Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp hoàn thành công trình Mở rộng, nâng cấp và xây dựng hệ thống thoát nước tuyến đường từ Bưu điện đến giáp ngã ba rừng dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818747-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoài Hải
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp hoàn thành công trình Mở rộng, nâng cấp và xây dựng hệ thống thoát nước tuyến đường từ Bưu điện đến giáp ngã ba rừng dương
Số hiệu KHLCNT 20210818745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (hỗ trợ xi măng), thị xã Hoài Nhơn và xã Hoài Hải và các nguồn vốn hợp pháp khác (theo Quyết định số 4145/QĐ-UBND ngày 26/4/2021 của UBND thị xã Hoài Nhơn)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 07:56:00 đến ngày 2021-08-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,205,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,082,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu tám mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.308273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.861654E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): cụ thể: yêu cầu tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp cấp IV (công trình giao thông) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và có giá trị tối thiểu là 4.343.861.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.343.861.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ - hạng III trở lên, còn hiệu lực- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình giao thông cấp IV- (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình giao thông cấp IV- (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình HTKT- (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến công tác xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bánh lốp ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh cứng
- Đặc điểm thiết bị 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi điện
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 12CV (MCD 218)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,4725100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất ITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,3879100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤ 1kmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt216,77810m³/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,678100m3
5đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt686,981m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤ 300m - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,052100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt144,14100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.628,78210m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.667,59410m³/1km
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt167,192100m3
11Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56,601100m2
12Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56,601100m2
B BÓ VỈA, VỈA HÈ:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,255100m3
2Ván khuôn móngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,218100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt266,6m3
C NÚT GIAO THÔNG
1Đảo an toàn trong nút: Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,606100m
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV;Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,023100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2310m³/1km
4Ván khuôn móngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,244100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,12m3
6Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,13100m2
7Trồng dặm cỏ nhungTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt701m2/lần
8Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 5m3Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7100m2/lần
9Vuốt nối nút: Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,314100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,322100m3
11Đất đắp vận chuyển từ mỏ về công trình để đắpTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt73,2210m³/1km
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K= 0,95Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,48100m3
13Lu lèn nền đường, độ chặt Y/C từ K=95 đạt K= 0,98Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,471100m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,571100m2
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,289100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤ 25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,42m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giácTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
E THOÁT NƯỚC
1Rãnh có đan chịu lực: Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,88100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 (đệm đá 4x6)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,07m3
3Ván khuôn móngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,275100m2
4NÚT GIAO THÔNG: Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,401Tấn
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,38m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan,Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,24100m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,269100m
8Sản xuất lắp đặt cốt thép; Đường kính cốt thép ≤10mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,36100kg
9Sản xuất lắp đặt cốt thép; Đường kính cốt thép >10mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,69100kg
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,8m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt481 cấu kiện
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,566100m3
13Ván khuôn móng cửa thu nướcTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,009100m2
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40. Bê tông cửa thuTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1m3
15Cung cấp lắp đặt tấm chắn rác bằng gang đúcTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
16Cống F60: Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66,348100m3
17Hút nước hố móng, máy bơm 10CV (tạm tính) “Nghiệm thu thực tế”Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40ca
18Cung cấp gối kê cống F60Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt810gối
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt810cái
20Cung cấp ống cống F60 H10Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.264m
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4171đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt422mối nối
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61,213100m3
26CỐNG F80: Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,86100m3
27Hút nước hố móng, máy bơm 10CV (tạm tính)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18ca
28Cung cấp gối kê cống F80Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt72gối
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt72cái
30Cung cấp ống cống F80 H30Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt144m
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt181 đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt361 đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt52Mối nối
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,24100m3
35Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,307100m
36Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,392100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,39210m³/1km
38Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,564100m3
39Rải giấy dầu lớp cách lyTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,881100m2
40Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,216100m2
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,39m3
42CỐNG F100: Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,21100m
43Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,066100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,37710m³/1km
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,17m3
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt121 đoạn ống
47Cống F100: Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,824100m3
48Hút nước hố móng, máy bơm 10CV (tạm tính)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8ca
49Cung cấp gối kê cống F100Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21gối
50Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21cái
51Cung cấp ống cống F100 H10Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56m
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt71 đoạn ống
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt141 đoạn ống
54Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19mối nối
55Ván khuôn móng dàiTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,123100m2
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,3m3
57Ván khuôn móng dàiTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,57100m2
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,06m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,403100m2
60Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt43,22m3
61Sản xuất lắp đặt cốt thép - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,06100kg
62Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,12100kg
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,032100m2
64Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,77m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng > 50kg,Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81cấu kiện
66Ván khuônTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,037100m2
67Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,39m3
68Cung cấp lắp đặt tấm chắn rác bằng gang đúcTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,55100m3
70Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,132100m3
71Rải giấy dầu lớp cách lyTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,441100m2
72Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,066100m2
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,82m3
74HỐ GA CỐNG F60: Đào móng bằng máy đào 0,8m3; bề rộng móng ≤ 6m; Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,906100m3
75Hút nước hố móng, máy bơm 10CV (tạm tính) (nghiệm thu theo thực tế thi công)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20ca
76Ván khuôn móng cộtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,304100m2
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,4m3
78Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,404100m2
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,8m3
80Ván khuôn móngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,083100m2
81Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9m3
82Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,32100kg
83Sản xuất lắp đặt cốt thép - Đường kính cốt thép >10mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,97100kg
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,152100m2
85Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,36m3
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt401cấu kiện
87Cung cấp lắp đặt tấm chắn rác bằng gang đúcTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95. Tận dụng đất đào.Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,735100m3
89HỐ GA CỐNG F60: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,633100m3
90Hút nước hố móng, máy bơm 10CV (tạm tính)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18ca
91Ván khuôn móng cộtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,274100m2
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,96m3
93Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,152100m2
94Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34m3
95Ván khuôn móng dàiTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,083100m2
96Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9m3
97Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,29100kg
98Sản xuất lắp đặt cốt thép - Đường kính cốt thép >10mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,42100kg
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,137100m2
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,05m3
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt361cấu kiện
102Cung cấp lắp đặt tấm chắn rác bằng gang đúcTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95. Tận dụng đất đào.Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,739100m3
104Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đổ đúng nơi quy định, san gạt tạo mặt bằng - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,50610m³/1km
F VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Vận chuyển từ nơi cung cấp về vị trí xây dựng công trình;Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50,68810m³/1km
2Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Vận chuyển từ nơi cung cấp về vị trí xây dựng công trình;Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,30210m³/1km
3Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn – vận chuyển từ nơi cung cấp về vị trí xây dựng công trìnhTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,15810tấn/1km
4Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn – Vận chuyển từ nơi cung cấp về đến vị trí xây dựng công trìnhTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt52,80610tấn/1km
G HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Mặt đường: Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,755100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,5510m³/1km
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K= 0,98;Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,142100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60,473100m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,168100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.362,14m3
7Xây dựng khe coTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.201,48m
8Xây dựng khe giãnTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt191,54m
9Xây dựng khe dọcTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.283,36m
10Vận chuyển vật tư: Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Vận chuyển từ nơi cung cấp về vị trí xây dựng công trình;Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120,21210m³/1km
11Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Vận chuyển từ nơi cung cấp về vị trí xây dựng công trình;Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt73,99810m³/1km
12Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn – vận chuyển từ nơi cung cấp về vị trí xây dựng công trìnhTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,17710 tấn/1km
H HẠNG MỤC ĐIỆN TRANG TRÍ NÚT ĐẦU TUYẾN
1Rãnh cấp ngầm chiếu sáng nền đất : Đào hào cáp ngầm, đất cấp III, đào thủ côngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,32m3
2Rãi cát mịn (cát tô) (Vrãi -Vgạch thẻ)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,191m3
3Lát gạch thẻ 200x90x50 (1m = 10 viên x 0,018 = 0,18m2)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,18m2
4Gạch thẻ 200x90x50Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10viên
5Đắp đất rãnh cáp bằng thủ côngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12m3
6Móng cột đèn chiếu sáng sân vườn MTT-1: Đào đất móng cột, đất cấp III; KT 0,6*0,6*0,8; đào thủ côngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,29m3
7Lấp đất hố móng cột độ chặt đạt K=85Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,002m3
8Khung móng M24x300x300x675Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
9Gia công, lắp đặt khung bulong móngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,015Tấn
10Ống nhựa xoắn phi 65/50Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2m
11Thép buộcTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2kg
12Ván khuôn gỗ móng cột: 1,92m2 x độ dày 0,02mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0384m3
13Công tác ván khuôn móng cột: (0,8*0,6*4 tấm)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,92m3
14Đinh 5cmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2kg
15Đổ bê tông móng cột tại chổ M200 đá 1x2Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,288m3
16Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-1C : Chi tiết thép gia công mạ kẽm nhúng nóngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,01kg
17Kéo rải dây tiếp địa thép phi 10Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,5m
18Đóng cọc tiếp địaTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Cọc
19Cột đèn chiếu sáng trang trí : Cung cấp & lắp dựng cột đèn trang tríTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Cột
20Lắp đặt bộ đèn cầuTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4Bộ
21Cung cấp & lắp đặt Aptomat 1pha 10ATheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
22Bảng điện cửa cộtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Bộ
23Lắp cửa cộtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Cửa
24Tiếp địa liên hoàn các cột đèn : Cung cấp & kéo rãi cáp đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn: Ld = 1 x 1,02 = 1,02mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,02m
25Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi ngầm : Cung cấp và lắp đặt cáp CVV (2x16)mm2Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10m
26Cung cấp & lắp đặt Aptomat 1pha 60ATheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
27Cung cấp và lắp đặt cáp CXV/DSTA(2x16)mm2 cấp nguồn chiếu sángTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,3m
28Băng keo cách điệnTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20Cuộn
29Cung cấp cáp lên đèn CVV (2x2,5)mm2Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6m
30Ép đầu cốt đồng 16Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
31Ép đầu cốt đồng 10Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
32Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn phi 65/50Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23m
33Ống nhúng kẽm: 75,6mmx3.20mm vượt đườngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8m
34Măng sông nối ống tráng kẽm Ø76Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
35Làm đầu cáp khôTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6đầu
36Luồn cáp cửa cộtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1đầu
37Đánh số cột thép (10 cột = 0,14kg sơn xịt = 75.000 đồng)/10Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.308273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.861654E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): cụ thể: yêu cầu tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp cấp IV (công trình giao thông) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và có giá trị tối thiểu là 4.343.861.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.343.861.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ - hạng III trở lên, còn hiệu lực- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình giao thông cấp IV- (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình giao thông cấp IV- (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)33
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình HTKT- (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)11
4 Công nhân 10 - Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến công tác xây dựng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bánh lốp ≥0,8m31
2 Xe tải tự đổ 7 tấn5
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
5 Xe tải thùng 7 tấn1
6 Lu bánh thép ≥10 tấn1
7 Lu bánh cứng 12 tấn1
8 Xe tưới nước Dung tích 5m31
9 Máy trộn bê tông 250 lít2
10 Đầm dùi điện 1,5kW3
11 Đầm bàn 1,0 kW2
12 Máy ủi 110 CV1
13 Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218)1
14 Xe cẩu tự hành 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->