Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822281-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210807494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 21:37:00 đến ngày 2021-08-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,492,747,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu.2. Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng:- Số lượng Hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.400.000.000 VNĐ (kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn thanh toán công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người) có chứng chỉ hành nghề phù hợp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu Đại học, tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng, có ≥ 05 năm kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 2,5 t
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 2,5 t
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời điện - sức kéo: 0,5 t
- Đặc điểm thiết bị sức kéo: 0,5 t
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V206,48m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
3Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà (70% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V371,1782m2
4Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà (70% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V345,8357m2
5Cạo bỏ lớp sơn, matit dầm, trần trong và ngoài nhà (70% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,7551m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V57,2328m2
7Phá dỡ nền gạch ceramicMô tả kỹ thuật theo chương V364,2845m2
8Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V48,266m2
9Phá dỡ granito bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V35,537m2
10Tháo dỡ tay vịn, lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V11,45m
11SXLD lan can, tay vịn cầu thang Inox kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V11,45m
12SXLD trụ gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
14Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,222m3
15Phá dỡ tường xây gạch (phía trên cửa đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,8019m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V13,8019m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (HSMTC:5)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8019m3
19Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Tháo dỡ các kết cấu mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,1774100m2
21Tháo dỡ xà gồ thép C50x100x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0957tấn
22Tháo dỡ hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3công
23Tháo dỡ, lắp dựng lại quầy giao dịch, tủ hồ sơMô tả kỹ thuật theo chương V13công
24Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
25Phá dỡ nền bê tông Trục 2 đoạn C-D tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215m3
26Đào móng băng đất cấp III Trục 2 đoạn C-D tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
27Bê tông lót đá 4x6 mác 50 móng đá hộc đỡ tường xây mới trục 2 đạn C-D tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215m3
28Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8944m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1204m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
33Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép UPVC kính cường lực hệ Châu ÁMô tả kỹ thuật theo chương V44,62m2
34Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép UPVC kính cường lực hệ Châu ÁMô tả kỹ thuật theo chương V43,55m2
35Vách kính khung nhựa lõi thép UPVCMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
36Sản xuất, lắp dựng cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V9,86m2
37Tháo dỡ, lắp dựng lại cửa sắt xếp cũ tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3m2
38Lắp đặt mô tơ cửa cuốn 400kg tương đương YH 400-Taiwan.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Lắp đặt bình lưu điện cửa cuốn 500kg tương đương YH500-TaiwanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V51,95m2
41Công tác ốp gạch vào chân móng ngoài nhà bằng gạch cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21,06m2
42Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x190 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0046m3
43Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x190 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6208m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,28m2
45Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung (XM cốt liệu) 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6278m3
46Trát trụ cột sảnh chính dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6944m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V229,2884m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,216m
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0774tấn
53Sản xuất, lắp dựng ô thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
54Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V363,101m2
55Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V27,306m2
56Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V998,2768m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V415,8561m2
58Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 100% diện tích toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V541,5346m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 100% diện tích toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.202,4992m2
60Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (bằng DT phá dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V364,2845m2
61Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V18,022m2
62Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V17,2715m2
63Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,15m2
64Trát thành trong sênô vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,116m2
65Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng.( Bằng diện tích láng mặt + trát thành trong sê nô)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,266m2
66Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1198100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,93100m2
68Làm vách bằng tấm Alumin - Bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V13,73m2
69Sản xuất chữ mica gắn trên bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Hệ thống đèn led trong bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Ốp trụ gỗ MDF Venner xoan đàoMô tả kỹ thuật theo chương V15,048m2
72Ốp vách gỗ tường phòng Giám đốc + Họp nội bộ + tiếp dânMô tả kỹ thuật theo chương V34,679m2
73SX xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9548tấn
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9548tấn
75Lợp mái tôn múi (bằng KL tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1774100m2
76Lắp đặt hộp điện tổng 400x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
77Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
80Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
81Lắp đặt công tắc đảo chiều vị trí cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led panel âm trần 300x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
83Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
84Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
85Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
86Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
87Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
88Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
89Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V470m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
92Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
93Lắp đặt hộp đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V92hộp
94Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
95Lắp đặt ổ điện đôi âm nềnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
96Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
98Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
100Kéo rải dây cấp nguồn máy lạnh Cu/PVC 1x6mm2 + E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
101Dây cấp nguồn đến các tủ ĐH tại các tầng cáp Cu/PVC 2x(1x10mm2) + E10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
102Phích cắm ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
103Lắp đặt ống nhựa PVC D20 dài 2.2mMô tả kỹ thuật theo chương V125m
104Lắp đặt máy điều hoà Cassette âm trần 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V11máy
105Lắp đặt tủ điện DB-DH1, 04 đường và các phụ kiện (250x200x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
106Lắp đặt tủ điện DB-DH1, 07 đường và các phụ kiện (200x200x110)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
107Lắp đặt tủ điện DB-ML tổng và các phụ kiện (350x250x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
108Ngắt điện tự động MCB 1P-30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Ngắt điện tự động MCB 3P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Ngắt điện tự động MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
111Trạm máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V10Trạm
112Lắp đặt ổ cắm mạng âm nềnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
113Cable 4 đôi (cat 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
114Tủ Rack (600x600x800)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Trạm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V10Trạm
116Cable 2 đôi (cat 3) 01 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V300m
117Trạm camera gắn tường (hồng ngoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V9thiết bị
118Cable đồng trục 02 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V300m
119Lắp đặt dây cấp nguồn Camera 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
120Lắp đặt dây HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V30m
121Lắp đặt ổ cứng 8TMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt đầu ghi camera 16 CổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1608m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,8271m3
3Tháo dỡ cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V41,84m2
4Tháo dỡ chậu rửa chénMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (Lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Cạo bỏ lớp sơn, matit tường cột, trụ ngoài nhà (70% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,837m2
8Cạo bỏ lớp sơn, matit tường cột, trụ trong nhà (70% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V210,378m2
9Cạo bỏ lớp sơn, matit dầm, trần trong và ngoài nhà (70% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,264m2
10Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V62,04m2
11Phá lớp vữa trát thành trong sê nô, mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,384m2
12Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V134,7775m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54,864m2
14Đục nhám, vệ sinh bậc cấp trước khi lát đá granitoMô tả kỹ thuật theo chương V7,98m2
15Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Công
16Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x190 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8208m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
18Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8,9775m2
19Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch ceramic 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8m2
20Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V99,76m2
21Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V117,48m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V345,535m2
24Bả mastic vào cột, dầm, trần (70% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,264m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V198,785m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V375,3m2
27Trát tường thành mái sảnh hành lang trục A, sê nô trục B, C coste +4.200, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,384m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,04m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V80,424m2
30Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép UPVC kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V18,08m2
31Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép UPVC kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
32Gia công, lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
33Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
36Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
38Lắp đặt các loại đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
39Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
40Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
42Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
47Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
48Lắp đặt Co nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
49Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt tê ren trong đồng PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Lắp đặt co ren ngoài đồng PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Lắp đặt co giảm d25/20 nhựa PPR bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
63Lắp đặt lơi nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Lắp đặt tê nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt lơi nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt lơi nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
68Lắp đặt tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
69Lắp đặt Tê nhựa giảm D90/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt Co nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
71Lắp đặt Tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Lắp đặt co D21 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4252100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,935100m2
75Lắp đặt hộp đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V36hộp
76Lắp đặt hộp điện tổng 400x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
77Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,817m3
80Đào bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,166m3
81Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8307m3
82Xây bằng gạch XM cốt liệu 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8581m3
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
84Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5551m3
85Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
86Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,256m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408tấn
89Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,89m2
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0808m3
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
92Lắp đặt lơi nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
93Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2375100m3
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,044m3
96Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,384m3
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0309tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3166tấn
99Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0823100m2
100Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2301m3
101Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,8839m3
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1227tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8167tấn
104Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7352100m2
105Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,313m3
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2334tấn
108Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3952100m2
109Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,976m3
110Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2414100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3654tấn
112Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8556m3
113Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1218100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0333tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0403tấn
116Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8458m3
117Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x190 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,525m3
118Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0336m3
119Xây bậc cấp bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3521m3
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,92m2
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,9399m2
122Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,706m2
123Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,94m2
124Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,15m
125Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,13m2
126Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V23,13m2
127Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3958tấn
128Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3958tấn
129Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45 chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6678100m2
130Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V34,8m2
131Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V205,2199m2
132Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V77,646m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,28m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V196,5859m2
135Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V45,28m2
136Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V11,22m2
137Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép UPVC kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
138Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép UPVC kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V7,085m2
139Gia công, lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V7,085m2
140Lát đá granit bếp ănMô tả kỹ thuật theo chương V5,2629m2
141Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,725m2
142Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
143Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
144Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
145Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
147Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
148Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
151Lắp đặt các loại đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
152Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt chậu rửa chén 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
154Lắp đặt vòi rửa chén 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
155Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
156Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
157Lắp đặt co ren trong đồng PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
162Lắp đặt lơi nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
163Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt lơi nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
165Lắp đặt Tê nhựa giảm D90/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt Co nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
167Lắp đặt Tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
168Lắp đặt co nhựa giảm D27/D21 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,048m3
2Bê tông lót đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,116m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0239tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,93m3
8Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,61m2
13Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45 chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m2
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
19Máng thu nước PVC D114, dài 8,4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m
20Lắp đặt lơi PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
D
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,296m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,615100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V61,497m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1 km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V61,497m3
7Lu nền nền sân bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3154100m2
8Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3535m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V77,1295m3
10Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6397m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,92m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V85,92m2
13Cắt khe sân bê tông KT(3x3)mMô tả kỹ thuật theo chương V48,8410m
14Xây cột, trụ bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,734m3
15Tháo dỡ cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
16Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,994m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2496m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0499100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
22Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V419,2545m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V433,2945m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 100% diện tíchMô tả kỹ thuật theo chương V612,975m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V26,404m2
26SXLD chữ đồng trên bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Gia công, lắp dựng hàng rào sắt thoángMô tả kỹ thuật theo chương V57,42m2
28Gia công, lắp dựng cổng phụ bằng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
29SXLD cổng xếp Inox 304 điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V6m
30Hệ thống điều khiển (đầu máy thông minh), bao gồm phụ kiên tương đương Motor cổng xếp Baisheng chạy không ray. Hộp điều khiển trung tâm, 02 remote di động, 01 remote cố định tại phòng bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Phụ kiện theo cửa (gồm 2 màn hình led+ 1 bộ hệ thống tia hồng ngoại chống va đập)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,2275m2
2Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
3Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1326100m2
4Tháo dỡ xà gồ C50x100x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0623tấn
5Cạo bỏ lớp sơn, matit tường cột, trụ ngoài nhà (70% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3437m2
6Cạo bỏ lớp sơn, matit tường cột, trụ trong nhà (70% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7927m2
7Cạo bỏ lớp sơn, matic xà, dầm, trần (70% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,092m2
8Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,79m2
9Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,2523m2
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2523m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,2523m3
12Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,69m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V8,69m2
14Bả bằng matít vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,1365m2
15Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,092m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 100% diện tích toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V29,0625m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 100% diện tích toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V32,6925m2
18Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép UPVC kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,5275m2
19Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép UPVC kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8,7m2
20Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,41m2
21Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V8,41m2
22Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1074tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1074tấn
24Lợp mái tôn dày 0,45 chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1326100m2
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
31Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
33Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
F
1Quầy giao dịch phòng nghiệp vụ Gỗ MDF, được sơn PU cao cấp chống thấm, chống xước. Bề mặt được làm gỗ MDF dày 3,6 cm.
- Kích thước: (DxRxC)(11.000x800x750)
Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
2Máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà Cassette âm trần 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V11máy
3Màn hình camera giám sát - Model: Crystal UHD 4K 50 inch UA50TU8100KXXVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ hồ sơ phòng Giám đốc Gỗ MDF, sơn phủ PU cao cấp chống trầy, chống xước. Tủ 4 cánh bên trong có khoang để tài liệu. Kích thước: (D x R x C) (2.400x3.700x500) mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Rèm cửa vải cao cấp cao 2,2m, chiều rộng theo kích thước cửa sổ cộng thêm mỗi bên 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,16m2
6Camera gắn tường (hồng ngoại) - Model: HDS-1885DTVI-IR 2.0Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Ổ cứng 8T - Model: Skyhawk Seagate ST8000vx004Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Bình lưu điện cửa xếp Inox 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Đầu ghi camera 16 CổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu.2. Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng:- Số lượng Hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.400.000.000 VNĐ (kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn thanh toán công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) 1 - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ). 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);33
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người) có chứng chỉ hành nghề phù hợp. 1 Trình độ tối thiểu Đại học, tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng, có ≥ 05 năm kinh nghiệm55
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành kinh tế xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW công suất: 7,5 kW1
2 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW công suất: 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW công suất: 5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW công suất: 1,0 kW1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW công suất: 1,5 kW1
6 Máy hàn nhiệt cầm tay công suất: 5 kW1
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW công suất: 23 kW1
8 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít dung tích: 250 lít1
9 Ô tô tự đổ - trọng tải: 2,5 t trọng tải: 2,5 t1
10 Tời điện - sức kéo: 0,5 t sức kéo: 0,5 t1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->