Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210812608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch (theo Quyết định số 3765/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 của Chủ tịch UBND huyện) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 07:09:00 đến ngày 2021-08-17 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,968,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95219E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.90438E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.574.502.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.149.004.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên các ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần đào đắp | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 63,551 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,0747 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,3475 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường, đánh cấp bằng máy - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,106 | 100m3 |
| 5 | Mua đất, đá thải về đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.432,4556 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4592 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,7242 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần mặt đường | |||
| 1 | Rải Ni lông lớp cách ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,6348 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3538 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 154,16 | m3 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4072 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,47 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,89 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,87 | m3 |
| 2 | Láng lớp đệm dày 2cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48,73 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8515 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0567 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0301 | tấn |
| 6 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,18 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 224 | cái |
| D | Hạng mục 4: Rãnh trên vỉa hè, hố thu | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62,63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đáy mương, hố thu nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3829 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh+hố thu, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66,8 | m3 |
| 4 | Xây thành mương, thành hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 134,87 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 614,33 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ, mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8979 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, mũ hố ga, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7674 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3068 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ rãnh, mũ hố ga, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,38 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,117 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,8505 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,49 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 516 | cái |
| 14 | Gia công lưới chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7843 | tấn |
| E | Hạng mục 5: Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép thành rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6545 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2652 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5705 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh chịu lực M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2784 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0508 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8778 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,97 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42 | cái |
| F | Hạng mục 6: Rãnh phía sau lô đất | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,539 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2924 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1397 | 100m3 |
| 4 | Mua đất, đá thải về đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 116,0362 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,4642 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2123 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,46 | m3 |
| 8 | Xây thành mương bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, VXM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,68 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 169,84 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mũ, mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8492 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3573 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,86 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3397 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6021 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,37 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 106 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95219E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.90438E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.574.502.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.149.004.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên các ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3 | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi