hoặc tương đương) | 7 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Vật tự phụ ( bộ ốc, vít...) | 7 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Gel điện loại nhỏ ( Gel Tiền Phong) | 112 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Gel ống loại dành cho ống bảo ôn | 56 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Ống nhựa thoát nước Φ21 Tiền phong (hoặc tương đương) | 35 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Nhân công lắp đặt | 7 | NC | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Ống đồng + bảo ôn dày | 8 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Giá đỡ cục nóng | 2 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Dây điện 2*2,5 Trần Phú (hoặc tương đương) | 30 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Attomat 1 pha 32A Sino (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Vật tự phụ ( bộ ốc, vít...) | 2 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Gel điện loại nhỏ ( Gel Tiền Phong) | 2 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Gel ống loại dành cho ống bảo ôn | 30 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Ống nhựa thoát nước Φ21 Tiền phong (hoặc tương đương) | 10 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Nhân công lắp đặt | 8 | NC | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Ống đồng + bảo ôn dày | 8 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Giá đỡ cục nóng | 1 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Dây điện 2*2,5 Trần Phú (hoặc tương đương) | 15 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Attomat 1 pha 32A Sino (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Vật tự phụ ( bộ ốc, vít...) | 1 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Gel điện loại nhỏ ( Gel Tiền Phong) | 15 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Gel ống loại dành cho ống bảo ôn | 10 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Ống nhựa thoát nước Φ21 Tiền phong (hoặc tương đương) | 5 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Nhân công lắp đặt | 1 | NC | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Ống đồng + bảo ôn dày | 15 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Ống đồng + bảo ôn dày | 56 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Giá đỡ cục nóng | 1 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Dây điện 2*2,5 Trần Phú (hoặc tương đương) | 20 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Attomat 1 pha 32A Sino (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Vật tự phụ ( bộ ốc, vít...) | 1 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Gel điện loại nhỏ ( Gel Tiền Phong) | 20 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Gel ống loại dành cho ống bảo ôn | 15 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Ống nhựa thoát nước Φ21 Tiền phong (hoặc tương đương) | 5 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Nhân công lắp đặt | 1 | NC | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Ống đồng + bảo ôn dày | 25 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Giá đỡ cục nóng | 1 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Dây điện 2*2,5 Trần Phú (hoặc tương đương) | 30 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Attomat 1 pha 32A Sino (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Vật tự phụ ( bộ ốc, vít...) | 1 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Gel điện loại nhỏ ( Gel Tiền Phong) | 30 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Gel ống loại dành cho ống bảo ôn | 25 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Ống nhựa thoát nước Φ21 Tiền phong (hoặc tương đương) | 5 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Nhân công lắp đặt | 1 | NC | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Ống đồng + bảo ôn dày | 15 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Giá đỡ cục nóng | 1 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Dây điện 2*2,5 Trần Phú (hoặc tương đương) | 20 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Attomat 1 pha 32A Sino (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Vật tự phụ ( bộ ốc, vít...) | 1 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Gel điện loại nhỏ ( Gel Tiền Phong) | 25 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Ống nhựa HDPE - PE80 Tiền Phong Ø 40 PN10 (hoặc tương đương) dẫn nước lên tầng | 50 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Ống nhựa HDPE - PE80 Tiền Phong Ø 63 PN10 (hoặc tương đương) lấy nước từ bể chứa | 10 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Dây điện bọc det 2*4 Trần Phú (hoặc tương đương) | 20 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Dây điện bọc det 2*1 Trần Phú (hoặc tương đương) | 50 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Rọ đồng MIHA M5063 | 1 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Gel ống loại dành cho ống bảo ôn | 15 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Ống nhựa thoát nước Φ21 Tiền phong (hoặc tương đương) | 5 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Nhân công lắp đặt | 1 | NC | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Máng kích thước 200 x 100 x 1,2mm có nắp ( 5 tầng x 40m). Vật liệu: Thép đen sơn tĩnh điện màu ghi sáng | 200 | Mét | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Nối máng H110. Vật liệu: Thép đen sơn tĩnh điện màu ghi sáng | 160 | Cái | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Bu lông ecu M8*15 | 960 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Giá đỡ V3 sơn chống rỉ +sơn nhũ, L300; ty treo M8,L400 + nở đóng + ecu longđen | 100 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT | ||
| 148 | Phao Điện Cho Máy Bơm Công Suất Lớn 25A SHP-M16 | 1 | Bộ | Theo Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: điện, điện tử, điện lạnh, kinh tế (Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 Có trình độ trung cấp nghề trở lên chuyên ngành điện, điện tử, điện lạnh (Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi