Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 21:37:00 đến ngày 2021-08-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,492,747,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu.2. Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng:- Số lượng Hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.400.000.000 VNĐ (kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn thanh toán công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người) có chứng chỉ hành nghề phù hợp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu Đại học, tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng, có ≥ 05 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 2,5 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 2,5 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời điện - sức kéo: 0,5 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức kéo: 0,5 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà (70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,1782 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà (70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,8357 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn, matit dầm, trần trong và ngoài nhà (70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7551 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2328 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,2845 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,266 | m2 |
| 9 | Phá dỡ granito bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,537 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tay vịn, lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,45 | m |
| 11 | SXLD lan can, tay vịn cầu thang Inox kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,45 | m |
| 12 | SXLD trụ gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 14 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch (phía trên cửa đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8019 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8019 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (HSMTC:5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8019 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1774 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ xà gồ thép C50x100x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0957 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 23 | Tháo dỡ, lắp dựng lại quầy giao dịch, tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | công |
| 24 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông Trục 2 đoạn C-D tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | m3 |
| 26 | Đào móng băng đất cấp III Trục 2 đoạn C-D tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 27 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 móng đá hộc đỡ tường xây mới trục 2 đạn C-D tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8944 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép UPVC kính cường lực hệ Châu Á | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,62 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép UPVC kính cường lực hệ Châu Á | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,55 | m2 |
| 35 | Vách kính khung nhựa lõi thép UPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ, lắp dựng lại cửa sắt xếp cũ tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 38 | Lắp đặt mô tơ cửa cuốn 400kg tương đương YH 400-Taiwan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bình lưu điện cửa cuốn 500kg tương đương YH500-Taiwan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,95 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân móng ngoài nhà bằng gạch cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m2 |
| 42 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x190 dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0046 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x190 dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6208 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 45 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung (XM cốt liệu) 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6278 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột sảnh chính dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6944 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,2884 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,216 | m |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng ô thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 54 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,101 | m2 |
| 55 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,306 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998,2768 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,8561 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 100% diện tích toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,5346 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 100% diện tích toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.202,4992 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (bằng DT phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,2845 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,022 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2715 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,15 | m2 |
| 64 | Trát thành trong sênô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,116 | m2 |
| 65 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng.( Bằng diện tích láng mặt + trát thành trong sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,266 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1198 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m2 |
| 68 | Làm vách bằng tấm Alumin - Bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,73 | m2 |
| 69 | Sản xuất chữ mica gắn trên bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Hệ thống đèn led trong bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Ốp trụ gỗ MDF Venner xoan đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,048 | m2 |
| 72 | Ốp vách gỗ tường phòng Giám đốc + Họp nội bộ + tiếp dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,679 | m2 |
| 73 | SX xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9548 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9548 | tấn |
| 75 | Lợp mái tôn múi (bằng KL tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1774 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt hộp điện tổng 400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đảo chiều vị trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led panel âm trần 300x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | hộp |
| 94 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ổ điện đôi âm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 100 | Kéo rải dây cấp nguồn máy lạnh Cu/PVC 1x6mm2 + E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 101 | Dây cấp nguồn đến các tủ ĐH tại các tầng cáp Cu/PVC 2x(1x10mm2) + E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 102 | Phích cắm ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 dài 2.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 104 | Lắp đặt máy điều hoà Cassette âm trần 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | máy |
| 105 | Lắp đặt tủ điện DB-DH1, 04 đường và các phụ kiện (250x200x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt tủ điện DB-DH1, 07 đường và các phụ kiện (200x200x110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt tủ điện DB-ML tổng và các phụ kiện (350x250x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 108 | Ngắt điện tự động MCB 1P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Ngắt điện tự động MCB 3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Ngắt điện tự động MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 111 | Trạm máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Trạm |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 113 | Cable 4 đôi (cat 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 114 | Tủ Rack (600x600x800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Trạm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Trạm |
| 116 | Cable 2 đôi (cat 3) 01 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 117 | Trạm camera gắn tường (hồng ngoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | thiết bị |
| 118 | Cable đồng trục 02 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 119 | Lắp đặt dây cấp nguồn Camera 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 120 | Lắp đặt dây HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 121 | Lắp đặt ổ cứng 8T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt đầu ghi camera 16 Cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | ||||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8271 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,84 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn, matit tường cột, trụ ngoài nhà (70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,837 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn, matit tường cột, trụ trong nhà (70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,378 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn, matit dầm, trần trong và ngoài nhà (70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,264 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,04 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát thành trong sê nô, mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,384 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,7775 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,864 | m2 |
| 14 | Đục nhám, vệ sinh bậc cấp trước khi lát đá granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 16 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x190 dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8208 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9775 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch ceramic 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,76 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,48 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,535 | m2 |
| 24 | Bả mastic vào cột, dầm, trần (70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,264 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,785 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,3 | m2 |
| 27 | Trát tường thành mái sảnh hành lang trục A, sê nô trục B, C coste +4.200, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,384 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,04 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,424 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép UPVC kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép UPVC kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê ren trong đồng PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt co ren ngoài đồng PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt co giảm d25/20 nhựa PPR bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 63 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê nhựa giảm D90/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt co D21 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4252 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt hộp đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp điện tổng 400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | m3 |
| 80 | Đào bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,166 | m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8307 | m3 |
| 82 | Xây bằng gạch XM cốt liệu 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8581 | m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5551 | m3 |
| 85 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,256 | m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,89 | m2 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0808 | m3 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2375 | 100m3 |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,044 | m3 |
| 96 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3166 | tấn |
| 99 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | 100m2 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2301 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8839 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1227 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8167 | tấn |
| 104 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7352 | 100m2 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,313 | m3 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2334 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3952 | 100m2 |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2414 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3654 | tấn |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8556 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8458 | m3 |
| 117 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x190 dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,525 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0336 | m3 |
| 119 | Xây bậc cấp bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3521 | m3 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,92 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,9399 | m2 |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,706 | m2 |
| 123 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,94 | m2 |
| 124 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,15 | m |
| 125 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,13 | m2 |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,13 | m2 |
| 127 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3958 | tấn |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3958 | tấn |
| 129 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45 chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6678 | 100m2 |
| 130 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,2199 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,646 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,28 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,5859 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,28 | m2 |
| 136 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m2 |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép UPVC kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép UPVC kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,085 | m2 |
| 139 | Gia công, lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,085 | m2 |
| 140 | Lát đá granit bếp ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2629 | m2 |
| 141 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m2 |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt các loại đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa chén 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 156 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt co ren trong đồng PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 162 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa giảm D90/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt co nhựa giảm D27/D21 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | ||||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | m3 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,61 | m2 |
| 13 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45 chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 19 | Máng thu nước PVC D114, dài 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 20 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | ||||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,296 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,497 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1 km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,497 | m3 |
| 7 | Lu nền nền sân bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3154 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3535 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1295 | m3 |
| 10 | Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6397 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,92 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,92 | m2 |
| 13 | Cắt khe sân bê tông KT(3x3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,84 | 10m |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 16 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,2545 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,2945 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 100% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,975 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,404 | m2 |
| 26 | SXLD chữ đồng trên bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Gia công, lắp dựng hàng rào sắt thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,42 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cổng phụ bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 29 | SXLD cổng xếp Inox 304 điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 30 | Hệ thống điều khiển (đầu máy thông minh), bao gồm phụ kiên tương đương Motor cổng xếp Baisheng chạy không ray. Hộp điều khiển trung tâm, 02 remote di động, 01 remote cố định tại phòng bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Phụ kiện theo cửa (gồm 2 màn hình led+ 1 bộ hệ thống tia hồng ngoại chống va đập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | ||||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2275 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ C50x100x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | tấn |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn, matit tường cột, trụ ngoài nhà (70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3437 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn, matit tường cột, trụ trong nhà (70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7927 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn, matic xà, dầm, trần (70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,092 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,79 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2523 | m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2523 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2523 | m3 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | m2 |
| 14 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1365 | m2 |
| 15 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,092 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 100% diện tích toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0625 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 100% diện tích toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6925 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép UPVC kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5275 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép UPVC kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn dày 0,45 chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| F | ||||
| 1 | Quầy giao dịch phòng nghiệp vụ Gỗ MDF, được sơn PU cao cấp chống thấm, chống xước. Bề mặt được làm gỗ MDF dày 3,6 cm. - Kích thước: (DxRxC)(11.000x800x750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 2 | Máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà Cassette âm trần 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | máy |
| 3 | Màn hình camera giám sát - Model: Crystal UHD 4K 50 inch UA50TU8100KXXV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ hồ sơ phòng Giám đốc Gỗ MDF, sơn phủ PU cao cấp chống trầy, chống xước. Tủ 4 cánh bên trong có khoang để tài liệu. Kích thước: (D x R x C) (2.400x3.700x500) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Rèm cửa vải cao cấp cao 2,2m, chiều rộng theo kích thước cửa sổ cộng thêm mỗi bên 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m2 |
| 6 | Camera gắn tường (hồng ngoại) - Model: HDS-1885DTVI-IR 2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Ổ cứng 8T - Model: Skyhawk Seagate ST8000vx004 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bình lưu điện cửa xếp Inox 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đầu ghi camera 16 Cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu.2. Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng:- Số lượng Hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.400.000.000 VNĐ (kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn thanh toán công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ). | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người) có chứng chỉ hành nghề phù hợp. | 1 | Trình độ tối thiểu Đại học, tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng, có ≥ 05 năm kinh nghiệm | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | công suất: 7,5 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | công suất: 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | công suất: 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | công suất: 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | công suất: 5 kW | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | công suất: 23 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | dung tích: 250 lít | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 2,5 t | trọng tải: 2,5 t | 1 |
| 10 | Tời điện - sức kéo: 0,5 t | sức kéo: 0,5 t | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi