Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210819067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 07:09:00 đến ngày 2021-08-20 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,473,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình Hạ tầng, Giao thông cấp IV trở lên.- Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng: Công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát chuyên ngành Giao thông, Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng, và biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Vật liệu xây dựng- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động (ATLĐ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐhoặc bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, ngành trắc địa, bản đồ.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 dự án (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng.- Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 16 người trong đó:- Thợ nề: 05.- Thợ cốp pha: 03.- Thợ sắt, hàn: 02.- Thợ bê tông, kỹ thuật cầu đường: 05.- Thợ điện: 01 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, trát, láng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô hút chất thải và vận chuyển chất thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hút chất thải cống ngầm, ga cống và vận chuyển chất thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép và uốn thép tròn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ bằng máy | Phần II - chương V- mục II | 178,93 | m3 |
| 2 | Vận chuyển mặt đường bê tông xi măng cũ bằng thủ công (Ngõ 37 Đông Tác) | Phần II - chương V- mục II | 23,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển mặt đường bê tông xi măng cũ bằng thủ công (Ngõ 41 Đông Tác) | Phần II - chương V- mục II | 27,61 | m3 |
| 4 | Vận chuyển mặt đường bê tông xi măng cũ bằng thủ công (Khu tập thể B11 Kim Liên) | Phần II - chương V- mục II | 50,09 | m3 |
| 5 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ | Phần II - chương V- mục II | 1,789 | 100m3 |
| 6 | Xử lý chất thải rắn xây dựng | Phần II - chương V- mục II | 178,93 | m3 |
| 7 | Đắp cát đệm mặt đường | Phần II - chương V- mục II | 73,5 | m3 |
| 8 | Bê tông xi măng mặt đường đá 1x2, M200 dầy 10cm | Phần II - chương V- mục II | 185 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công (Ngõ 37 Đông Tác) | Phần II - chương V- mục II | 28,56 | m3 |
| 10 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công (Ngõ 37 Đông Tác) | Phần II - chương V- mục II | 26,3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công (Ngõ 37 Đông Tác) | Phần II - chương V- mục II | 7,845 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công (Ngõ 41 Đông Tác) | Phần II - chương V- mục II | 24,56 | m3 |
| 13 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công (Ngõ 41 Đông Tác) | Phần II - chương V- mục II | 26,09 | m3 |
| 14 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công (Ngõ 41 Đông Tác) | Phần II - chương V- mục II | 7,782 | Tấn |
| 15 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công (Khu tập thể B11 Kim Liên) | Phần II - chương V- mục II | 54,56 | m3 |
| 16 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công (Khu tập thể B11 Kim Liên) | Phần II - chương V- mục II | 45,31 | m3 |
| 17 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công (Khu tập thể B11 Kim Liên) | Phần II - chương V- mục II | 13,516 | Tấn |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cũ bằng máy | Phần II - chương V- mục II | 44,65 | m3 |
| 19 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ công (Ngõ 37 Đông Tác) | Phần II - chương V- mục II | 19,01 | m3 |
| 20 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ công (Khu tập thể B11 Kim Liên) | Phần II - chương V- mục II | 24,56 | m3 |
| 21 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ | Phần II - chương V- mục II | 0,447 | 100m3 |
| 22 | Xử lý chất thải rắn xây dựng | Phần II - chương V- mục II | 44,65 | m3 |
| 23 | Đào đất móng ga, rãnh | Phần II - chương V- mục II | 320,14 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng thủ công (Ngõ 37 Đông Tác) | Phần II - chương V- mục II | 120,62 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng thủ công (Khu tập thể B11 Kim Liên) | Phần II - chương V- mục II | 171,89 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Phần II - chương V- mục II | 3,201 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát đầm chặt | Phần II - chương V- mục II | 0,873 | 100m3 |
| 28 | Xây gạch không nung vữa xi măng M75 | Phần II - chương V- mục II | 78,78 | m3 |
| 29 | Trát vữa xi măng M75 dầy 2cm | Phần II - chương V- mục II | 479,89 | m2 |
| 30 | Bê tông xi măng M150 móng ga, rãnh, đá 2x4 | Phần II - chương V- mục II | 51,27 | m3 |
| 31 | Bê tông xi măng M200 cổ ga, rãnh, đá 1x2 | Phần II - chương V- mục II | 10,37 | m3 |
| 32 | Bê tông cốt thép tấm đan M200, đá 1x2 | Phần II - chương V- mục II | 15,24 | m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan, đường kính d | Phần II - chương V- mục II | 1,567 | Tấn |
| 34 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Phần II - chương V- mục II | 0,868 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cổ ga, rãnh | Phần II - chương V- mục II | 1,321 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn móng ga, rãnh | Phần II - chương V- mục II | 1,054 | 100m2 |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Phần II - chương V- mục II | 0,894 | Tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Phần II - chương V- mục II | 0,894 | Tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Phần II - chương V- mục II | 155 | cái |
| 40 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Phần II - chương V- mục II | 179 | cái |
| 41 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Phần II - chương V- mục II | 311 | cái |
| 42 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Phần II - chương V- mục II | 6 | cái |
| 43 | Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ công (Ngõ 41 Đông Tác) | Phần II - chương V- mục II | 2,83 | m3 |
| 44 | Vận chuyển tấm đan cũ bằng ô tô tự đổ | Phần II - chương V- mục II | 0,091 | 100m3 |
| 45 | Xử lý chất thải rắn xây dựng (bê tông cũ) | Phần II - chương V- mục II | 9,06 | m3 |
| 46 | Nạo vét bùn lòng ga, rãnh cũ | Phần II - chương V- mục II | 49,96 | m3 |
| 47 | Bao tải dứa để đóng bùn vận chuyển | Phần II - chương V- mục II | 1.498 | bao |
| 48 | Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ công (Ngõ 41 Đông Tác) | Phần II - chương V- mục II | 21,17 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng ô tô tự đổ | Phần II - chương V- mục II | 0,5 | 100m3 |
| 50 | Xử lý phế thải thoát nước tại bãi chứa bùn | Phần II - chương V- mục II | 43,091 | Tấn |
| 51 | Nạo vét cống ngầm bằng máy chuyên dụng | Phần II - chương V- mục II | 82,94 | md |
| 52 | Nạo vét hố ga bằng máy | Phần II - chương V- mục II | 6 | ga |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan d | Phần II - chương V- mục II | 1,084 | Tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Phần II - chương V- mục II | 9,42 | m3 |
| 55 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Phần II - chương V- mục II | 0,514 | 100m2 |
| 56 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Phần II - chương V- mục II | 0,721 | Tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Phần II - chương V- mục II | 0,721 | Tấn |
| 58 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Phần II - chương V- mục II | 216 | cái |
| 59 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Phần II - chương V- mục II | 101 | cái |
| 60 | Bộ ga gang nắp tròn | Phần II - chương V- mục II | 6 | Bộ |
| 61 | Phá dỡ cổ ga, rãnh | Phần II - chương V- mục II | 10,313 | m3 |
| 62 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ công (Ngõ 41 Đông Tác) | Phần II - chương V- mục II | 3,616 | m3 |
| 63 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ công (Khu tập thể B16 Kim Liên) | Phần II - chương V- mục II | 1,2 | m3 |
| 64 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ | Phần II - chương V- mục II | 0,103 | 100m3 |
| 65 | Xử lý chất thải rắn xây dựng (bê tông cũ) | Phần II - chương V- mục II | 10,313 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung vữa xi măng M75 | Phần II - chương V- mục II | 2,46 | m3 |
| 67 | Trát vữa xi măng M75 dầy 2cm | Phần II - chương V- mục II | 11,2 | m2 |
| 68 | Bê tông xi măng M200 cổ ga, rãnh, đá 1x2 | Phần II - chương V- mục II | 3 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cổ ga, rãnh | Phần II - chương V- mục II | 0,156 | 100m2 |
| 70 | Bơm nước thi công | Phần II - chương V- mục II | 30 | ca |
| 71 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công (Ngõ 37 Đông Tác) | Phần II - chương V- mục II | 0,66 | Tấn |
| 72 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công (Ngõ 37 Đông Tác) | Phần II - chương V- mục II | 30,07 | m3 |
| 73 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công (Ngõ 37 Đông Tác) | Phần II - chương V- mục II | 13,858 | Tấn |
| 74 | Vận chuyển cát xây dựng các loại bằng thủ công (Ngõ 37 Đông Tác) | Phần II - chương V- mục II | 77,65 | m3 |
| 75 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công (Ngõ 37 Đông Tác) | Phần II - chương V- mục II | 15,753 | 1000v |
| 76 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công (Ngõ 41 Đông Tác) | Phần II - chương V- mục II | 0,2 | Tấn |
| 77 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công (Ngõ 41 Đông Tác) | Phần II - chương V- mục II | 25,86 | m3 |
| 78 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công (Ngõ 41 Đông Tác) | Phần II - chương V- mục II | 4,264 | Tấn |
| 79 | Vận chuyển cát xây dựng các loại bằng thủ công (Ngõ 41 Đông Tác) | Phần II - chương V- mục II | 8,43 | m3 |
| 80 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công (Ngõ 41 Đông Tác) | Phần II - chương V- mục II | 0,508 | 1000v |
| 81 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công (Khu tập thể B11 Kim Liên) | Phần II - chương V- mục II | 0,91 | Tấn |
| 82 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công (Khu tập thể B11 Kim Liên) | Phần II - chương V- mục II | 38,36 | m3 |
| 83 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công (Khu tập thể B11 Kim Liên) | Phần II - chương V- mục II | 18,814 | Tấn |
| 84 | Vận chuyển cát xây dựng các loại bằng thủ công (Khu tập thể B11 Kim Liên) | Phần II - chương V- mục II | 107,83 | m3 |
| 85 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công (Khu tập thể B11 Kim Liên) | Phần II - chương V- mục II | 23,178 | 1000v |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình Hạ tầng, Giao thông cấp IV trở lên.- Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng: Công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát chuyên ngành Giao thông, Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng, và biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Vật liệu xây dựng- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động (ATLĐ) | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐhoặc bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, ngành trắc địa, bản đồ.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 dự án (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo). | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 16 | - Trình độ: Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng.- Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 16 người trong đó:- Thợ nề: 05.- Thợ cốp pha: 03.- Thợ sắt, hàn: 02.- Thợ bê tông, kỹ thuật cầu đường: 05.- Thợ điện: 01 | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 5T | Chở vật liệu, phế thải | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Trộn bê tông xi măng | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Trộn vữa xây, trát, láng | 1 |
| 4 | Ô tô hút chất thải và vận chuyển chất thải | Hút chất thải cống ngầm, ga cống và vận chuyển chất thải | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1KW | Đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Cắt thép và uốn thép tròn | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23KW | Hàn kim loại | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi