Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210819067-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210817255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 07:09:00 đến ngày 2021-08-20 07:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,473,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình Hạ tầng, Giao thông cấp IV trở lên.- Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng: Công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát chuyên ngành Giao thông, Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng, và biên bản nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Vật liệu xây dựng- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động (ATLĐ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐhoặc bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, ngành trắc địa, bản đồ.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 dự án (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng.- Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 16 người trong đó:- Thợ nề: 05.- Thợ cốp pha: 03.- Thợ sắt, hàn: 02.- Thợ bê tông, kỹ thuật cầu đường: 05.- Thợ điện: 01
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông xi măng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát, láng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô hút chất thải và vận chuyển chất thải
- Đặc điểm thiết bị Hút chất thải cống ngầm, ga cống và vận chuyển chất thải
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép và uốn thép tròn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ bằng máyPhần II - chương V- mục II178,93m3
2Vận chuyển mặt đường bê tông xi măng cũ bằng thủ công (Ngõ 37 Đông Tác)Phần II - chương V- mục II23,7m3
3Vận chuyển mặt đường bê tông xi măng cũ bằng thủ công (Ngõ 41 Đông Tác)Phần II - chương V- mục II27,61m3
4Vận chuyển mặt đường bê tông xi măng cũ bằng thủ công (Khu tập thể B11 Kim Liên)Phần II - chương V- mục II50,09m3
5Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổPhần II - chương V- mục II1,789100m3
6Xử lý chất thải rắn xây dựngPhần II - chương V- mục II178,93m3
7Đắp cát đệm mặt đườngPhần II - chương V- mục II73,5m3
8Bê tông xi măng mặt đường đá 1x2, M200 dầy 10cmPhần II - chương V- mục II185m3
9Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công (Ngõ 37 Đông Tác)Phần II - chương V- mục II28,56m3
10Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công (Ngõ 37 Đông Tác)Phần II - chương V- mục II26,3m3
11Vận chuyển xi măng bằng thủ công (Ngõ 37 Đông Tác)Phần II - chương V- mục II7,845Tấn
12Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công (Ngõ 41 Đông Tác)Phần II - chương V- mục II24,56m3
13Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công (Ngõ 41 Đông Tác)Phần II - chương V- mục II26,09m3
14Vận chuyển xi măng bằng thủ công (Ngõ 41 Đông Tác)Phần II - chương V- mục II7,782Tấn
15Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công (Khu tập thể B11 Kim Liên)Phần II - chương V- mục II54,56m3
16Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công (Khu tập thể B11 Kim Liên)Phần II - chương V- mục II45,31m3
17Vận chuyển xi măng bằng thủ công (Khu tập thể B11 Kim Liên)Phần II - chương V- mục II13,516Tấn
18Phá dỡ kết cấu gạch đá cũ bằng máyPhần II - chương V- mục II44,65m3
19Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ công (Ngõ 37 Đông Tác)Phần II - chương V- mục II19,01m3
20Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ công (Khu tập thể B11 Kim Liên)Phần II - chương V- mục II24,56m3
21Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổPhần II - chương V- mục II0,447100m3
22Xử lý chất thải rắn xây dựngPhần II - chương V- mục II44,65m3
23Đào đất móng ga, rãnhPhần II - chương V- mục II320,14m3
24Vận chuyển đất bằng thủ công (Ngõ 37 Đông Tác)Phần II - chương V- mục II120,62m3
25Vận chuyển đất bằng thủ công (Khu tập thể B11 Kim Liên)Phần II - chương V- mục II171,89m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổPhần II - chương V- mục II3,201100m3
27Đắp cát đầm chặtPhần II - chương V- mục II0,873100m3
28Xây gạch không nung vữa xi măng M75Phần II - chương V- mục II78,78m3
29Trát vữa xi măng M75 dầy 2cmPhần II - chương V- mục II479,89m2
30Bê tông xi măng M150 móng ga, rãnh, đá 2x4Phần II - chương V- mục II51,27m3
31Bê tông xi măng M200 cổ ga, rãnh, đá 1x2Phần II - chương V- mục II10,37m3
32Bê tông cốt thép tấm đan M200, đá 1x2Phần II - chương V- mục II15,24m3
33Cốt thép tấm đan, đường kính dPhần II - chương V- mục II1,567Tấn
34Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanPhần II - chương V- mục II0,868100m2
35Ván khuôn cổ ga, rãnhPhần II - chương V- mục II1,321100m2
36Ván khuôn móng ga, rãnhPhần II - chương V- mục II1,054100m2
37Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngPhần II - chương V- mục II0,894Tấn
38Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngPhần II - chương V- mục II0,894Tấn
39Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Phần II - chương V- mục II155cái
40Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Phần II - chương V- mục II179cái
41Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Phần II - chương V- mục II311cái
42Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Phần II - chương V- mục II6cái
43Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ công (Ngõ 41 Đông Tác)Phần II - chương V- mục II2,83m3
44Vận chuyển tấm đan cũ bằng ô tô tự đổPhần II - chương V- mục II0,091100m3
45Xử lý chất thải rắn xây dựng (bê tông cũ)Phần II - chương V- mục II9,06m3
46Nạo vét bùn lòng ga, rãnh cũPhần II - chương V- mục II49,96m3
47Bao tải dứa để đóng bùn vận chuyểnPhần II - chương V- mục II1.498bao
48Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ công (Ngõ 41 Đông Tác)Phần II - chương V- mục II21,17m3
49Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng ô tô tự đổPhần II - chương V- mục II0,5100m3
50Xử lý phế thải thoát nước tại bãi chứa bùnPhần II - chương V- mục II43,091Tấn
51Nạo vét cống ngầm bằng máy chuyên dụngPhần II - chương V- mục II82,94md
52Nạo vét hố ga bằng máyPhần II - chương V- mục II6ga
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan d Phần II - chương V- mục II1,084Tấn
54Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Phần II - chương V- mục II9,42m3
55Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanPhần II - chương V- mục II0,514100m2
56Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngPhần II - chương V- mục II0,721Tấn
57Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngPhần II - chương V- mục II0,721Tấn
58Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Phần II - chương V- mục II216cái
59Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Phần II - chương V- mục II101cái
60Bộ ga gang nắp trònPhần II - chương V- mục II6Bộ
61Phá dỡ cổ ga, rãnhPhần II - chương V- mục II10,313m3
62Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ công (Ngõ 41 Đông Tác)Phần II - chương V- mục II3,616m3
63Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ công (Khu tập thể B16 Kim Liên)Phần II - chương V- mục II1,2m3
64Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổPhần II - chương V- mục II0,103100m3
65Xử lý chất thải rắn xây dựng (bê tông cũ)Phần II - chương V- mục II10,313m3
66Xây gạch không nung vữa xi măng M75Phần II - chương V- mục II2,46m3
67Trát vữa xi măng M75 dầy 2cmPhần II - chương V- mục II11,2m2
68Bê tông xi măng M200 cổ ga, rãnh, đá 1x2Phần II - chương V- mục II3m3
69Ván khuôn cổ ga, rãnhPhần II - chương V- mục II0,156100m2
70Bơm nước thi côngPhần II - chương V- mục II30ca
71Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công (Ngõ 37 Đông Tác)Phần II - chương V- mục II0,66Tấn
72Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công (Ngõ 37 Đông Tác)Phần II - chương V- mục II30,07m3
73Vận chuyển xi măng bằng thủ công (Ngõ 37 Đông Tác)Phần II - chương V- mục II13,858Tấn
74Vận chuyển cát xây dựng các loại bằng thủ công (Ngõ 37 Đông Tác)Phần II - chương V- mục II77,65m3
75Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công (Ngõ 37 Đông Tác)Phần II - chương V- mục II15,7531000v
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công (Ngõ 41 Đông Tác)Phần II - chương V- mục II0,2Tấn
77Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công (Ngõ 41 Đông Tác)Phần II - chương V- mục II25,86m3
78Vận chuyển xi măng bằng thủ công (Ngõ 41 Đông Tác)Phần II - chương V- mục II4,264Tấn
79Vận chuyển cát xây dựng các loại bằng thủ công (Ngõ 41 Đông Tác)Phần II - chương V- mục II8,43m3
80Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công (Ngõ 41 Đông Tác)Phần II - chương V- mục II0,5081000v
81Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công (Khu tập thể B11 Kim Liên)Phần II - chương V- mục II0,91Tấn
82Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công (Khu tập thể B11 Kim Liên)Phần II - chương V- mục II38,36m3
83Vận chuyển xi măng bằng thủ công (Khu tập thể B11 Kim Liên)Phần II - chương V- mục II18,814Tấn
84Vận chuyển cát xây dựng các loại bằng thủ công (Khu tập thể B11 Kim Liên)Phần II - chương V- mục II107,83m3
85Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công (Khu tập thể B11 Kim Liên)Phần II - chương V- mục II23,1781000v
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình Hạ tầng, Giao thông cấp IV trở lên.- Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng: Công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát chuyên ngành Giao thông, Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng, và biên bản nghiệm thu hoàn thành)55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo)33
3 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Vật liệu xây dựng- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo)33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động (ATLĐ) 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐhoặc bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo)33
5 Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo).33
6 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo).33
7 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Trình độ: Đại học trở lên, ngành trắc địa, bản đồ.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 dự án (Có tên trong Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo).33
8 Công nhân kỹ thuật 16 - Trình độ: Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng.- Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 16 người trong đó:- Thợ nề: 05.- Thợ cốp pha: 03.- Thợ sắt, hàn: 02.- Thợ bê tông, kỹ thuật cầu đường: 05.- Thợ điện: 0122
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 5T Chở vật liệu, phế thải2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Trộn bê tông xi măng2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L Trộn vữa xây, trát, láng1
4 Ô tô hút chất thải và vận chuyển chất thải Hút chất thải cống ngầm, ga cống và vận chuyển chất thải2
5 Máy đầm bàn 1KW Đầm bê tông1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Đầm bê tông2
7 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Cắt thép và uốn thép tròn1
8 Máy hàn điện 23KW Hàn kim loại1
9 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->