Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa hẻm 1 đường Phạm Ngọc Thạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa hẻm 1 đường Phạm Ngọc Thạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và vốn lồng ghép khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1095 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 09:47:00 đến ngày 2021-08-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,585,442,608 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0963E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc, hạng mục: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành: Xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng đường giao thông hoặc công trình xây dựng đường trong đô thị tối thiểu 05 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng đường giao thông hoặc công trình xây dựng đường trong đô thị tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có thời gian tham gia công tác quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động công trình xây dựng đường giao thông hoặc đường trong đô thị tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật thuộc lĩnh vực đường bộ: 02 người- Công nhân vận hành máy xây dựng (Xe lu, máy đào, máy ủi, máy san): 03 người. Có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp.- 5 Công nhân lao động trực tiếp;- Có́ hợp đồng lao động với nhà thầu.- Không trùng với công nhân đang làm các công trình khác cùng thời điểm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí dizeel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải 50-60M3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô thùng 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô tự đổ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 bằng máy đào 1,6m3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,167 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 T trong phạm vi ≤ 1000m đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,167 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 T ngoài phạm vi ≤ 5km đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,167 | 100m3 đất nguyên thổ /1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 T ngoài phạm vi 5km đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,167 | 100m3 đất nguyên thổ /1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy ủi 110 CV Trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,345 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,745 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đào kênh mương, ranh thoát nước đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 124,12 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,324 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 T trong phạm vi ≤ 300 m đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,191 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 1 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 T trong phạm vi ≤ 1000m đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,795 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 T ngoài phạm vi ≤ 5km đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,795 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 T ngoài phạm vi 5km đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,795 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | 2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,605 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,605 | 100m3 |
| 3 | tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,702 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19,R19) chiều dài mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,702 | 100m2 |
| C | 3. PHẤN RÃNH DỌC HÌNH CHỮ NHẬT B40 LOẠI 1,L=674M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng , loại đá có đường kính dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 47,18 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 175,24 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,502 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 71,444 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,853 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,689 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,228 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.348 | Cấu kiện |
| D | 4. PHẦN RÃNH DỌC B50 LOẠI 2, DÀI 14,50M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng , loại đá có đường kính dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,16 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,785 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,74 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,144 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,155 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29 | cấu kiện |
| E | 5. MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC B60 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,369 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng , loại đá có đường kính dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,53 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,565 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,48 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan, | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt, cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,07 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt, cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,181 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | Cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k= 0,95. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,046 | 100m3 |
| F | 6. PHẦN CỐNG BẢN B80 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,295 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng , loại đá có đường kính dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,45 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,46 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm chiều cao ≤ 6vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,52 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,321 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,29 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan, | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,04 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,06 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | Cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k= 0,95. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m3 |
| G | 7.1 PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,507 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng , loại đá có đường kính dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,4 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm chiều cao ≤ 6 vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,75 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,492 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,94 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống,đường kính ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,33 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,277 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤1000 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | đoạn |
| 10 | trám mối nối ống cống, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k= 0,95. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,346 | 100m3 |
| 12 | Quét nhựa lưng cống 2 lớp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,91 | m2 |
| H | 7.2 PHẦN BÊ TÔNG ĐỈNH TƯỜNG HỐ THU VÀ TẤM ĐAN | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm chiều cao ≤ 6 vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,22 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng móng, cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, thép góc hố thu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,05 | tấn |
| 4 | Công tác, Gia công, lắp dựng, cốt thép móng đường kính ≤ 10mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,002 | tấn |
| 5 | Công tác, Gia công, lắp dựng, cốt thép móng đường kính ≤ 18mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,bê tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,22 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cấu kiện bê tông đúc sẵn ván khuôn nắp tấm đan, tấm chấp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt, cốt thép, bê tông đúc sẵn cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt, cốt thép, bê tông đúc sẵn cốt thép pa nen, đường kính ≥ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,02 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,07 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Cấu kiện |
| I | 7.3 PHẦN GIA CỐ SÂN HẠ LƯU CỐNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng , loại đá có đường kính dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,19 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,01 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 4 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | rọ |
| J | 8. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,748 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang, biển loại tam giác cạnh 70 vữa M150 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 4 | Sản xuất trụ đỡ biển báo D80 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột biển báo phản quang, biển loại tam giác cạnh 70 vữa M150 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 6 | So7ng kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 179,26 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0963E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc, hạng mục: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành: Xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng đường giao thông hoặc công trình xây dựng đường trong đô thị tối thiểu 05 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng đường giao thông hoặc công trình xây dựng đường trong đô thị tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có thời gian tham gia công tác quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động công trình xây dựng đường giao thông hoặc đường trong đô thị tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 10 | - Công nhân kỹ thuật thuộc lĩnh vực đường bộ: 02 người- Công nhân vận hành máy xây dựng (Xe lu, máy đào, máy ủi, máy san): 03 người. Có chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp.- 5 Công nhân lao động trực tiếp;- Có́ hợp đồng lao động với nhà thầu.- Không trùng với công nhân đang làm các công trình khác cùng thời điểm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn 5kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. | 2 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. | 1 |
| 5 | Máy đào 1,6m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 10T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 16 T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. | 1 |
| 9 | Máy lu rung 25T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. | 1 |
| 10 | Máy nén khí dizeel 600m3/h | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường190CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. | 1 |
| 12 | Máy rải 130-140CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. | 1 |
| 13 | Máy rải 50-60M3/h | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. | 1 |
| 14 | Máy san 110CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250l | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. | 1 |
| 16 | Máy trộn vữa 150l | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. | 1 |
| 17 | Máy ủi 110CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. | 1 |
| 18 | Ô tô thùng 2,5 T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. | 2 |
| 19 | Ô tô tự đổ 10 T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. | 2 |
| 20 | Ô tô tưới nước 5m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. | 1 |
| 21 | Thiết bị nấu nhựa | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. | 1 |
| 22 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chưng minh đầy đủ. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi