Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa bản Sốp Sạng, xã Chiềng Pằn, huyện Yên Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Chiềng Pằn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa bản Sốp Sạng, xã Chiềng Pằn, huyện Yên Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 09:28:00 đến ngày 2021-08-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,579,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.369E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 2 năm (từ năm 2019; 2020) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là > 1.105 triệu đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.105.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;- Trong vòng 05 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia làm Chỉ huy trưởng, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc hoặc kinh vi, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4592 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7396 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0356 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,296 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1716 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2502 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4901 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,806 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6143 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1079 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2138 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,995 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1844 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8612 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,945 | m3 |
| 18 | Lát gạch Terazzo màu đỏ kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,73 | m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,495 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,165 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6402 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2482 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0276 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0272 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0523 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1147 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6232 | m3 |
| B | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0878 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6871 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3098 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2348 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4393 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,433 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8328 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0677 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2221 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6357 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8309 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8814 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9704 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0424 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6517 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4711 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7603 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8119 | tấn |
| 20 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534 | cái |
| 21 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,401 | 100m2 |
| 22 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,106 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,5036 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,419 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,5801 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,1464 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,52 | m |
| 29 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,76 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,9226 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 697,1093 | m2 |
| 32 | Đắp chi tiết đầu trụ + Chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,1408 | m2 |
| 34 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554,4605 | m2 |
| 35 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,4047 | kg |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,44 | m2 |
| 37 | Khuôn cửa thép khuôn đơn (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,2 | md |
| 38 | Cửa đi khung thép sơn tĩnh điện pa nô kính (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,27 | m2 |
| 39 | Cửa sổ khung thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 40 | Khoá cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Khoá cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| 1 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ( 10 A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| 10 | Dây nối các cọc tiếp địa 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 12 | Bu lông fi6; L=135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa thép góc 50x50x2; L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 16 | Tủ điện tổng 300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đế âm aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Giá đón điện thép góc 45x45x4.5; L=900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Dây nối đất N0 85WG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 20 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 21 | Mặt 2, 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 24 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Bảng nội quy + tiêu lênh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Hộp đựng bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| D | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 6 | Bật thép ĐK 12; L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Thép chữ C fi12; L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 11 | Quả hồ lô bằng sứ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 12 | Miếng chì D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 13 | Miếng lót bằng chì 30x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Miếng đệm thép góc 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| E | CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt măng song nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE , đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối , đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối , đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối , đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối , đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối , đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối , đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối , đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1605 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5268 | m3 |
| 45 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4088 | m3 |
| 46 | Lắp đặt kết cấu thép khác. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3069 | tấn |
| 47 | Gia công các kết cấu thép khác. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3069 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0318 | m2 |
| 49 | Bu lông đk 18; L=500x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.369E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 2 năm (từ năm 2019; 2020) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng công trình dân dụng, cấp III có giá trị tối thiểu là > 1.105 triệu đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.105.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;- Trong vòng 05 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia làm Chỉ huy trưởng, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5tấn | 1 |
| 2 | Đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | 5KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc hoặc kinh vi, thủy bình | điện tử | 1 |
| 7 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | 1,7KW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | 60kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi