Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 22:14:00 đến ngày 2021-08-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,104,243,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.31272E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15- 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 350 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 800kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 T-7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo nhà ăn | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,177 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 53,3844 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 99,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 151,6 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa săt cửa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36,2496 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4472 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bậc Tam Cấp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2702 | m3 |
| 10 | Phá dỡ Tháo dỡ con tiện bê tông Lan Can hành lang | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1067 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7042 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,039 | m3 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m |
| 15 | Phá dỡ Granito bậc tam cấp + Bậc Cầu thang | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36,837 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Phá dỡ nền gạch | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 469,8504 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 587,599 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 124,344 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 531,305 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm chắn nắng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 153,0062 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 259,9292 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 85,2764 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 85,2764 | m3 |
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 5 tấn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 85,2764 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6096 | 100m3 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7976 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2359 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7752 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0461 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9806 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3488 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2988 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1533 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5992 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8464 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5573 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3267 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1991 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6096 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8046 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2969 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2911 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2641 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6089 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép,Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2538 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0933 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3098 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0365 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1569 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6456 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam chớp thép D | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0275 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam chớp thép D>10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2281 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn Lam chớp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3753 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông Lam chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2942 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0955 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3823 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4982 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4562 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7981 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,692 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6643 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5772 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8098 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6433 | m3 |
| 71 | Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,0+ liên kết xà gồ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | tấn |
| 72 | Gia công bán kèo thép C100x50x20x2,0 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3605 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép + bán kèo | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6254 | tấn |
| 74 | Bu lông M12 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0625 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0625 | tấn |
| 77 | Bu lông M16 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Bu lông M20 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 96,089 | m2 |
| 80 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0669 | 100m2 |
| 81 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 53,3844 | m2 |
| 82 | Quét Sika chống thấm mái | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 78,5034 | m2 |
| 83 | Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh (Tầng 2) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3793 | m2 |
| 84 | Thi công dán màng khò Polyeste chống thấm mái | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 98,1456 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,603 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,664 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch thẻ Hạ Long Lan can + Bồn hoa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54,8316 | m2 |
| 88 | Lát nền gạch Hạ Long, kích thước 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 62,8552 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 202,212 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn kích thước 300x300, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51,5449 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 498,4432 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch Ceramic vào chân tường KT gạch 600x120, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4836 | m2 |
| 93 | Thi công ốp gỗ chân cột bằng gỗ nhóm III (Bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6632 | m2 |
| 94 | Thi công ốp gương trang trí nội thất phần thân Cột (Bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5656 | m2 |
| 95 | Phào thạch cao trang trí ốp đầu cột (Bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | md |
| 96 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8019 | m2 |
| 97 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 262,508 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 318,3099 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 318,3099 | m2 |
| 100 | Thi công phào trần thạch cao (Bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 304,3 | md |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 249,5632 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 212,6792 | m2 |
| 103 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3268 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 146,4034 | m2 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 856,9326 | m2 |
| 106 | Trát vữa sần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4144 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 168,92 | m |
| 108 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 88,5 | m |
| 109 | Trát gờ móc nước sê nô mái + sảnh, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 88,5 | m |
| 110 | Ống PVC D21 thoát chân lan can, L=400mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 435,3414 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 922,9106 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 972,5176 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0343 | 100m2 |
| 115 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 57,36 | m2 |
| 116 | S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 64,44 | m2 |
| 117 | S/x Cửa+Vách ngăn vệ sinh bằng tấm COMPACT chống nước (Bao gồm phụ kiện INOX, tay khóa, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,12 | m2 |
| 118 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16+12x12 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5994 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,281 | m2 |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0794 | m2 |
| 121 | Sản xuất lan can hành lang thép hộp mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5567 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 43,682 | m2 |
| 123 | Lắp dựng lan can hành lang | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,774 | m2 |
| 124 | Gia công lan can inox cầu thang 304 (bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 75,43 | kg |
| 125 | Quả cầu inox 304, D150mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | quả |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần loại 5 cánh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14w | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn Led Dowmlght trang trí âm trần 12W | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn Led dây hắt trần thạch cao ( dây 3S cao cấp chống cháy nổ) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | md |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi ốp trần KT 300x300 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 4 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 175A | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 125A | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P-100A | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 40A | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 25A | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 16A | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10A | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/DSTA/PVC 2 ruột 2x35mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 143 | Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 148 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Tủ điện phòng 3-5 Modul | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 151 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 152 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 153 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 154 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 155 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | máy |
| 156 | Ống đồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | md |
| 157 | Điều hòa Panasonic inverter (hoặc tương đương) 1 chiều 24000 BTU | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 158 | Điều hòa Panasonic inverter (hoặc tương đương) 1 chiều 12000 BTU | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 159 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 160 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 161 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 164 | Lấp đất hào | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 165 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 167 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 168 | Kéo rải dây tiếp địa 40x4 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 169 | Thép fi 10 đỡ dây thu sét | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | kg |
| 170 | Hồ lô xứ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m |
| 173 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt Chếch PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút PVC D60mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt Chếch PVC D60mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D40mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, D40x40mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, D40x32mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, D25x20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 189 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, D20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt kép nhựa PPR, D20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 193 | Lắp côn thu nhựa PPR, D42x25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt van phao điện, đường kính 25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Máy bơm EDPM370A/1(Q=28L/phút; H=80m; P=750w) và phụ kiện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=110mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=76mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=42mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=110mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=76mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 204 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, D=76x42mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 205 | Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC, D=110x110mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D=76x90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 207 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D=76x42mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 208 | Lắp đặt Côn nhựa PVC, D=110x76mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt Côn nhựa PVC, D=110x90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 210 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi xịt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 212 | Lắp đặt gương soi kích thước 600x800 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 213 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 214 | Lắp đặt chậu rửa + phụ kiện (âm bàn đá) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 215 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,122 | m2 |
| 216 | Bộ giá đỡ bàn chậu âm INOX | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 218 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á, dung tích bể 1,5m3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 219 | Lắp đặt công tắc phao từ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt chậu tiểu nam kiểu đứng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 222 | Lắp đặt vòi Sen tắm nóng lạnh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 223 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 224 | Lắp đặt van gạt đồng, kính van 25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 225 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0949 | m3 |
| 226 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0636 | m2 |
| 227 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3692 | m2 |
| 228 | Quét Sika chống thấm mái | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7902 | m2 |
| 229 | Gia công sàn cầu thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3985 | tấn |
| 230 | Bu Lông M18 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 231 | Lắp sàn cầu thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3985 | tấn |
| 232 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0409 | tấn |
| 233 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,158 | m2 |
| 234 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,014 | m2 |
| 235 | Gia công sàn sân khấu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,428 | tấn |
| 236 | Thảm rải sân khấu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9 | m2 |
| B | Hạng mục: Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1648 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2484 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2418 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4733 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0055 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0803 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9586 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4944 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6965 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1291 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0369 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2557 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1734 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9069 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2158 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3837 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0871 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4792 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9294 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0981 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3243 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0365 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0406 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2673 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4059 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6168 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5413 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6027 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6186 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8388 | m2 |
| 39 | Trát gờ móc nước sênô + Ô văng vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,34 | m |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 171,7142 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 171,7142 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,684 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 47,3315 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3652 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60,2716 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0304 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 114,986 | m2 |
| 49 | Gia công liên kết xà gồ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0813 | tấn |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép + liên kết | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3313 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32,222 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn liên doanh 11 sóng dày 0,4mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5933 | 100m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,7688 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9728 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa đi mở quay nhôm định hình SHAL- Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38 mm. (Phụ kiện đồng bộ + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,91 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL- Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38 mm. (Phụ kiện đồng bộ + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3243 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1301 | m2 |
| 61 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu D=90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 30A | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A - 1pha | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A - 1pha | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 20A | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần loại 3 cánh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 14W | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR, d=20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, D20x20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, D20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút PVC D60mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê PVC D60mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa bát INOX 2 hố + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt thoát sàn Inox | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 93 | Gia công cột bằng Thép ống D90, dày 3,2mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0673 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0673 | tấn |
| 95 | Gia công liên kết xà gồ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0123 | tấn |
| 96 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1642 | tấn |
| 97 | Bu lông M12 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép + liên kết | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1765 | tấn |
| 99 | Gia công bán kèo thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2431 | tấn |
| 100 | Bu lông M16 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 101 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2431 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,998 | m2 |
| 103 | Lợp mái tôn liên doanh 11 sóng dày 0,4mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3112 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Cải tạo 03 phòng làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3478 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,682 | m2 |
| 3 | SX vách ngăn tường thạch cao (bao gồm khung xương, phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 4 | SX cửa đi pa nô kính gỗ nhóm III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | m2 |
| 5 | SX khuôn cửa đơn gỗ nhóm III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | md |
| 6 | SX Tủ gỗ đựng tài liệu kích thước 2,4x0,6x2,3m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 140,9064 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 41,294 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 182,2004 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Máy điều hòa panasonic (hoặc tương đương) 2 chiều 18000BTU | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Ống đồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 17 | SX vách ngăn tường thạch cao (bao gồm khung xương, phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,18 | m2 |
| 18 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 105,384 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6304 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 154,0144 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Máy điều hòa panasonic (hoặc tương đương) 2 chiều 12000BTU | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Ống đồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 29 | SX vách ngăn tường thạch cao (bao gồm khung xương, phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,02 | m2 |
| 30 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 103,884 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6304 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 152,5144 | m2 |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Máy điều hòa panasonic (hoặc tương đương) 2 chiều 12000BTU | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Ống đồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| D | Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | Lót cát nền | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| E | Hạng mục: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7245 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2599 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9023 | m3 |
| 5 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4764 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0941 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0093 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0046 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=200mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.31272E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5,0 kW | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,40 m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 7 | Máy hàn | 15- 23 kW | 2 |
| 8 | Máy mài | ≥ 2,7 kW | 2 |
| 9 | Máy nén khí | ≥ 360,00 m3/h | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 350 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥150,0 lít | 2 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc tời | ≥ 800kg | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 T-7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi