Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210812608-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210812000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch (theo Quyết định số 3765/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 của Chủ tịch UBND huyện)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 07:09:00 đến ngày 2021-08-17 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,968,127,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95219E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.90438E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.574.502.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.149.004.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên các ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Loại thiết bị: Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Loại thiết bị: Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần đào đắp
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt63,5511m3
2Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,0747100m3
3Đào nền đường, đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,34751m3
4Đào nền đường, đánh cấp bằng máy - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,106100m3
5Mua đất, đá thải về đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3.432,4556m3
6Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4592100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,7242100m3
B Hạng mục 2: Phần mặt đường
1Rải Ni lông lớp cách lyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,6348100m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3538100m2
3Bê tông mặt đường M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt154,16m3
4Thi công móng CPĐD loại ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,4072100m3
5Bê tông lót, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,47m3
6Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,89m3
C Hạng mục 3: Bó vỉa
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,87m3
2Láng lớp đệm dày 2cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48,73m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8515100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0567tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0301tấn
6Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,18m3
7Lắp đặt bó vỉaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt224cái
D Hạng mục 4: Rãnh trên vỉa hè, hố thu
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt62,63m3
2Ván khuôn thép đáy mương, hố thu nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3829100m2
3Bê tông đáy rãnh+hố thu, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt66,8m3
4Xây thành mương, thành hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt134,87m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt614,33m2
6Ván khuôn mũ, mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8979100m2
7Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, mũ hố ga, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7674tấn
8Lắp dựng cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3068tấn
9Bê tông mũ rãnh, mũ hố ga, M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49,38m3
10Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,117100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,8505tấn
12Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt43,49m3
13Lắp đặt tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt516cái
14Gia công lưới chắn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7843tấn
E Hạng mục 5: Rãnh chịu lực
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,38m3
2Ván khuôn thép thành rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6545100m2
3Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2652tấn
4Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5705tấn
5Bê tông rãnh chịu lực M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,15m3
6Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2784100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0508tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8778tấn
9Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,97m3
10Lắp đặt tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42cái
F Hạng mục 6: Rãnh phía sau lô đất
1Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5391m3
2Đào móng rãnh bằng máy - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2924100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1397100m3
4Mua đất, đá thải về đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt116,0362m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,4642m3
6Ván khuôn đáy rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2123100m2
7Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,46m3
8Xây thành mương bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, VXM M50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,68m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt169,84m2
10Ván khuôn gỗ mũ, mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8492100m2
11Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3573tấn
12Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,86m3
13Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3397100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6021tấn
15Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,37m3
16Lắp đặt tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt106cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95219E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.90438E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.574.502.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.149.004.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên các ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
2 Loại thiết bị: Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
3 Loại thiết bị: Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
4 Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
5 Loại thiết bị: Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3 Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
6 Loại thiết bị: Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
7 Loại thiết bị: Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
8 Loại thiết bị: Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->