Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822332-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng HĐND và UBND huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210767187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 22:14:00 đến ngày 2021-08-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,104,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.31272E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 15- 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 350 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 800kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 T-7T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo nhà ăn
1Tháo tấm lợp tônTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,177100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật53,3844m2
3Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5công
4Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3công
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật99,4m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật151,6m
7Tháo dỡ hoa săt cửaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36,2496m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,4472m3
9Phá dỡ bậc Tam CấpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2702m3
10Phá dỡ Tháo dỡ con tiện bê tông Lan Can hành langTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1067m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,7042m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,039m3
13Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,07m2
14Tháo dỡ lan can cầu thangTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,72m
15Phá dỡ Granito bậc tam cấp + Bậc Cầu thangTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36,837m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
19Phá dỡ nền gạchTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật469,8504m2
20Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật587,599m2
21Phá lớp vữa trát cột, trụTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật124,344m2
22Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật531,305m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm chắn nắngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật153,0062m2
24Phá lớp vữa trát trầnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật259,9292m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật85,2764m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật85,2764m3
27Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 5 tấnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật85,2764m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6096100m3
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,7976m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2359100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,7752m3
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0461tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9806tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3488100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,2988m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1533tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5992tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8464tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5573100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,3267m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1991m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,6096m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8046m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2969m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2911100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,2641m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6089tấn
49Ván khuôn thép,Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2538100m2
50Ván khuôn thép, Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0933100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3098m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0365tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1569tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,283100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6456m3
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam chớp thép DTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0275tấn
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam chớp thép D>10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2281tấn
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn Lam chớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3753100m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông Lam chớp, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2942m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cấu kiện
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0955tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3823tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4982tấn
64Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4562100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,7981m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,692tấn
67Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6643100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,5772m3
69Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32,8098m3
70Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6433m3
71Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,0+ liên kết xà gồTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,265tấn
72Gia công bán kèo thép C100x50x20x2,0Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3605tấn
73Lắp dựng xà gồ thép + bán kèoTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6254tấn
74Bu lông M12Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật128cái
75Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0625tấn
76Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0625tấn
77Bu lông M16Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
78Bu lông M20Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật96,089m2
80Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,0669100m2
81Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật53,3844m2
82Quét Sika chống thấm máiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật78,5034m2
83Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh (Tầng 2)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,3793m2
84Thi công dán màng khò Polyeste chống thấm máiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật98,1456m2
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,603m2
86Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,664m2
87Công tác ốp gạch thẻ Hạ Long Lan can + Bồn hoa, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật54,8316m2
88Lát nền gạch Hạ Long, kích thước 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62,8552m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật202,212m2
90Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn kích thước 300x300, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51,5449m2
91Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật498,4432m2
92Công tác ốp gạch Ceramic vào chân tường KT gạch 600x120, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,4836m2
93Thi công ốp gỗ chân cột bằng gỗ nhóm III (Bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,6632m2
94Thi công ốp gương trang trí nội thất phần thân Cột (Bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,5656m2
95Phào thạch cao trang trí ốp đầu cột (Bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8md
96Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật55,8019m2
97Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật262,508m2
98Bả bằng bột bả vào trầnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật318,3099m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật318,3099m2
100Thi công phào trần thạch cao (Bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật304,3md
101Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật249,5632m2
102Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật212,6792m2
103Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,3268m2
104Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật146,4034m2
105Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật856,9326m2
106Trát vữa sần, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật37,4144m2
107Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật168,92m
108Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật88,5m
109Trát gờ móc nước sê nô mái + sảnh, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật88,5m
110Ống PVC D21 thoát chân lan can, L=400mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39cái
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật435,3414m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật922,9106m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật972,5176m2
114Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,0343100m2
115S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật57,36m2
116S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật64,44m2
117S/x Cửa+Vách ngăn vệ sinh bằng tấm COMPACT chống nước (Bao gồm phụ kiện INOX, tay khóa, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,12m2
118Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16+12x12Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5994tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,281m2
120Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,0794m2
121Sản xuất lan can hành lang thép hộp mạ kẽmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5567tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật43,682m2
123Lắp dựng lan can hành langTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,774m2
124Gia công lan can inox cầu thang 304 (bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật75,43kg
125Quả cầu inox 304, D150mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1quả
126Lắp đặt quạt điện - Quạt trần loại 5 cánhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
127Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14wTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
128Lắp đặt đèn Led Dowmlght trang trí âm trần 12WTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật134bộ
129Lắp đặt đèn Led dây hắt trần thạch cao ( dây 3S cao cấp chống cháy nổ)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật152md
130Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi ốp trần KT 300x300Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17cái
131Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
132Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
133Lắp đặt công tắc 4 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
134Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35cái
135Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 175ATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 125ATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
137Lắp đặt aptomat loại MCB 2P-100ATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 40ATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
139Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 25ATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
140Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 16ATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
141Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10ATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
142Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/DSTA/PVC 2 ruột 2x35mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50m
143Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x16mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60m
144Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x6mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20m
145Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật100m
146Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật300m
147Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật550m
148Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
149Tủ điện phòng 3-5 ModulTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
150Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật550m
151Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật300m
152Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật120m
153Lắp đặt hộp chia ngảTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
154Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10m
155Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8máy
156Ống đồngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50md
157Điều hòa Panasonic inverter (hoặc tương đương) 1 chiều 24000 BTUTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
158Điều hòa Panasonic inverter (hoặc tương đương) 1 chiều 12000 BTUTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
159Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bình
160Bình khí cứu hỏa CO2 MT3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8bình
161Hộp đựng bình cứu hỏaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
162Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
163Đào đất chôn dây tản sét, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10m3
164Lấp đất hàoTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10m3
165Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
166Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
167Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật160m
168Kéo rải dây tiếp địa 40x4Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25m
169Thép fi 10 đỡ dây thu sétTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,04kg
170Hồ lô xứTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
171Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m
173Lắp đặt cút PVC D90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
174Lắp đặt Chếch PVC D90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
175Lắp đặt cút PVC D60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
176Lắp đặt Chếch PVC D60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
177Lắp đặt Rọ chắn rácTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
178Lắp đặt ống nhựa PVC D32mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
180Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
181Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
182Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1100m
183Lắp đặt cút nhựa PPR, D40mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
184Lắp đặt cút nhựa PPR, D20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40cái
185Lắp đặt cút nhựa PPR, D25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60cái
186Lắp đặt Tê nhựa PPR, D40x40mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
187Lắp đặt Tê nhựa PPR, D40x32mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
188Lắp đặt Tê nhựa PPR, D25x20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25cái
189Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
190Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
191Lắp đặt rắc co nhựa PPR, D20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
192Lắp đặt kép nhựa PPR, D20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
193Lắp côn thu nhựa PPR, D42x25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
194Lắp đặt van phao điện, đường kính 25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
195Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
196Máy bơm EDPM370A/1(Q=28L/phút; H=80m; P=750w) và phụ kiệnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
197Lắp đặt ống nhựa PVC, D=110mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
198Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
199Lắp đặt ống nhựa PVC, D=76mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
200Lắp đặt ống nhựa PVC, D=42mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
201Lắp đặt cút nhựa PVC, D=110mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30cái
202Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
203Lắp đặt cút nhựa PVC, D=76mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21cái
204Lắp đặt Cút nhựa PVC, D=76x42mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14cái
205Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC, D=110x110mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
206Lắp đặt Tê nhựa PVC, D=76x90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24cái
207Lắp đặt Tê nhựa PVC, D=76x42mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
208Lắp đặt Côn nhựa PVC, D=110x76mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
209Lắp đặt Côn nhựa PVC, D=110x90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
210Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
211Lắp đặt vòi xịtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
212Lắp đặt gương soi kích thước 600x800Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
213Lắp đặt hộp đựng giấyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9cái
214Lắp đặt chậu rửa + phụ kiện (âm bàn đá)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
215Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,122m2
216Bộ giá đỡ bàn chậu âm INOXTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
217Lắp đặt vòi chậu rửaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
218Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á, dung tích bể 1,5m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bể
219Lắp đặt công tắc phao từTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
220Lắp đặt phễu thu nước sàn inoxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
221Lắp đặt chậu tiểu nam kiểu đứngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
222Lắp đặt vòi Sen tắm nóng lạnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
223Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
224Lắp đặt van gạt đồng, kính van 25mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
225Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0949m3
226Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,0636m2
227Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,3692m2
228Quét Sika chống thấm máiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,7902m2
229Gia công sàn cầu thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3985tấn
230Bu Lông M18Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
231Lắp sàn cầu thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3985tấn
232Gia công lan can thép hộp mạ kẽmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0409tấn
233Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,158m2
234Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,014m2
235Gia công sàn sân khấuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,428tấn
236Thảm rải sân khấuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,9m2
B Hạng mục: Nhà bếp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1648100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,2484m3
3Đắp đất hoàn trảTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,2418m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,4733m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0055tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0803tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0504100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9586m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,4944m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,6965m3
11Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,1291m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0369tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2557tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1734100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,9069m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2158100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,3837m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0104tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0672tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0871100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4792m3
22Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,9294m3
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0981tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3243tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0365tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0406tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2673100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,115100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4059m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6168m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0096100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,036m3
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5413tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6027100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,6186m3
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,8388m2
39Trát gờ móc nước sênô + Ô văng vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,34m
40Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,76m
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật171,7142m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật171,7142m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,684m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật47,3315m2
45Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3652m2
46Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60,2716m2
47Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,0304m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật114,986m2
49Gia công liên kết xà gồTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0813tấn
50Sản xuất xà gồ thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,25tấn
51Lắp dựng xà gồ thép + liên kếtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3313tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32,222m2
53Lợp mái tôn liên doanh 11 sóng dày 0,4mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5933100m2
54Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,7688m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,9728m2
56Sản xuất cửa đi mở quay nhôm định hình SHAL- Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38 mm. (Phụ kiện đồng bộ + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,91m2
57Sản xuất cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL- Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38 mm. (Phụ kiện đồng bộ + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
58Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0312tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3243m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1301m2
61Lắp đặt Rọ chắn rácTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
62Lắp đặt phễu thu D=90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
64Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
65Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
66Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 30ATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A - 1phaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A - 1phaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
70Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 20ATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Lắp đặt quạt điện - Quạt trần loại 3 cánhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Lắp đặt Đèn LED ốp trần 14WTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
73Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
74Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45m
75Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20m
76Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40m
77Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50m
78Lắp đặt ống nhựa PPR, d=20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
79Lắp đặt cút nhựa PPR, D20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
80Lắp đặt Tê nhựa PPR, D20x20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
81Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt rắc co nhựa PPR, D20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
83Lắp đặt cút PVC D60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
84Lắp đặt Tê PVC D60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
86Lắp đặt chậu rửa bát INOX 2 hố + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
87Lắp đặt vòi chậu rửaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
88Lắp đặt thoát sàn InoxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,882m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,147m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0504100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,756m3
93Gia công cột bằng Thép ống D90, dày 3,2mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0673tấn
94Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0673tấn
95Gia công liên kết xà gồTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0123tấn
96Sản xuất xà gồ thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1642tấn
97Bu lông M12Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24cái
98Lắp dựng xà gồ thép + liên kếtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1765tấn
99Gia công bán kèo thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2431tấn
100Bu lông M16Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
101Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2431tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật33,998m2
103Lợp mái tôn liên doanh 11 sóng dày 0,4mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3112100m2
C Hạng mục: Cải tạo 03 phòng làm việc
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3478m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,682m2
3SX vách ngăn tường thạch cao (bao gồm khung xương, phụ kiện lắp dựng hoàn thiện)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,24m2
4SX cửa đi pa nô kính gỗ nhóm IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,07m2
5SX khuôn cửa đơn gỗ nhóm IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,14md
6SX Tủ gỗ đựng tài liệu kích thước 2,4x0,6x2,3mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật140,9064m2
8Bả bằng bột bả vào dầm, trầnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật41,294m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật182,2004m2
10Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Máy điều hòa panasonic (hoặc tương đương) 2 chiều 18000BTUTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Ống đồngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5m
16Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1máy
17SX vách ngăn tường thạch cao (bao gồm khung xương, phụ kiện lắp dựng hoàn thiện)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,18m2
18S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật105,384m2
20Bả bằng bột bả vào dầm, trầnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48,6304m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật154,0144m2
22Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Máy điều hòa panasonic (hoặc tương đương) 2 chiều 12000BTUTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Ống đồngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5m
28Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1máy
29SX vách ngăn tường thạch cao (bao gồm khung xương, phụ kiện lắp dựng hoàn thiện)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,02m2
30S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật103,884m2
32Bả bằng bột bả vào dầm, trầnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48,6304m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật152,5144m2
34Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
37Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
38Máy điều hòa panasonic (hoặc tương đương) 2 chiều 12000BTUTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
39Ống đồngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5m
40Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1máy
D Hạng mục: Sân bê tông
1Lót cát nềnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30m3
E Hạng mục: Hệ thống thoát nước
1Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m3
2Đắp cát hoàn trảTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7245m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2599m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9023m3
5Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,4764m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0941m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0093tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0046100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC, D=200mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.31272E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.53
2 Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW1
3 Máy đào ≥ 0,40 m31
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW2
6 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
7 Máy hàn 15- 23 kW2
8 Máy mài ≥ 2,7 kW2
9 Máy nén khí ≥ 360,00 m3/h1
10 Máy trộn bê tông ≥ 350 lít2
11 Máy trộn vữa ≥150,0 lít2
12 Máy vận thăng hoặc tời ≥ 800kg1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 T-7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->