Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp hoàn thành công trình Mở rộng, nâng cấp và xây dựng hệ thống thoát nước tuyến đường từ Bưu điện đến giáp ngã ba rừng dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoài Hải |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp hoàn thành công trình Mở rộng, nâng cấp và xây dựng hệ thống thoát nước tuyến đường từ Bưu điện đến giáp ngã ba rừng dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (hỗ trợ xi măng), thị xã Hoài Nhơn và xã Hoài Hải và các nguồn vốn hợp pháp khác (theo Quyết định số 4145/QĐ-UBND ngày 26/4/2021 của UBND thị xã Hoài Nhơn) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 07:56:00 đến ngày 2021-08-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,205,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,082,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu tám mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.308273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.861654E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): cụ thể: yêu cầu tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp cấp IV (công trình giao thông) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và có giá trị tối thiểu là 4.343.861.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.343.861.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ - hạng III trở lên, còn hiệu lực- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình giao thông cấp IV- (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình giao thông cấp IV- (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình HTKT- (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến công tác xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh lốp ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh cứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12CV (MCD 218) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,4725 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,3879 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤ 1km | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 216,778 | 10m³/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,678 | 100m3 |
| 5 | đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 686,98 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤ 300m - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,052 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 144,14 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.628,782 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.667,594 | 10m³/1km |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 167,192 | 100m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56,601 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56,601 | 100m2 |
| B | BÓ VỈA, VỈA HÈ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,255 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,218 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 266,6 | m3 |
| C | NÚT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảo an toàn trong nút: Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,606 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV; | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,23 | 10m³/1km |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,244 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,12 | m3 |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,13 | 100m2 |
| 7 | Trồng dặm cỏ nhung | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 70 | 1m2/lần |
| 8 | Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 5m3 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7 | 100m2/lần |
| 9 | Vuốt nối nút: Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,314 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,322 | 100m3 |
| 11 | Đất đắp vận chuyển từ mỏ về công trình để đắp | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 73,22 | 10m³/1km |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K= 0,95 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,48 | 100m3 |
| 13 | Lu lèn nền đường, độ chặt Y/C từ K=95 đạt K= 0,98 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,471 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,571 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,289 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤ 25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,42 | m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rãnh có đan chịu lực: Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,88 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (đệm đá 4x6) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,275 | 100m2 |
| 4 | NÚT GIAO THÔNG: Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,401 | Tấn |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,38 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,269 | 100m |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép; Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,36 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép; Đường kính cốt thép >10mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,69 | 100kg |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,566 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cửa thu nước | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40. Bê tông cửa thu | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt tấm chắn rác bằng gang đúc | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Cống F60: Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66,348 | 100m3 |
| 17 | Hút nước hố móng, máy bơm 10CV (tạm tính) “Nghiệm thu thực tế” | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | ca |
| 18 | Cung cấp gối kê cống F60 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 810 | gối |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 810 | cái |
| 20 | Cung cấp ống cống F60 H10 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.264 | m |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | 1đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | 1đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 417 | 1đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 422 | mối nối |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 61,213 | 100m3 |
| 26 | CỐNG F80: Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,86 | 100m3 |
| 27 | Hút nước hố móng, máy bơm 10CV (tạm tính) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | ca |
| 28 | Cung cấp gối kê cống F80 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 72 | gối |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 72 | cái |
| 30 | Cung cấp ống cống F80 H30 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 144 | m |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | 1 đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52 | Mối nối |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,24 | 100m3 |
| 35 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,307 | 100m |
| 36 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,392 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,392 | 10m³/1km |
| 38 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,564 | 100m3 |
| 39 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,881 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,39 | m3 |
| 42 | CỐNG F100: Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 43 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,377 | 10m³/1km |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,17 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | 1 đoạn ống |
| 47 | Cống F100: Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,824 | 100m3 |
| 48 | Hút nước hố móng, máy bơm 10CV (tạm tính) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | ca |
| 49 | Cung cấp gối kê cống F100 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21 | gối |
| 50 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21 | cái |
| 51 | Cung cấp ống cống F100 H10 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56 | m |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | 1 đoạn ống |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | 1 đoạn ống |
| 54 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | mối nối |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,3 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng dài | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,57 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,06 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,403 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 43,22 | m3 |
| 61 | Sản xuất lắp đặt cốt thép - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,06 | 100kg |
| 62 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,12 | 100kg |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,77 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng > 50kg, | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 66 | Ván khuôn | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,39 | m3 |
| 68 | Cung cấp lắp đặt tấm chắn rác bằng gang đúc | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,55 | 100m3 |
| 70 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 71 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,441 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,82 | m3 |
| 74 | HỐ GA CỐNG F60: Đào móng bằng máy đào 0,8m3; bề rộng móng ≤ 6m; Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,906 | 100m3 |
| 75 | Hút nước hố móng, máy bơm 10CV (tạm tính) (nghiệm thu theo thực tế thi công) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | ca |
| 76 | Ván khuôn móng cột | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,304 | 100m2 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,4 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,404 | 100m2 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,8 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 82 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,32 | 100kg |
| 83 | Sản xuất lắp đặt cốt thép - Đường kính cốt thép >10mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,97 | 100kg |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,152 | 100m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | 1cấu kiện |
| 87 | Cung cấp lắp đặt tấm chắn rác bằng gang đúc | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95. Tận dụng đất đào. | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,735 | 100m3 |
| 89 | HỐ GA CỐNG F60: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,633 | 100m3 |
| 90 | Hút nước hố móng, máy bơm 10CV (tạm tính) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | ca |
| 91 | Ván khuôn móng cột | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,274 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,96 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,152 | 100m2 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng dài | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 96 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 97 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,29 | 100kg |
| 98 | Sản xuất lắp đặt cốt thép - Đường kính cốt thép >10mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,42 | 100kg |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,137 | 100m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,05 | m3 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | 1cấu kiện |
| 102 | Cung cấp lắp đặt tấm chắn rác bằng gang đúc | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95. Tận dụng đất đào. | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,739 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đổ đúng nơi quy định, san gạt tạo mặt bằng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,506 | 10m³/1km |
| F | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Vận chuyển từ nơi cung cấp về vị trí xây dựng công trình; | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50,688 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Vận chuyển từ nơi cung cấp về vị trí xây dựng công trình; | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,302 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn – vận chuyển từ nơi cung cấp về vị trí xây dựng công trình | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,158 | 10tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn – Vận chuyển từ nơi cung cấp về đến vị trí xây dựng công trình | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52,806 | 10tấn/1km |
| G | HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Mặt đường: Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,755 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,55 | 10m³/1km |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K= 0,98; | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,142 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60,473 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,168 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.362,14 | m3 |
| 7 | Xây dựng khe co | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.201,48 | m |
| 8 | Xây dựng khe giãn | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 191,54 | m |
| 9 | Xây dựng khe dọc | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.283,36 | m |
| 10 | Vận chuyển vật tư: Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Vận chuyển từ nơi cung cấp về vị trí xây dựng công trình; | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120,212 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Vận chuyển từ nơi cung cấp về vị trí xây dựng công trình; | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 73,998 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn – vận chuyển từ nơi cung cấp về vị trí xây dựng công trình | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,177 | 10 tấn/1km |
| H | HẠNG MỤC ĐIỆN TRANG TRÍ NÚT ĐẦU TUYẾN | |||
| 1 | Rãnh cấp ngầm chiếu sáng nền đất : Đào hào cáp ngầm, đất cấp III, đào thủ công | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 2 | Rãi cát mịn (cát tô) (Vrãi -Vgạch thẻ) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,191 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ 200x90x50 (1m = 10 viên x 0,018 = 0,18m2) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,18 | m2 |
| 4 | Gạch thẻ 200x90x50 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | viên |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp bằng thủ công | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 6 | Móng cột đèn chiếu sáng sân vườn MTT-1: Đào đất móng cột, đất cấp III; KT 0,6*0,6*0,8; đào thủ công | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 7 | Lấp đất hố móng cột độ chặt đạt K=85 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,002 | m3 |
| 8 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Gia công, lắp đặt khung bulong móng | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,015 | Tấn |
| 10 | Ống nhựa xoắn phi 65/50 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | m |
| 11 | Thép buộc | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2 | kg |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng cột: 1,92m2 x độ dày 0,02m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0384 | m3 |
| 13 | Công tác ván khuôn móng cột: (0,8*0,6*4 tấm) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 14 | Đinh 5cm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2 | kg |
| 15 | Đổ bê tông móng cột tại chổ M200 đá 1x2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 16 | Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-1C : Chi tiết thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,01 | kg |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa thép phi 10 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,5 | m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Cọc |
| 19 | Cột đèn chiếu sáng trang trí : Cung cấp & lắp dựng cột đèn trang trí | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Cột |
| 20 | Lắp đặt bộ đèn cầu | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | Bộ |
| 21 | Cung cấp & lắp đặt Aptomat 1pha 10A | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Bảng điện cửa cột | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp cửa cột | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Cửa |
| 24 | Tiếp địa liên hoàn các cột đèn : Cung cấp & kéo rãi cáp đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn: Ld = 1 x 1,02 = 1,02m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,02 | m |
| 25 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi ngầm : Cung cấp và lắp đặt cáp CVV (2x16)mm2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | m |
| 26 | Cung cấp & lắp đặt Aptomat 1pha 60A | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV/DSTA(2x16)mm2 cấp nguồn chiếu sáng | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,3 | m |
| 28 | Băng keo cách điện | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | Cuộn |
| 29 | Cung cấp cáp lên đèn CVV (2x2,5)mm2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | m |
| 30 | Ép đầu cốt đồng 16 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt đồng 10 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn phi 65/50 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23 | m |
| 33 | Ống nhúng kẽm: 75,6mmx3.20mm vượt đường | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | m |
| 34 | Măng sông nối ống tráng kẽm Ø76 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Làm đầu cáp khô | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | đầu |
| 36 | Luồn cáp cửa cột | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | đầu |
| 37 | Đánh số cột thép (10 cột = 0,14kg sơn xịt = 75.000 đồng)/10 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.308273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.861654E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): cụ thể: yêu cầu tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp cấp IV (công trình giao thông) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và có giá trị tối thiểu là 4.343.861.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.343.861.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ - hạng III trở lên, còn hiệu lực- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình giao thông cấp IV- (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình giao thông cấp IV- (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình HTKT- (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân | 10 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến công tác xây dựng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Bánh lốp ≥0,8m3 | 1 |
| 2 | Xe tải tự đổ | 7 tấn | 5 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 5 | Xe tải thùng | 7 tấn | 1 |
| 6 | Lu bánh thép | ≥10 tấn | 1 |
| 7 | Lu bánh cứng | 12 tấn | 1 |
| 8 | Xe tưới nước | Dung tích 5m3 | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 10 | Đầm dùi điện | 1,5kW | 3 |
| 11 | Đầm bàn | 1,0 kW | 2 |
| 12 | Máy ủi | 110 CV | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | 12CV (MCD 218) | 1 |
| 14 | Xe cẩu tự hành | 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi