Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa hẻm 1 đường Phạm Ngọc Thạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822869-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Nâng cấp, sửa chữa hẻm 1 đường Phạm Ngọc Thạch
Số hiệu KHLCNT 20210720446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và vốn lồng ghép khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1095 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 09:47:00 đến ngày 2021-08-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,585,442,608 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0963E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc, hạng mục: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành: Xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng đường giao thông hoặc công trình xây dựng đường trong đô thị tối thiểu 05 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng đường giao thông hoặc công trình xây dựng đường trong đô thị tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có thời gian tham gia công tác quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động công trình xây dựng đường giao thông hoặc đường trong đô thị tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật thuộc lĩnh vực đường bộ: 02 người- Công nhân vận hành máy xây dựng (Xe lu, máy đào, máy ủi, máy san): 03 người. Có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp.- 5 Công nhân lao động trực tiếp;- Có́ hợp đồng lao động với nhà thầu.- Không trùng với công nhân đang làm các công trình khác cùng thời điểm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 16 T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí dizeel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường190CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải 50-60M3/h
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô thùng 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ô tô tự đổ 10 T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất cấp 1 bằng máy đào 1,6m3Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,167100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 T trong phạm vi ≤ 1000m đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V4,167100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 T ngoài phạm vi ≤ 5km đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V4,167100m3 đất nguyên thổ /1km
4Vận chuyển đất 1 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 T ngoài phạm vi 5km đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V4,167100m3 đất nguyên thổ /1km
5Đào nền đường bằng máy ủi 110 CV Trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V4,345100 m3 đất nguyên thổ
6Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V7,745100 m3 đất nguyên thổ
7Đào kênh mương, ranh thoát nước đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V124,12100 m3 đất nguyên thổ
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95.Theo mô tả kỹ thuật Chương V9,324100m3
9Vận chuyển đất 1 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 T trong phạm vi ≤ 300 m đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V6,191100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất 1 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 T trong phạm vi ≤ 1000m đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V2,795100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất 1 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 T ngoài phạm vi ≤ 5km đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V2,795100 m3 đất nguyên thổ/1km
12Vận chuyển đất 1 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 T ngoài phạm vi 5km đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V2,795100 m3 đất nguyên thổ/1km
B 2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,605100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,605100m3
3tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V30,702100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19,R19) chiều dài mặt đường đã lèn ép 5cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V30,702100m2
C 3. PHẤN RÃNH DỌC HÌNH CHỮ NHẬT B40 LOẠI 1,L=674M
1Thi công lớp đá đệm móng , loại đá có đường kính dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V47,18m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V175,24m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V15,502100m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V71,444m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,853100m2
6Gia công, lắp dựng, cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,689tấn
7Gia công, lắp dựng, cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,228tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.348Cấu kiện
D 4. PHẦN RÃNH DỌC B50 LOẠI 2, DÀI 14,50M
1Thi công lớp đá đệm móng , loại đá có đường kính dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,16m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,785m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,45100m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,74m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,113100m2
6Gia công, lắp dựng, cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,144tấn
7Gia công, lắp dựng, cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,155tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V29cấu kiện
E 5. MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC B60
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,369100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng , loại đá có đường kính dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,8m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,53m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,565100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,48m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan,Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,092100m2
7Gia công, lắp đặt, cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,07tấn
8Gia công, lắp đặt, cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,181tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V22Cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k= 0,95.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,046100m3
F 6. PHẦN CỐNG BẢN B80
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,295100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng , loại đá có đường kính dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,45m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,46m3
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm chiều cao ≤ 6vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,52m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,321100m2
6Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,29m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan,Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,058100m2
8Gia công, lắp đặt, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,04tấn
9Gia công, lắp đặt, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,06tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V6Cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k= 0,95.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,05100m3
G 7.1 PHẦN CỐNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,507100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng , loại đá có đường kính dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,12m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,4m3
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm chiều cao ≤ 6 vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,75m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,492100m2
6Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,94m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống,đường kính ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,33tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,277100m2
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤1000 mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V7đoạn
10trám mối nối ống cống, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,4m2
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k= 0,95.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,346100m3
12Quét nhựa lưng cống 2 lớpTheo mô tả kỹ thuật Chương V7,91m2
H 7.2 PHẦN BÊ TÔNG ĐỈNH TƯỜNG HỐ THU VÀ TẤM ĐAN
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm chiều cao ≤ 6 vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,22m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng móng, cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,029100m2
3Gia công, lắp dựng, thép góc hố thuTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,05tấn
4Công tác, Gia công, lắp dựng, cốt thép móng đường kính ≤ 10mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,002tấn
5Công tác, Gia công, lắp dựng, cốt thép móng đường kính ≤ 18mm.Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,01tấn
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,bê tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,22m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cấu kiện bê tông đúc sẵn ván khuôn nắp tấm đan, tấm chấpTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,011100m2
8Gia công, lắp đặt, cốt thép, bê tông đúc sẵn cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,01tấn
9Gia công, lắp đặt, cốt thép, bê tông đúc sẵn cốt thép pa nen, đường kính ≥ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,02tấn
10Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,07tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V2Cấu kiện
I 7.3 PHẦN GIA CỐ SÂN HẠ LƯU CỐNG
1Thi công lớp đá đệm móng , loại đá có đường kính dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,19m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,01m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,122100m2
4Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m trên cạnTheo mô tả kỹ thuật Chương V1rọ
J 8. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,748m3
2Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo mô tả kỹ thuật Chương V23cái
3Sản xuất biển báo phản quang, biển loại tam giác cạnh 70 vữa M150 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
4Sản xuất trụ đỡ biển báo D80Theo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
5Lắp đặt cột biển báo phản quang, biển loại tam giác cạnh 70 vữa M150 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
6So7ng kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V179,26m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0963E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc, hạng mục: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành: Xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng đường giao thông hoặc công trình xây dựng đường trong đô thị tối thiểu 05 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng đường giao thông hoặc công trình xây dựng đường trong đô thị tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu33
3 Cán bộ ATLĐ-VSMT 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có thời gian tham gia công tác quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động công trình xây dựng đường giao thông hoặc đường trong đô thị tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu22
4 Công nhân 10 - Công nhân kỹ thuật thuộc lĩnh vực đường bộ: 02 người- Công nhân vận hành máy xây dựng (Xe lu, máy đào, máy ủi, máy san): 03 người. Có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp.- 5 Công nhân lao động trực tiếp;- Có́ hợp đồng lao động với nhà thầu.- Không trùng với công nhân đang làm các công trình khác cùng thời điểm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.1
3 Máy đầm dùi 1,5kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.2
4 Máy đào 0,8m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.1
5 Máy đào 1,6m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.1
6 Máy hàn 23kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.1
7 Máy lu bánh thép 10T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.1
8 Máy lu bánh thép 16 T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.1
9 Máy lu rung 25T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.1
10 Máy nén khí dizeel 600m3/h - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.1
11 Máy phun nhựa đường190CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.1
12 Máy rải 130-140CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.1
13 Máy rải 50-60M3/h - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.1
14 Máy san 110CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.1
15 Máy trộn bê tông 250l - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.1
16 Máy trộn vữa 150l - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.1
17 Máy ủi 110CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.1
18 Ô tô thùng 2,5 T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.2
19 Ô tô tự đổ 10 T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.2
20 Ô tô tưới nước 5m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.1
21 Thiết bị nấu nhựa - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.1
22 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->