Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775173-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210735482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 09:37:00 đến ngày 2021-08-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,379,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN và xây dựng hệ thống ATGT. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 5,2 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 5,2 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ có hạng mục thi công mặt đường BTN và 01 HĐ có hạng mục xây dựng hệ thống ATGT. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,2 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy tưới nhựa đường đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe cẩu ô tô tự hành ≥ 1 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đắp nền K95 (tận dụng đất)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật375,78m3
2Đào đá C4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật168,4m3
3Đào đá C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.178,79m3
4Đào nền đường đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật336,8m3
5Đào khuôn đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật190,71m3
6Đào khuôn đá C4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,36m3
7Đào khuôn đá C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật667,49m3
8Xáo xới, lu lèn K98 dày 30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật596,78m2
9Đắp đất K98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,86m3
10Vận chuyển đá thải đi đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.110,04m3
11Vận chuyển đất, đá thải đi đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,87m3
B Mặt đường tăng cường KC1
1Lớp BTNRTN 12.5 dày 4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.810,89m2
2Tưới nhũ tương CRS-1P dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.810,89m2
C Mặt đường tăng cường KC4
1Lớp BTNRTN 12.5 dày 4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật583,78m2
2Tưới nhũ tương CRS-1P dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật583,78m2
3Lớp BTNC 19 dày 8cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật583,78m2
4Tưới thấm bám, CSS-1 tiêu chuẩn 1,0 lít/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật583,78m2
5Lớp cấp phối đá dăm loại IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160,78m3
D Mặt đường vuốt nối KC5
1Lớp BTNRTN 12.5 dày 4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,18m2
2Tưới nhũ tương CRS-1P dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,18m2
3Lớp BTNC 19 bù vênh mặt cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,94m3
4Tưới dính bám, nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,18m2
E Khối lượng bù vênh, cào gọt mặt cũ
1Lớp BTNRTN 12.5 bù vênh mặt cũ (thi công cùng lớp mặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,32m3
2Lớp BTNC 19 bù vênh mặt cũ (thi công lớp riêng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,88m3
3Tưới dính bám, nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 phạm vi bù vênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.403,56m2
4Cào gọt mặt cũ trung bình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.107,03m2
5Khối lượng cào nhám mặt cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,74m3
6Vuốt nối về mép nhựa cũ bằng BTNRTN 12.5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,39m3
7Tưới dính bám, nhũ tương CRS-1P tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 phạm vi vuốt mépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,43m2
F Mặt đường cạp rộng KC3
1Lớp BTNRTN 12.5 dày 4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.823,67m2
2Tưới nhũ tương CRS-1P dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.823,67m2
3Lớp BTNC 19 dày 8cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.823,67m2
4Tưới thấm bám, CSS-1 tiêu chuẩn 1,0 lít/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.823,67m2
5Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.823,67m2
6Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 35cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.823,67m2
G Mặt đường tăng cường KC3a
1Lớp BTNC 12.5 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật258,19m2
2Tưới dính bám, nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật258,19m2
3Lớp BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật258,19m2
4Tưới thấm bám, CSS-1 tiêu chuẩn 1,0 lít/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật258,19m2
5Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật258,19m2
6Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 35cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật258,19m2
H Hoàn trả rãnh tam giác
1BTXM 200 đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật127m3
2Đào khuôn đá C4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật127m3
I Gia cố lề xen kẹp rãnh và mặt đường
1BTXM 250 đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật283,48m3
2Đào khuôn đất + đá C4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật283,48m3
J Sửa chữa cống thoát nước ngang
1Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT, D1.0m, tải trọng HL93Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11đốt
2Gối kê cống tròn D1,0mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2gối
K Khối lượng khác
1Đá dăm đệm móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,35m3
2BTXM 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,22m3
3BTCT M250 gối ômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,21m3
4Cốt thép dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,64kg
5Ván khuôn đầu cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,09m2
6Bao tải tẩm nhựa đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,44m2
7BTXM M200 móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
8Mối nối các ống cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8mối
9Đào móng đất C4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,81m3
10Đào móng đá C4,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,56m3
11Đá hộc xếp khanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
12Rọ đá 2x1x1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2rọ
13Đục phá khối đá xây cũ để đấu nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m3
14Đắp đất móng cống K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,37m3
L Tường kè đầu cống, tường kè vai đường, tường hộ lan
1BTXM M200 móng tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,28m3
2BTXM M200 thân tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,34m3
3Cốt thép dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật752,51kg
4Ván khuôn thân tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật190,1m2
5Đá 2x4, tầng lọc ngượcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m3
6Vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105m2
7Ống PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,2m
8Quét nhựa đường nóng 2 lớp, TC 1lít/m2/lớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,8m2
9Đắt đất dính, đất dính sau lưng tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
10Đắp trả móng tường chắn K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,6m3
11Đào móng đất C4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,2m3
12Đào móng tường chắn, đá C4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,4m3
13Khoan dẫn bằng khoan xoayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,2m
14Đóng cọc ray thép P43Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.225kg
15BTXM M200 móng tường kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,51m3
16BTXM M200 thân tường kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,64m3
17Ván khuôn thân tường kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật168m2
18Quét nhựa đường nóng 2 lớp, TC 1lít/m2/lớp tường kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,2m2
19Đắp trả móng K95 tường kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,52m3
20Đào móng đất C4 tường kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,05m3
21Đào móng đất + đá C4 tường kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,15m3
22BTXM M250 tường hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,43m3
23Cốt thép dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,65kg
24Cốt thép dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,99kg
25Ván khuôn thân tường hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,62m2
26Sơn trắng đỏ tường hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,51m2
M Sơn, biển báo, tôn hộ lan làm mới
1Sơn kẻ đường dày 2mm vàngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,38m2
2Sơn kẻ đường dày 2mm trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật571,28m2
3Sơn kẻ đường dày 5mm màu vàng sơn giảm tốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,71m2
4Sơn kẻ đường dày 2mm màu vàng sơn giảm tốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,71m2
5Tôn hộ lan mềm bước 2m, đường kính cột D113,5mm, cột épChương V - Yêu cầu về kỹ thuật106m
6Khoan mồi khi gặp đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,88m
7Chiều dài ép cột tôn lượn sóng (chiều sâu ép 1.25m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,25m
8Cột + biển tiêu phản quang 220x440Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
9Cột + biển báo tam giác L=0,9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Biển báo chữ nhật treo trên cột biển chínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Đinh phản quang (15x14)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật357cái
12Bổ sung chóp tiêu phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69cọc
N Di chuyển tôn lượn sóng cũ:
1Tháo dỡ tôn lượn sóng cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật229m
2Tháo dỡ cột tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật114cột
3Khoan mồi vào đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34m
4Ép cột ống thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật143m
5Lắp đặt tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật229m
6Di chuyển cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
O Tường hộ lan lốp ô tô cũ 1 cột thép
1Cột hộ lan lốpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63cột
2Khoan tạo lỗ D141mm vào đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
3Ép cột ống thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
4Vữa xi măng chèn ống M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,46m3
5Vữa xi măng M150#, lót móng và nhồi cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1m3
P Gia công cấu kiện thép tường hộ lan cột đơn
1Cột thép ống thép mạ kẽm dày 3mm, D141mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.369,18kg
2Cắt ống thép D141mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63mạch
3Khoan tạo lỗ D20mm trên ống thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật125lỗ
4Tấm tôn bịt đầu D141cm, dày 1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,66kg
5Thép V (50x50x3)mm giằng đỉnh chộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật305,5kg
6Khoan tạo lỗ D20mm trên thanh giằng V (50x50x3)mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63lỗ
7Bu lông D=18mm, L=16cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63bộ
8Lốp ô tô cũ D100cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật313cái
9Lốp ô tô cũ D70 xếp sau lưng tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật188cái
10Nhồi cát vàng vào lốp ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,36m3
11Tấm cao su bịt lốp dày 1cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật332,96m2
12Keo dán cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
13Sơn trắng, đỏ 2 lớp trên lốpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78m2
Q Tường hộ lan lốp ô tô cũ cột đôi
1Cột hộ lan lốpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật290cột
2Khoan mồi vào đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật145m
3Đóng cột ống thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật145m
4Đào đất lẫn đá C4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37m3
5Bê tông đệm chân cột M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,1m3
6Vữa xi măng chèn ống M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,29m3
7BT xi măng M150# nhồi cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,42m3
R Gia công cấu kện thép tường hộ lan cột đôi
1Cột thép ống thép mạ kẽm dày 3mm, D141mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.189,04kg
2Cắt ống thép D141mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật290mạch
3Khoan tạo lỗ D20mm trên ống thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật581lỗ
4Tấm tôn bịt đầu D141cm, dày 1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,16kg
5Thép V (50x50x3)mm giằng đỉnh chộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật498,2kg
6Khoan tạo lỗ D20mm trên thanh giằng V (50x50x3)mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật178lỗ
7Bu lông D=18mm, L=16cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật290bộ
8Lốp ô tô cũ D70cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật871cái
9Nhồi cát vàng vào lốp ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67m3
10Tấm cao su bịt lốp dày 1cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật443,09m2
11Keo dán cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11hộp
12Sơn trắng, đỏ 2 lớp trên lốpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật127m2
S Mở rộng chiều dày tường hộ lan hiện hữu:
1BTXM M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,75m3
2Khoan lỗ D10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250lỗ
3Thép D10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật239,09kg
4Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m2
5Sơn trắng, đỏ 2 lớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m2
T Tường hộ lan lốp ô tô cũ
1Cột hộ lan lốpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68cột
2Khoan tạo lỗ D141mm vào đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m
3Đóng cột ống thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m
4Nhồi vữa xi măng M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9m3
U Gia công cấu kiện thép tường hộ lan cũ
1Cột thép ống thép mạ kẽm dày 3mm, D141mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.643,37kg
2Cắt ống thép D141mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68mạch
3Khoan tạo lỗ D20mm trên ống thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật137lỗ
4Tấm tôn bịt đầu D141cm, dày 1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,78kg
5Thép V (50x50x3)mm giằng đỉnh cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,5kg
6Khoan tạo lỗ D20mm trên thanh giằng V (50x50x3)mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68lỗ
7Bu lông D=14mm, L=16cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68bộ
8Lốp ô tô cũ D70cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật137cái
9Nhồi cát vàng vào lốp ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,54m3
10Tấm cao su bịt lốp dày 1cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,14m2
11Keo dán cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
12Sơn trắng, đỏ 1 lớp trên lốpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m2
V Đảm bảo giao thông khi thi công
1Đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN và xây dựng hệ thống ATGT. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 5,2 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 5,2 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ có hạng mục thi công mặt đường BTN và 01 HĐ có hạng mục xây dựng hệ thống ATGT. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,2 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt54
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường. 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt54
3 Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt43
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt43
5 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
2 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
3 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
4 Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
5 Máy lu rung ≥ 16 T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.3
7 Máy tưới nhựa đường đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
8 Máy sơn kẻ đường Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
9 Máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
10 Xe cẩu ô tô tự hành ≥ 1 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
11 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
12 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->