Gói thầu: Gói thầu số 22: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới khối 04 phòng học + trạm biến áp và đường dây hạ thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới khối 04 phòng học + trạm biến áp và đường dây hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 09:53:00 đến ngày 2021-08-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,303,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng (có hạng mục trạm biến áp và đường dây điện), cấp III - đã hoàn thành) có giá trị từ 2.500.000.000 đồng trở lên.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình dân dụng (có hạng mục trạm biến áp và đường dây điện), cấp III - đã hoàn thành) có giá trị ≥ 2.500.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô hạng mục đầu tư xây dựng công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất công việc được mô tả trong Chương V - Yêu cầu về xây lắp của E-HSMT.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp; điện công trình) hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng làm giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng (có hạng mục đường dây và trạm biến áp; điện công trình), cấp III trở lên.- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng làm giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ An toàn lao động; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (ben) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5,0 tấn; ĐVT: xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy và Dàn ép cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 100 tấn; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0,4 m3; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2HP; ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5.0 KVA; ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ván khuôn định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: M2 |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Bộ.Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối 04 phòng học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V-EHSMT | 0,3631 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,121 | 100m3 |
| 3 | Ép cọc ống BTLT ULT fi 300 chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I | Chương V-EHSMT | 8,4 | 100m |
| 4 | Nối loại cọc BTCT, ĐK 300mm | Chương V-EHSMT | 40 | 1 mối nối |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-EHSMT | 16,2504 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 44,5727 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V-EHSMT | 1,4098 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V-EHSMT | 0,696 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 1,3461 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-EHSMT | 1,7225 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 1,462 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm neo cọc, dày 1,5mm | Chương V-EHSMT | 0,0924 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 12,832 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 2,1194 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,6231 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 2,3995 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 5,535 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,0549 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V-EHSMT | 3,482 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,1879 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 1,2608 | tấn |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 2,0712 | 100m3 |
| 23 | Trải tấm cao su đen | Chương V-EHSMT | 1,9269 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-EHSMT | 1,016 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 11,79 | m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 19,2687 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 3,0411 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-EHSMT | 0,0175 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 4,626 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 1,195 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,1168 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,4677 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 28,4384 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 3,8016 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,262 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,4387 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 1,721 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 2,1395 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 17,884 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 1,7884 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 2,9538 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 13,7236 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-EHSMT | 2,2014 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,4404 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,8827 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 3,9156 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V-EHSMT | 0,4896 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,1465 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,6465 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-EHSMT | 1,86 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-EHSMT | 0,0786 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V-EHSMT | 0,1744 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung sắt - kính | Chương V-EHSMT | 26,445 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt - kính | Chương V-EHSMT | 81,6 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 142,398 | 1m2 |
| 56 | Bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay nắm, ổ khóa bấm | Chương V-EHSMT | 8 | Bộ |
| 57 | Gia công xà gồ thép, cầu phong thép | Chương V-EHSMT | 3,4998 | tấn |
| 58 | Gia công li tô thép | Chương V-EHSMT | 0,7958 | tấn |
| 59 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-EHSMT | 2,5632 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong thép | Chương V-EHSMT | 3,4998 | tấn |
| 61 | Lắp thang thép | Chương V-EHSMT | 2,5632 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V-EHSMT | 47,703 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái ngói 9v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 3,024 | 100m2 |
| 64 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương thép | Chương V-EHSMT | 232,8 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 8,2641 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 4,8876 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 2,0824 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 49,4323 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 27,1245 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 25,099 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 7,5115 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 16,202 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 139,67 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 26,7 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 728,5018 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 121,3 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 5,7083 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện 50x230mm | Chương V-EHSMT | 5,7083 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 318,56 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 128,57 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 22,3052 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 178,84 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 56 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V-EHSMT | 20,8 | m2 |
| 85 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 238,338 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V-EHSMT | 166,37 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Chương V-EHSMT | 116,845 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Chương V-EHSMT | 179,235 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 462,45 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V-EHSMT | 728,5018 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Chương V-EHSMT | 579,838 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 1.308,3398 | m2 |
| 93 | Láng granitô cầu thang | Chương V-EHSMT | 42,55 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 125,04 | m |
| 95 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 51,6 | m |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V-EHSMT | 440,8 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V-EHSMT | 5,112 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-EHSMT | 4,656 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can thép | Chương V-EHSMT | 25,707 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V-EHSMT | 17,0482 | m2 |
| 101 | Cung cấp bulong neo | Chương V-EHSMT | 48 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V-EHSMT | 24 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V-EHSMT | 16 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V-EHSMT | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Chương V-EHSMT | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Chương V-EHSMT | 6 | hộp |
| 113 | Lắp đặt tủ điện KT 200x400x150mm | Chương V-EHSMT | 3 | hộp |
| 114 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn, 20x40mm | Chương V-EHSMT | 55 | m |
| 115 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn, 10x20mm | Chương V-EHSMT | 165 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chương V-EHSMT | 335 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V-EHSMT | 130 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Chương V-EHSMT | 40 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V-EHSMT | 110 | m |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu dò khói | Chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt nút ấn khẩn cấp 24VCD | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt còi báo cháy 24VCD | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy 24VCD | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 7 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V-EHSMT | 350 | m |
| 8 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-EHSMT | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Chương V-EHSMT | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 25mm | Chương V-EHSMT | 135 | m |
| 11 | Điện trở cuối nguồn | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 76mm | Chương V-EHSMT | 0,1 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 60mm | Chương V-EHSMT | 0,03 | 100M |
| 14 | Lắp đặt tê sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt rút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/76mm | Chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt rút sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76/60mm | Chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Chương V-EHSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà ( 01 tủ 200x400x600; 01 cuộn vòi D50, L=20m; 01 lăng phun D50, B13) | Chương V-EHSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC 6kg | Chương V-EHSMT | 2 | Bình |
| 22 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kg | Chương V-EHSMT | 2 | Bình |
| 23 | Kệ để bình+nội quy+tiêu lệnh | Chương V-EHSMT | 2 | Bộ |
| C | CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG (PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14-PC900 (k=2) | Chương V-EHSMT | 1 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 12-PC540 (k=2) | Chương V-EHSMT | 2 | Trụ |
| 3 | Bulon MK 16 x550 + 2 Long đền | Chương V-EHSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Bulon MK 16 x 750 + 2 Long đền | Chương V-EHSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà lệch XIG2- 2m (trụ đơn) | Chương V-EHSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đa năng Composite 2,4m | Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ cách điện đứng 24kV + ty sứ | Chương V-EHSMT | 18 | Bộ |
| 8 | Bộ Uclevis bắt dây trung hòa trụ đơn | Chương V-EHSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Khung 4 + sứ ống chỉ trụ đơn | Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Cáp ngầm 24kV - CXV/SEhh/DSTA 3x50mm2 | Chương V-EHSMT | 30 | m |
| 11 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV-50mm2 (ngoài trời) | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 12 | Cáp trung thế 24kV CX 25 mm2 ( đấu thiết bị LBFCO) | Chương V-EHSMT | 30 | m |
| 13 | Bộ tiếp địa thiết bị LA | Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ tiếp địa ống STK | Chương V-EHSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ tiếp địa lặp lại lắp mới | Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Bát đỡ đầu cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE fi 130/110 | Chương V-EHSMT | 30 | m |
| 18 | Ống sắt tráng kẽm fi168 - dày 3,96mm | Chương V-EHSMT | 12 | m |
| 19 | Colier kẹp ống | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 20 | Kẹp quai 4/0 | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 21 | Kẹp hotline 4/0 | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 22 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 23 | Cosse ép Cu 25mm2 | Chương V-EHSMT | 6 | Cái |
| 24 | Nắp chụp LA | Chương V-EHSMT | 3 | Cái |
| D | CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG (PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12-PC540 (k=2) | Chương V-EHSMT | 5 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 10,5-PC350 (k=2) | Chương V-EHSMT | 1 | Trụ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại hạ thế độc lập | Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Dây LV-ABC 4x70mm2 | Chương V-EHSMT | 124 | Mét |
| 5 | Kéo dây LV-ABC 4x70mm2 | Chương V-EHSMT | 122 | Mét |
| 6 | Dây LV-ABC 4x95mm2 | Chương V-EHSMT | 78 | Mét |
| 7 | Kéo dây LV-ABC 4x95mm2 | Chương V-EHSMT | 76 | Mét |
| 8 | Dây cáp đồng vặn xoắn 4 lõi Quaplex 25mm2 | Chương V-EHSMT | 337 | Mét |
| 9 | Kéo dây Quaplex 25mm2 | Chương V-EHSMT | 330 | Mét |
| 10 | Kẹp treo cáp LV-ABC | Chương V-EHSMT | 7 | Cái |
| 11 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC | Chương V-EHSMT | 46 | Cái |
| 12 | Nắp bịt đầu cáp | Chương V-EHSMT | 41 | Cái |
| 13 | Bulon MK 16 x550 + Long đền | Chương V-EHSMT | 4 | Cái |
| 14 | Bulon MK 16 x750 + Long đền | Chương V-EHSMT | 4 | Cái |
| 15 | Bulon móc 16x300 + LĐ | Chương V-EHSMT | 10 | Cái |
| 16 | Bulon móc 16x550 + LĐ | Chương V-EHSMT | 3 | Cái |
| 17 | Giá móc | Chương V-EHSMT | 36 | Cái |
| 18 | Móc đôi | Chương V-EHSMT | 2 | Cái |
| 19 | Tủ điện 170x350x520 (Composite) | Chương V-EHSMT | 3 | Bộ |
| 20 | MCCB 3 Pha 50A-25kA | Chương V-EHSMT | 3 | Cái |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE fi 65/50 | Chương V-EHSMT | 10 | m |
| 22 | Nút cao su chống thấm | Chương V-EHSMT | 2 | Cái |
| 23 | Nẹp Vuông 60x40 | Chương V-EHSMT | 70 | m |
| 24 | Vít + tắc kê nhựa (10 bộ/ 1 bịt) | Chương V-EHSMT | 7 | Bịt |
| 25 | Cosse ép Cu 25mm2 | Chương V-EHSMT | 21 | Cái |
| 26 | Cosse ép Cu/Al 95mm2 | Chương V-EHSMT | 3 | Cái |
| 27 | Oc siết cáp | Chương V-EHSMT | 14 | Cái |
| 28 | Kẹp IPC 2 boulon | Chương V-EHSMT | 16 | Cái |
| 29 | Dây đồng bọc CV25mm2 | Chương V-EHSMT | 16 | Mét |
| 30 | Hộp PP Domino 9 cực - MCB-63A | Chương V-EHSMT | 4 | Cái |
| 31 | Bulon MK VRS 16 x300 + 2Long đền | Chương V-EHSMT | 4 | Bộ |
| 32 | Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 | Chương V-EHSMT | 10 | Cái |
| 33 | Tắc kê sắt | Chương V-EHSMT | 72 | Cái |
| 34 | Băng keo điện | Chương V-EHSMT | 5 | cuộn |
| E | CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG (PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG TRÊN KHÔNG) | |||
| 1 | Dây CVV 2x4mm2 | Chương V-EHSMT | 295 | Mét |
| 2 | Kéo dây CVV 2x4mm2 | Chương V-EHSMT | 295 | Mét |
| 3 | Bộ cần đèn LED 3x50W | Chương V-EHSMT | 10 | Bộ |
| 4 | Nẹp vuông 22x40mm | Chương V-EHSMT | 295 | Mét |
| 5 | Vít + tắc kê nhựa (10 bộ/ 1 bịt) | Chương V-EHSMT | 10 | Bịt |
| 6 | MCB-5A-6kA | Chương V-EHSMT | 10 | Bộ |
| 7 | LBFCO-27kV-100A + dây chảy 6K | Chương V-EHSMT | 3 | Bộ |
| 8 | LA-18kV-10kA | Chương V-EHSMT | 3 | Bộ |
| F | CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG (PHẦN XÂY DỰNG MÓNG) | |||
| 1 | Móng trụ M14-bt1 | Chương V-EHSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ M12-bt2 | Chương V-EHSMT | 1 | Móng |
| 3 | Mương cáp vỉa hè | Chương V-EHSMT | 8 | m |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 5 | Móng M10-bt1 | Chương V-EHSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ M12-bt1 | Chương V-EHSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ M12-bt2 | Chương V-EHSMT | 2 | Móng |
| G | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV - 37,5KVA | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 2 | LA 18 KV-10KA | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 3 | Aptomatte 3 pha 690V-200A-35kA | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 4 cấp -70 KVAr | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 5 | TI 200/5A | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 6 | Điện kế 3 pha 4 dây | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 7 | Vis 3x30 | Chương V-EHSMT | 10 | cây |
| 8 | Vis 6x60 | Chương V-EHSMT | 10 | cây |
| 9 | Băng keo nhựa | Chương V-EHSMT | 4 | cuộn |
| 10 | Chì trung thế 3K | Chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 11 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 12 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65 | Chương V-EHSMT | 16 | mét |
| 14 | Đầu coss ép M95mm2 | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 15 | Đầu coss ép M70mm2 | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 16 | Nút cao su chống thấm Þ85/65 | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 17 | Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85 (2 phía) | Chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 18 | Bảng tên trạm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 19 | Nắp che đầu cực MBA | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 20 | Nắp che đầu cực LA | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 21 | Keo Silicon | Chương V-EHSMT | 2 | tuýt |
| 22 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | Chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 23 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V-EHSMT | 10 | kg |
| 24 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 25 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 26 | Ong PVC D21 | Chương V-EHSMT | 4 | mét |
| 27 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 28 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 29 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V-EHSMT | 0,672 | kg |
| 30 | Ong PVC D21 | Chương V-EHSMT | 2 | mét |
| 31 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 32 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V-EHSMT | 6 | mét |
| 33 | Cáp đồng bọc CV95mm2 | Chương V-EHSMT | 36 | mét |
| 34 | Cáp đồng bọc CV70mm2 | Chương V-EHSMT | 20 | mét |
| 35 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V-EHSMT | 12 | mét |
| 36 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V-EHSMT | 2 | mét |
| 37 | Giá treo MBA 3 pha -TBA 3x37,5KVA | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 38 | Xà đa năng Composite 2,4m lắp LA,FCO | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 39 | Thùng máy cắt và điện năng kế (500x650x900) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK), | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 40 | Hàng rào trạm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 41 | Boulon 16x300 | Chương V-EHSMT | 4 | cây |
| 42 | Boulon Þ16x350 | Chương V-EHSMT | 2 | cây |
| 43 | Boulon Þ16x150 | Chương V-EHSMT | 2 | cây |
| 44 | Boulon 16x40 | Chương V-EHSMT | 6 | cây |
| 45 | Boulon răng suốt 16x650 | Chương V-EHSMT | 2 | cây |
| 46 | Long đền vuông fi 18 | Chương V-EHSMT | 32 | cây |
| 47 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 48 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V-EHSMT | 5 | cọc |
| 49 | Kéo dây tiếp địa | Chương V-EHSMT | 48 | mét |
| 50 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V-EHSMT | 12 | mét |
| 51 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2) | Chương V-EHSMT | 36 | mét |
| 52 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V-EHSMT | 12 | mét |
| 53 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Chương V-EHSMT | 14 | mét |
| 54 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Chương V-EHSMT | 6 | mét |
| 55 | Lắp xà composite 2,4m đỡ LA | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp LA | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp MBT 1 pha 12,7/0,23-0,46kV- 37,5KVA | Chương V-EHSMT | 3 | máy |
| 58 | Lắp tủ điện 3 pha bằng TC | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp aptomat | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đầu coss 25mm2 | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đầu coss 70mm2 | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đầu coss 95mm2 | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp MBT 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA | Chương V-EHSMT | 3 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng (có hạng mục trạm biến áp và đường dây điện), cấp III - đã hoàn thành) có giá trị từ 2.500.000.000 đồng trở lên.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình dân dụng (có hạng mục trạm biến áp và đường dây điện), cấp III - đã hoàn thành) có giá trị ≥ 2.500.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô hạng mục đầu tư xây dựng công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất công việc được mô tả trong Chương V - Yêu cầu về xây lắp của E-HSMT.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 2 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp; điện công trình) hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng làm giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng (có hạng mục đường dây và trạm biến áp; điện công trình), cấp III trở lên.- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng làm giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ An toàn lao động; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (ben) | Trọng tải ≥ 5,0 tấn; ĐVT: xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy và Dàn ép cọc thủy lực | Lực ép ≥ 100 tấn; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu | Dung tích ≥ 0,4 m3; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt) | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Công suất 2HP; ĐVT: Máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Công suất 5.0 KVA; ĐVT: Máy | 1 |
| 8 | Ván khuôn định hình | ĐVT: M2 | 200 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy | 3 |
| 10 | Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). | ĐVT: Bộ.Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi