Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 09:42:00 đến ngày 2021-08-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,861,250,602 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.158E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông có hạng mục nền mặt đường bê tông xi măng, rãnh thoát nước; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công điện có giá trị tối thiểu là 797.000.000 đồng* Với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.404.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liêu chứng minh:- Các bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: Tối thiểu 01 người.+ Kỹ sư ngành điện hoặc tự động hóa: Tối thiểu 01 người.Tài liêu chứng minh:- Các bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư các ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 ngườiTài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư các ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình tương tự. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ≤ 10 T ( Tổng tải trọng TGGT | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào (xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 1,9267 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường + Đào cấp đất cấp III | 0,8172 | 100m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường | 8,973 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 12,9409 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đắp | 483,3017 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 9,7902 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,9267 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,9267 | 100m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 20 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 311,124 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 77,781 | m3 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,3334 | 100m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,6953 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 217,0515 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 41,67 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 244 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | 12,01 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,092 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 26,9 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,546 | 100m2 | |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 17,94 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | 26,9 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,0828 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 3,2244 | tấn | |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,75 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,12 | m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | 0,95 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,576 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,32 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 5,64 | 100m2 | |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,88 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 10 | cái | |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 150 | 1,32 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 5,64 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1604 | tấn | |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 198,4 | m3 | |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.002 | m2 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | 22 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,004 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 99,2 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,002 | 100m2 | |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 66,13 | m3 | |
| 43 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 158,7168 | 100m | |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | 99,17 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 3,8351 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 12,0485 | tấn | |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 10,8439 | 100m3 | |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,85 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 6,4934 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 6,4934 | 100m3 | |
| 51 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 10 | cây | |
| 52 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 8 | cây | |
| 53 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 7 | cây | |
| 54 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 4 | cây | |
| B | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 6,944 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất III | 38,192 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,517 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 41,368 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,3997 | 100m2 | |
| 6 | Cột ly tâm | 24 | cỏi | |
| 7 | Dựng cột ly tâm | 24 | cột | |
| 8 | Xà đỡ cáp vặn xoắn- cột đơn | 32 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ cáp vặn xoắn- cột kép | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà đỡ cáp vặn xoắn- xà đỡ, trọng lượng | 36 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ cáp AV- cột đơn | 50 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ cáp AV- cột kép | 14 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ cáp vặn xoắn- xà đỡ, trọng lượng | 36 | bộ | |
| 14 | Sứ hạ thế A-30 | 312 | quả | |
| 15 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC | 312 | quả | |
| 16 | Chuỗi néo đơn dùng cho dây bọc đến 240mm2 | 20 | chuỗi | |
| 17 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn | 20 | quả | |
| 18 | Ghíp đấu dây 120 | 136 | cái | |
| 19 | Ghíp đấu dây 240 | 60 | cái | |
| 20 | Đầu cốt AM240 | 4 | cái | |
| 21 | Ép đầu cốt | 4 | cái | |
| 22 | Đầu cốt AM120 | 16 | cái | |
| 23 | Ép đầu cốt | 4 | cái | |
| 24 | Đầu cốt AM95 | 8 | cái | |
| 25 | Ép đầu cốt | 4 | cái | |
| 26 | Đầu cốt AM70 | 92 | cái | |
| 27 | Ép đầu cốt | 4 | cỏi | |
| 28 | Hộp phân dây | 21 | cỏi | |
| 29 | Lắp hộp phân dây | 21 | cỏi | |
| 30 | Tiếp địa lặp lại | 14 | bộ | |
| 31 | Dây AV-70 | 21 | cái | |
| 32 | Đầu cốt AM-70 | 14 | cái | |
| 33 | Ghíp LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | 28 | cái | |
| 34 | Ống HDPE D32/25 | 42 | cái | |
| 35 | Đai thép không gỉ (1,2m/bộ) | 56 | bộ | |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | 14 | cọc | |
| 37 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 14 | 10đầu | |
| 38 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính | 21,51 | kg | |
| 39 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,039 | m3 | |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | 0,217 | m3 | |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,217 | m3 | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | 0,03 | 100m | |
| 43 | Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x150 mm2 | 10 | m | |
| 44 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp, trọng lượng cáp ngầm | 10 | 100m | |
| 45 | Hộp đầu cáp hạ áp ruột đồng-4x(150-240)mm2-Co ngót lạnh | 2 | bộ | |
| 46 | Đầu cáp khô có tiết diện | 2 | 100m | |
| 47 | Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 | 10 | m | |
| 48 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp, trọng lượng cáp ngầm | 10 | 100m | |
| 49 | Hộp đầu cáp hạ áp ruột đồng-4x(150-240)mm2-Co ngót lạnh | 8 | bộ | |
| 50 | Đầu cáp khô có tiết diện | 8 | 100m | |
| 51 | Dây AV 240 | 3.165,96 | m | |
| 52 | Căng dây nhôm (A), tiết diện dây | 3.165,96 | km | |
| 53 | Dây AV120 | 3.488,68 | m | |
| 54 | Căng dây nhôm (A), tiết diện dây | 3.488,68 | km | |
| 55 | Dây vặn xoắn 95 | 934,78 | m | |
| 56 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2 | 934,78 | km | |
| 57 | Dây vặn xoắn 70 | 709,78 | m | |
| 58 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2 | 709,78 | km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.158E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông có hạng mục nền mặt đường bê tông xi măng, rãnh thoát nước; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công điện có giá trị tối thiểu là 797.000.000 đồng* Với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.404.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liêu chứng minh:- Các bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 2 | + Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: Tối thiểu 01 người.+ Kỹ sư ngành điện hoặc tự động hóa: Tối thiểu 01 người.Tài liêu chứng minh:- Các bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư các ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 ngườiTài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư các ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình tương tự. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ≤ 10 T ( Tổng tải trọng TGGT | sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn | sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc | sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm dùi | sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đào (xúc) | sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu | sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi