Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822468-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210819140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Quỹ Đầu tư phát triển Quảng Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 06:56:00 đến ngày 2021-08-27 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,726,214,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công công trình sửa chữa Dân dụng cấp III (≥3 tầng) trở lên có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình sửa chữa Dân dụng, cấp III trở lên có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, trong đó:+ 01 người chuyên ngành: Dân dụng (phụ trách phần xây dựng).+ 01 người chuyên ngành: Cấp thoát nước (phụ trách phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh).- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình sửa chữa Dân dụng, cấp III trở lên, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến Xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80l, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 0,8T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo, khung tiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ tối thiểu 2 chân, 2 chéo, đảm bảo chịu lực tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa trụ sở: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men 500x500 (nền tầng 1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 161,41 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch men 250x250 (WC nam, nữ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,3975 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (sê nô, mái), | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 343,2 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường (tường ngoài bị rạn nứt), | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 290,7049 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn, bả matic xử lý các vết lõm, đánh xả nhám, trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 608,8494 | m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0509 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần (thạch cao) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 114,9975 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm Alu (mái sảnh đón) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,54 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí+vòi xịt, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (phễu thu, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính (WC nam, nữ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,2825 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa nhôm kính) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129,79 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khung hoa cửa sắt bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,32 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 254,8752 | m2 |
| 15 | Căng lưới thép gia cố tường gạch (lớp vữa trát bị nứt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 290,7049 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 290,7049 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm sàn (bằng sika,3 lớp) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 420,5975 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75; | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 420,5975 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,3975 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 161,41 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (dày 0,5mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0509 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 254,8752 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 198,3765 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trần thạch cao chìm đóng mới) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 183,9 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (trần thạch cao chìm, đóng mới) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 183,9 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.029,498 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 955,777 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 969,0164 | m2 |
| 29 | Đóng tôn chống thấm tường, tôn dày 0,3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 421,54 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,652 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa kính, khung nhôm (tận dụng lắp lại ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,2825 | m2 |
| 32 | GCLD mái sảnh đón, bằng tấm ALU loại 4mm*0,21, hệ khung sắt hộp 25x25x1,2mm (mạ kẽm), | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,54 | m2 |
| 33 | Đóng trần bằng tấm ALU, loại 2mm*0,06, hệ khung sắt hộp 25x25x1,2mm (mạ kẽm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,6 | |
| 34 | Đánh bóng lan can Inox cầu thang, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,936 | m |
| 35 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện KINGLONG chính hãng, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,3 | m2 |
| 36 | GCLD cửa sổ mở trượt 4 cánh, khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện KINGLONG chính hãng, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,2 | m2 |
| 37 | GCLD cửa sổ mở trượt 2 cánh, khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện KINGLONG chính hãng, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,12 | m2 |
| 38 | GCLD cửa sổ mở hất 01 cánh, khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm, phụ kiện KINGLONG chính hãng, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,96 | m2 |
| 39 | GCLD vách kính cố định, khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ổ khóa bấm tròn (khóa Việt Tiệp) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 41 | GCLD khung hoa cửa sổ, bằng hệ INOX 16x16x1,2mm, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,32 | m2 |
| 42 | Ốp gỗ vào tường (ván MDF dày 2cm, chống ẩm, khung thép hộp 25x25x1,2mm, khoảng cách khung 0,6mx1,2m, mạ kẽm ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,36 | m2 |
| 43 | Đóng hệ trần trả, tấm thạch cao dày 9mm, chống ẩm (khu vệ sinh); | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,3975 | m2 |
| 44 | Đóng trần khung nhôm chìm, tấm thạch cao dày 9mm (phòng làm việc), | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 183,9 | m2 |
| 45 | Lắp đặt rèm chống nắng cửa (rèm gỗ) , | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 114 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - (đèn Led ốp trần vuông 30x30/24W.DA) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (đèn ốp trần tròn LED D220/9W.DA) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Led downlight 110/9W.DA) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (chỉ thay bằng bóng Led 2x36W, máng tán xạ tận dụng lại) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,54 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21,27,34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 68 | Đục nền bê tông, tháo dỡ đường ống thoát nước thải bị tắt tại vị trí dẫn ra bể tự hoại (lắp đặt xong hoàn thiện trả lại bề mặt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cấu kiện |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115,0464 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115,0464 | m2 |
| 71 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4573 | 100m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4573 | 100m2 |
| 73 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5176 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | m3 |
| 75 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,1 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,1 | m2 |
| 78 | GCLD tường rào bằng sắt hộp mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,09 | m2 |
| 79 | GCLD logo, chữ Inox bảng hiệu đề tên công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H >= 3m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công công trình sửa chữa Dân dụng cấp III (≥3 tầng) trở lên có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình sửa chữa Dân dụng, cấp III trở lên có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên, trong đó:+ 01 người chuyên ngành: Dân dụng (phụ trách phần xây dựng).+ 01 người chuyên ngành: Cấp thoát nước (phụ trách phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh).- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình sửa chữa Dân dụng, cấp III trở lên, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến Xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80l, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy đục phá bê tông | Đang hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy mài | Đang hoạt động tốt. | 5 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | Tải trọng ≥ 0,8T. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Giàn giáo, khung tiệp | 1 bộ tối thiểu 2 chân, 2 chéo, đảm bảo chịu lực tốt. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi