Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775173-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 09:37:00 đến ngày 2021-08-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,379,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN và xây dựng hệ thống ATGT. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 5,2 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 5,2 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ có hạng mục thi công mặt đường BTN và 01 HĐ có hạng mục xây dựng hệ thống ATGT. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,2 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy tưới nhựa đường đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cẩu ô tô tự hành ≥ 1 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền K95 (tận dụng đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 375,78 | m3 |
| 2 | Đào đá C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168,4 | m3 |
| 3 | Đào đá C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.178,79 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 336,8 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190,71 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đá C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,36 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đá C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 667,49 | m3 |
| 8 | Xáo xới, lu lèn K98 dày 30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 596,78 | m2 |
| 9 | Đắp đất K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,86 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá thải đi đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.110,04 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đá thải đi đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,87 | m3 |
| B | Mặt đường tăng cường KC1 | |||
| 1 | Lớp BTNRTN 12.5 dày 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.810,89 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CRS-1P dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.810,89 | m2 |
| C | Mặt đường tăng cường KC4 | |||
| 1 | Lớp BTNRTN 12.5 dày 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 583,78 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CRS-1P dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 583,78 | m2 |
| 3 | Lớp BTNC 19 dày 8cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 583,78 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám, CSS-1 tiêu chuẩn 1,0 lít/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 583,78 | m2 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm loại I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,78 | m3 |
| D | Mặt đường vuốt nối KC5 | |||
| 1 | Lớp BTNRTN 12.5 dày 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,18 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CRS-1P dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,18 | m2 |
| 3 | Lớp BTNC 19 bù vênh mặt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 4 | Tưới dính bám, nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,18 | m2 |
| E | Khối lượng bù vênh, cào gọt mặt cũ | |||
| 1 | Lớp BTNRTN 12.5 bù vênh mặt cũ (thi công cùng lớp mặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,32 | m3 |
| 2 | Lớp BTNC 19 bù vênh mặt cũ (thi công lớp riêng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,88 | m3 |
| 3 | Tưới dính bám, nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 phạm vi bù vênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.403,56 | m2 |
| 4 | Cào gọt mặt cũ trung bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.107,03 | m2 |
| 5 | Khối lượng cào nhám mặt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,74 | m3 |
| 6 | Vuốt nối về mép nhựa cũ bằng BTNRTN 12.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 7 | Tưới dính bám, nhũ tương CRS-1P tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 phạm vi vuốt mép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,43 | m2 |
| F | Mặt đường cạp rộng KC3 | |||
| 1 | Lớp BTNRTN 12.5 dày 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.823,67 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CRS-1P dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.823,67 | m2 |
| 3 | Lớp BTNC 19 dày 8cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.823,67 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám, CSS-1 tiêu chuẩn 1,0 lít/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.823,67 | m2 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.823,67 | m2 |
| 6 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 35cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.823,67 | m2 |
| G | Mặt đường tăng cường KC3a | |||
| 1 | Lớp BTNC 12.5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 258,19 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 258,19 | m2 |
| 3 | Lớp BTNC 19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 258,19 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám, CSS-1 tiêu chuẩn 1,0 lít/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 258,19 | m2 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 258,19 | m2 |
| 6 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 35cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 258,19 | m2 |
| H | Hoàn trả rãnh tam giác | |||
| 1 | BTXM 200 đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đá C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | m3 |
| I | Gia cố lề xen kẹp rãnh và mặt đường | |||
| 1 | BTXM 250 đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 283,48 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất + đá C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 283,48 | m3 |
| J | Sửa chữa cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT, D1.0m, tải trọng HL93 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | đốt |
| 2 | Gối kê cống tròn D1,0m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | gối |
| K | Khối lượng khác | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | m3 |
| 2 | BTXM 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,22 | m3 |
| 3 | BTCT M250 gối ôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,21 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,64 | kg |
| 5 | Ván khuôn đầu cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,09 | m2 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 7 | BTXM M200 móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 8 | Mối nối các ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối |
| 9 | Đào móng đất C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,81 | m3 |
| 10 | Đào móng đá C4, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,56 | m3 |
| 11 | Đá hộc xếp khan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 12 | Rọ đá 2x1x1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | rọ |
| 13 | Đục phá khối đá xây cũ để đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng cống K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,37 | m3 |
| L | Tường kè đầu cống, tường kè vai đường, tường hộ lan | |||
| 1 | BTXM M200 móng tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,28 | m3 |
| 2 | BTXM M200 thân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,34 | m3 |
| 3 | Cốt thép d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 752,51 | kg |
| 4 | Ván khuôn thân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190,1 | m2 |
| 5 | Đá 2x4, tầng lọc ngược | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m2 |
| 7 | Ống PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2 | m |
| 8 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp, TC 1lít/m2/lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,8 | m2 |
| 9 | Đắt đất dính, đất dính sau lưng tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 10 | Đắp trả móng tường chắn K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6 | m3 |
| 11 | Đào móng đất C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 12 | Đào móng tường chắn, đá C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4 | m3 |
| 13 | Khoan dẫn bằng khoan xoay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,2 | m |
| 14 | Đóng cọc ray thép P43 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.225 | kg |
| 15 | BTXM M200 móng tường kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,51 | m3 |
| 16 | BTXM M200 thân tường kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,64 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thân tường kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m2 |
| 18 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp, TC 1lít/m2/lớp tường kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2 | m2 |
| 19 | Đắp trả móng K95 tường kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,52 | m3 |
| 20 | Đào móng đất C4 tường kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,05 | m3 |
| 21 | Đào móng đất + đá C4 tường kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,15 | m3 |
| 22 | BTXM M250 tường hộ lan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,43 | m3 |
| 23 | Cốt thép d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,65 | kg |
| 24 | Cốt thép d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,99 | kg |
| 25 | Ván khuôn thân tường hộ lan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,62 | m2 |
| 26 | Sơn trắng đỏ tường hộ lan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,51 | m2 |
| M | Sơn, biển báo, tôn hộ lan làm mới | |||
| 1 | Sơn kẻ đường dày 2mm vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,38 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường dày 2mm trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 571,28 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường dày 5mm màu vàng sơn giảm tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,71 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường dày 2mm màu vàng sơn giảm tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,71 | m2 |
| 5 | Tôn hộ lan mềm bước 2m, đường kính cột D113,5mm, cột ép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | m |
| 6 | Khoan mồi khi gặp đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,88 | m |
| 7 | Chiều dài ép cột tôn lượn sóng (chiều sâu ép 1.25m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,25 | m |
| 8 | Cột + biển tiêu phản quang 220x440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 9 | Cột + biển báo tam giác L=0,9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật treo trên cột biển chính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Đinh phản quang (15x14)cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 357 | cái |
| 12 | Bổ sung chóp tiêu phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cọc |
| N | Di chuyển tôn lượn sóng cũ: | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn lượn sóng cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229 | m |
| 2 | Tháo dỡ cột tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | cột |
| 3 | Khoan mồi vào đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 4 | Ép cột ống thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | m |
| 5 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229 | m |
| 6 | Di chuyển cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| O | Tường hộ lan lốp ô tô cũ 1 cột thép | |||
| 1 | Cột hộ lan lốp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cột |
| 2 | Khoan tạo lỗ D141mm vào đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Ép cột ống thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 4 | Vữa xi măng chèn ống M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M150#, lót móng và nhồi cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| P | Gia công cấu kiện thép tường hộ lan cột đơn | |||
| 1 | Cột thép ống thép mạ kẽm dày 3mm, D141mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.369,18 | kg |
| 2 | Cắt ống thép D141mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | mạch |
| 3 | Khoan tạo lỗ D20mm trên ống thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | lỗ |
| 4 | Tấm tôn bịt đầu D141cm, dày 1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,66 | kg |
| 5 | Thép V (50x50x3)mm giằng đỉnh chột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,5 | kg |
| 6 | Khoan tạo lỗ D20mm trên thanh giằng V (50x50x3)mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | lỗ |
| 7 | Bu lông D=18mm, L=16cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 8 | Lốp ô tô cũ D100cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 313 | cái |
| 9 | Lốp ô tô cũ D70 xếp sau lưng tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188 | cái |
| 10 | Nhồi cát vàng vào lốp ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,36 | m3 |
| 11 | Tấm cao su bịt lốp dày 1cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 332,96 | m2 |
| 12 | Keo dán cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 13 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp trên lốp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m2 |
| Q | Tường hộ lan lốp ô tô cũ cột đôi | |||
| 1 | Cột hộ lan lốp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | cột |
| 2 | Khoan mồi vào đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 3 | Đóng cột ống thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 4 | Đào đất lẫn đá C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm chân cột M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng chèn ống M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 7 | BT xi măng M150# nhồi cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,42 | m3 |
| R | Gia công cấu kện thép tường hộ lan cột đôi | |||
| 1 | Cột thép ống thép mạ kẽm dày 3mm, D141mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.189,04 | kg |
| 2 | Cắt ống thép D141mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | mạch |
| 3 | Khoan tạo lỗ D20mm trên ống thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 581 | lỗ |
| 4 | Tấm tôn bịt đầu D141cm, dày 1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,16 | kg |
| 5 | Thép V (50x50x3)mm giằng đỉnh chột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 498,2 | kg |
| 6 | Khoan tạo lỗ D20mm trên thanh giằng V (50x50x3)mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | lỗ |
| 7 | Bu lông D=18mm, L=16cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | bộ |
| 8 | Lốp ô tô cũ D70cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 871 | cái |
| 9 | Nhồi cát vàng vào lốp ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | m3 |
| 10 | Tấm cao su bịt lốp dày 1cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 443,09 | m2 |
| 11 | Keo dán cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 12 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp trên lốp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | m2 |
| S | Mở rộng chiều dày tường hộ lan hiện hữu: | |||
| 1 | BTXM M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,75 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | lỗ |
| 3 | Thép D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 239,09 | kg |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 5 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m2 |
| T | Tường hộ lan lốp ô tô cũ | |||
| 1 | Cột hộ lan lốp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cột |
| 2 | Khoan tạo lỗ D141mm vào đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 3 | Đóng cột ống thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 4 | Nhồi vữa xi măng M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| U | Gia công cấu kiện thép tường hộ lan cũ | |||
| 1 | Cột thép ống thép mạ kẽm dày 3mm, D141mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.643,37 | kg |
| 2 | Cắt ống thép D141mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | mạch |
| 3 | Khoan tạo lỗ D20mm trên ống thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137 | lỗ |
| 4 | Tấm tôn bịt đầu D141cm, dày 1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,78 | kg |
| 5 | Thép V (50x50x3)mm giằng đỉnh cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,5 | kg |
| 6 | Khoan tạo lỗ D20mm trên thanh giằng V (50x50x3)mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | lỗ |
| 7 | Bu lông D=14mm, L=16cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | bộ |
| 8 | Lốp ô tô cũ D70cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137 | cái |
| 9 | Nhồi cát vàng vào lốp ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,54 | m3 |
| 10 | Tấm cao su bịt lốp dày 1cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,14 | m2 |
| 11 | Keo dán cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 12 | Sơn trắng, đỏ 1 lớp trên lốp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| V | Đảm bảo giao thông khi thi công | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN và xây dựng hệ thống ATGT. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 5,2 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 5,2 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ có hạng mục thi công mặt đường BTN và 01 HĐ có hạng mục xây dựng hệ thống ATGT. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,2 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 4 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải BTN | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16 T | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 3 |
| 7 | Máy tưới nhựa đường đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy sơn kẻ đường | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 10 | Xe cẩu ô tô tự hành ≥ 1 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 2 |
| 12 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi