Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa bản Sốp Sạng, xã Chiềng Pằn, huyện Yên Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822667-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Chiềng Pằn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa bản Sốp Sạng, xã Chiềng Pằn, huyện Yên Châu
Số hiệu KHLCNT 20210803322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 09:28:00 đến ngày 2021-08-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,579,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.369E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 2 năm (từ năm 2019; 2020) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là > 1.105 triệu đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.105.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;- Trong vòng 05 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia làm Chỉ huy trưởng, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc hoặc kinh vi, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 60kg
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4592100m3
2Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V36,48m3
3Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7396m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0356100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,296m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,1716m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2502100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4901tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,806tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6143tấn
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,43m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1079100m2
13Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2138m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,995m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1844m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8612m3
17Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,945m3
18Lát gạch Terazzo màu đỏ kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,73m2
19Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,495m3
20Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,165100m3
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6402m3
22Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2482m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0276m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0272m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0523tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1147tấn
27Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6232m3
B PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0878m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6871100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3098tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2348tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4393tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,433m3
7Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8328m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0677100m2
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,2221m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6357100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8309tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8814tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9704tấn
15Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0424m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6517100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4711tấn
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7603tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8119tấn
20Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V534cái
21Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,401100m2
22Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V213,106m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,5036m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,419m2
26Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V363,5801m2
27Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,1464m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,52m
29Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,76m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V246,9226m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V697,1093m2
32Đắp chi tiết đầu trụ + Chân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V28m3
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,1408m2
34Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V554,4605m2
35Sản xuất hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V297,4047kg
36Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,44m2
37Khuôn cửa thép khuôn đơn (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,2md
38Cửa đi khung thép sơn tĩnh điện pa nô kính (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,27m2
39Cửa sổ khung thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
40Khoá cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Khoá cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
C PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
1Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
2Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ( 10 A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
10Dây nối các cọc tiếp địa 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
11Lắp đặt bộ sứ - 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V2sứ
12Bu lông fi6; L=135Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Cọc tiếp địa thép góc 50x50x2; L=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
14Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
15Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
16Tủ điện tổng 300x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Đế âm aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Giá đón điện thép góc 45x45x4.5; L=900Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
19Dây nối đất N0 85WGMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
20Mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
21Mặt 2, 4 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
24Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Bảng nội quy + tiêu lênh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Hộp đựng bình cứu hoảMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
27Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
D PHẦN THU SÉT
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1008100m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
6Bật thép ĐK 12; L=350Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
8Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
9Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
10Thép chữ C fi12; L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
11Quả hồ lô bằng sứ màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V4quả
12Miếng chì D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
13Miếng lót bằng chì 30x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
14Miếng đệm thép góc 80x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
E CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
10Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
15Lắp đặt măng song nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE , đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt rắc co 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối , đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối , đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối , đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối , đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối , đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối , đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối , đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1605m3
44Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5268m3
45Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4088m3
46Lắp đặt kết cấu thép khác.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3069tấn
47Gia công các kết cấu thép khác.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3069tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,0318m2
49Bu lông đk 18; L=500x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.369E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 2 năm (từ năm 2019; 2020) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là > 1.105 triệu đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.105.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;- Trong vòng 05 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia làm Chỉ huy trưởng, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan)53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn1
2 Đầm bàn 1Kw2
3 Máy hàn 23KW1
4 Máy cắt uốn cắt thép 5KW1
5 Máy trộn bê tông 250 lít1
6 Máy toàn đạc hoặc kinh vi, thủy bình điện tử1
7 Máy đào ≥ 0,8m31
8 Máy đầm dùi 1,5KW1
9 Máy cắt gạch 1,7KW2
10 Máy đầm cóc 60kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->