Gói thầu: 01.XL: Đường ra khu chăn nuôi tập trung xã Đồng Môn (Đoạn từ Hai Voi đến đê Đồng Môn)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822341-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn XD và TM T và T
Tên gói thầu 01.XL: Đường ra khu chăn nuôi tập trung xã Đồng Môn (Đoạn từ Hai Voi đến đê Đồng Môn)
Số hiệu KHLCNT 20210822329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí theo kế hoạch hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 22:31:00 đến ngày 2021-08-17 07:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,790,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.185507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.37101E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học ngành Trắc địa hoặc Địa chất.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành về xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách KCS 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về kế toán, tài chính;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥75CV (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn (Có giấy đăng ký, giấy kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥200 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ chính xác 1.5mm/1km
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (5% KL)47,9481m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (95% KL)9,11100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5% KL)30,4211m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3- Cấp đất II (95% KL)5,78100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5% KL)1,4571m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95% KL)0,277100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I9,59100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II6,375100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,734100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9532,94100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,983,677100m3
12Mua đất tại mỏ vận chuyển về công trình, HS=1.13*1,14*KL Đắp nền K>=954.466,6721m3
13Mua đất tại mỏ vận chuyển về công trình, HS=1.16*1,14*KL Đắp nền K>=98486,2511m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly V/C 1km (L.5)495,29210m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly V/C 9km (L.2)495,29210m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly V/C 4km (L.2)495,29210m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly V/C 5,5km (L.3)495,29210m³/1km
18Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường22,405100m2
19Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m22,405100m2
20Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40239,2434m3
21Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40639,51m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới5,63100m3
23Rải bạt xác rắn29,25100m2
24Ván khuôn thép mặt đường bê tông2,226100m2
25Thi công khe co901,86m
26Thi công khe giãn66m
B Cống tiêu qua đường tại Km0+088
1Bê tông bản đáy cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB4032,705m3
2Bê tông tường bên thân cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4015,585m3
3Bê tông tường cánh thượng hạ lưu cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4016,309m3
4Bê tông trần cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4011,286m3
5Bê tông cột trụ giàn van, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,313m3
6Bê tông dầm giàn van, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,376m3
7Bê tông tấm giảm tải, chân thang công tác, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB407,176m3
8Bê tông tấm đan, cánh cửa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,089m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3015,303m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy cống, tấm giảm tải, chân thang cống0,973100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường thân cống, tường cánh thượng hạ lưu cống, chiều cao ≤28m1,453100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, trần cống, chiều cao ≤28m0,227100m2
13Ván khuôn cột trụ giàn van, chiều cao ≤28m0,025100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm giàn van, chiều cao ≤28m0,034100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan0,02100m2
16Lắp dựng cốt thép đáy móng cống, ĐK ≤18mm2,896tấn
17Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,032tấn
18Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,991tấn
19Lắp dựng cốt thép cột trụ giàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,01tấn
20Lắp dựng cốt thép cột trụ giàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,059tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm giàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,009tấn
22Lắp dựng cốt thép dầm giàn van, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,074tấn
23Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mm0,739tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm0,023tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cánh cửa van ĐK ≤18mm0,112tấn
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan1cái
27Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB4013,536m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤43,384m3
29Rải bạt xác rắn0,3100m2
30Đóng cọc tre gia cố bản đáy cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I38,258100m
31Gia công các kết cấu thép hèm khe phai cửa van, cánh cửa van bằng thép INox0,419tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, hèm khe phai cửa van, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,195tấn
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cánh cửa van1cái
34Gia công lan can bậc thang giàn van và lan can cống0,15tấn
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm lan can bậc thang giàn van - Đường kính 50mm0,137100m
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm lan can cống - Đường kính 65mm0,064100m
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm lan can cống - Đường kính 80mm0,064100m
38Lắp dựng lan can sắt7,95m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,91m2
40Máy đóng mở V51bộ
41Cao su củ tỏi7,1m
42Ống INox D127,5m
43Bu lông đuôi cá M14 - 140128bộ
44Bu lông đai ốc M16 - 20011bộ
45Trục chốt hãm D70mm1bộ
46Trục chốt hãm D50mm1bộ
47Nẹp gỗ0,009m3
48Đào mở móng cống bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II1,95100m3
49Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II1,95100m3
50Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,224100m3
51Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 19,5km)1,576100m3
52Đắp đất sét mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,135100m3
53Giá đất sét tại công trình0,174100m3
54Đắp đất quai sanh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào)1,98100m3
55Đào phá dỡ đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II1,98100m3
56Phá dỡ kết cấu BTCT, bê tông trụ giàn van và trần cống cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw3,25m3
57Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường và đáy cống cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw34,185m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.185507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.37101E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.42
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học ngành Trắc địa hoặc Địa chất.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
4 Kỹ thuật KCS 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành về xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách KCS 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
5 Kế toán công trình 1 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về kế toán, tài chính;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn)1
2 Máy ủi Công suất ≥75CV (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn)1
3 Máy lu Công suất ≥8 tấn1
4 Xe ô tô tự đổ ≥5 tấn (Có giấy đăng ký, giấy kiểm định)2
5 Máy trộn bê tông Loại ≥200 lít2
6 Máy đầm bàn ≥1,0 Kw2
7 Máy đầm dùi ≥1,0 Kw2
8 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Độ chính xác 1.5mm/1km1
9 Máy đầm cóc ≥1,0 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->