Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210820703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoài Thượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguôn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 09:16:00 đến ngày 2021-08-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,873,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18104E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.362E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.000.000.000 VNĐ (Sáu tỷ đồng chẵn).- Nhà thầu phải cung cấp các loại giấy tờ sau để chúng minh:+ Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2017 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ >=5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 3,5762 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 27,8288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,4048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 95,9797 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 1,1486 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 1,0457 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 2,1645 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | E-HSMT- Chương V | 1,0154 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | E-HSMT- Chương V | 4,3521 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,5706 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,9068 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 42,744 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,4394 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,0763 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 4,785 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,745 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,8432 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 4,3008 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 1,9693 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 1,607 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 2,6392 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 58,8244 | m3 |
| B | NHÀ VĂN HÓA: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 18,9697 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | E-HSMT- Chương V | 3,0113 | 100m² |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤16m | E-HSMT- Chương V | 0,3625 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤16m | E-HSMT- Chương V | 1,8265 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤16m | E-HSMT- Chương V | 1,7026 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 37,6853 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 3,6645 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤16m | E-HSMT- Chương V | 0,7593 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤16m | E-HSMT- Chương V | 2,9563 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤16m | E-HSMT- Chương V | 2,2259 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 72,4767 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | E-HSMT- Chương V | 7,3585 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, cao | E-HSMT- Chương V | 0,1642 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤16m | E-HSMT- Chương V | 8,9141 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,017 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 5,3661 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,7696 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6-8 mm, cao | E-HSMT- Chương V | 0,0942 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 10 mm, cao | E-HSMT- Chương V | 0,0551 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12 mm, cao | E-HSMT- Chương V | 0,1596 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 14 mm, cao | E-HSMT- Chương V | 0,2541 | tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,9655 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cầu thang thường | E-HSMT- Chương V | 0,1901 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cầu thang, đường kính 6-8 mm, cao | E-HSMT- Chương V | 0,0037 | tấn |
| 25 | Cốt thép cầu thang, đường kính 10 mm, cao | E-HSMT- Chương V | 0,1921 | tấn |
| 26 | Cốt thép cầu thang, đường kính 14-18 mm, cao | E-HSMT- Chương V | 0,04 | tấn |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,6224 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 19,5598 | m2 |
| 29 | Láng granitô cầu thang | E-HSMT- Chương V | 14,1022 | m2 |
| 30 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 26 | m |
| C | NHÀ VĂN HÓA: PHẦN KIẾN TRÚC, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 165,0877 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 34,1401 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 101,5608 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 272,3785 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 125,4142 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 423,4096 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 735,87 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1.245,0368 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 653,632 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 340,56 | m |
| 11 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M100 | E-HSMT- Chương V | 28,911 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | E-HSMT- Chương V | 44,115 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | E-HSMT- Chương V | 18,198 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 648,6791 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 1.346,5976 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 861,2842 | 1m2 |
| 17 | Thép hình làm vì kèo thép mái | E-HSMT- Chương V | 4,3366 | tấn |
| 18 | Thép tròn làm vì kèo thép mái | E-HSMT- Chương V | 0,0837 | tấn |
| 19 | Thép tấm làm vì kèo thép mái | E-HSMT- Chương V | 0,9715 | tấn |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | E-HSMT- Chương V | 5,2348 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | E-HSMT- Chương V | 5,2348 | tấn |
| 22 | Thép hình làm giằng thép mái | E-HSMT- Chương V | 0,1709 | tấn |
| 23 | Thép tròn làm giằng thép mái | E-HSMT- Chương V | 0,0614 | tấn |
| 24 | Thép tấm làm giằng thép mái | E-HSMT- Chương V | 0,2017 | tấn |
| 25 | Sản xuất giằng mái thép | E-HSMT- Chương V | 0,3617 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép bu lông | E-HSMT- Chương V | 0,3617 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 2,6046 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 2,6046 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | E-HSMT- Chương V | 511,7108 | m2 |
| 30 | Bu lông M20 | E-HSMT- Chương V | 40 | cái |
| 31 | Bu lông M18 | E-HSMT- Chương V | 32 | cái |
| 32 | Bu lông M12 | E-HSMT- Chương V | 480 | cái |
| 33 | Hệ trần nhôm Clip-in 600x600x0,6mm | E-HSMT- Chương V | 346,0124 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | E-HSMT- Chương V | 4,9489 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0.45mm | E-HSMT- Chương V | 57,73 | m |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 403,3673 | m2 |
| 37 | Sika chống thấm | E-HSMT- Chương V | 1.210,101 | kg |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | E-HSMT- Chương V | 403,3673 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | E-HSMT- Chương V | 795,0118 | m2 |
| 40 | Đắp nền nền tầng 2 | E-HSMT- Chương V | 29,6551 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 6,63 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,7921 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang | E-HSMT- Chương V | 15,483 | m2 |
| 44 | Inox 304, KT 14x14x2 làm lan can | E-HSMT- Chương V | 76,4082 | kg |
| 45 | Inox 304, KT D60x3 làm lan can | E-HSMT- Chương V | 60,8033 | kg |
| 46 | Sản xuất lan can Inox | E-HSMT- Chương V | 0,1345 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT- Chương V | 8,928 | m2 |
| 48 | Thép hộp làm hoa sắt lan can | E-HSMT- Chương V | 15,6088 | kg |
| 49 | Sản xuất lan can | E-HSMT- Chương V | 0,0153 | tấn |
| 50 | Inox 304 làm lan can | E-HSMT- Chương V | 40,8175 | kg |
| 51 | Sản xuất lan can Inox | E-HSMT- Chương V | 0,04 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can inox | E-HSMT- Chương V | 5,7 | m2 |
| D | NHÀ VĂN HÓA: PHẦN ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,9991 | m3 |
| 2 | Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 2,1198 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 4,0824 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 14,8573 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,2255 | m3 |
| 7 | Lát gạch terrazzo 40x40cm | E-HSMT- Chương V | 13,6525 | m2 |
| 8 | Inox 304 làm lan can | E-HSMT- Chương V | 62,5664 | kg |
| 9 | Sản xuất lan can Inox | E-HSMT- Chương V | 0,0613 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can Inox | E-HSMT- Chương V | 2,9588 | m2 |
| E | NHÀ VĂN HÓA: PHẦN SẢNH TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 7,614 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 33,1145 | m3 |
| 3 | Láng lót bậc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 86,8 | m2 |
| 4 | Láng granitô cầu thang | E-HSMT- Chương V | 86,8 | m2 |
| 5 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | E-HSMT- Chương V | 200 | m |
| F | NHÀ VĂN HÓA: PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC, kính dày 6.38mm | E-HSMT- Chương V | 65,88 | m2 |
| 2 | Cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC, kính dày 6.38mm | E-HSMT- Chương V | 14,04 | m2 |
| 3 | Cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở quay , kính dày 6.38mm | E-HSMT- Chương V | 3,72 | m2 |
| 4 | Vách kính nhựa lõi thép dày 6.38mm | E-HSMT- Chương V | 143,4274 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép | E-HSMT- Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép | E-HSMT- Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh nhựa lõi thép | E-HSMT- Chương V | 35,72 | bộ |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Phụ trội kính 6.38mm | E-HSMT- Chương V | 186,8798 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | E-HSMT- Chương V | 1,9097 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | E-HSMT- Chương V | 147,1474 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | E-HSMT- Chương V | 88,3848 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | E-HSMT- Chương V | 5,874 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | E-HSMT- Chương V | 5,874 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | E-HSMT- Chương V | 11,7481 | 100m2 |
| G | NHÀ VĂN HÓA: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện tổng 1 kích thước 400x600x250 | E-HSMT- Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện tổng 2 modul 8 aptomat (tủ kích thước 300x200x150) | E-HSMT- Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 1x14W-220V | E-HSMT- Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng 1x18W-220V | E-HSMT- Chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đèn âm trần 3x36W-220V | E-HSMT- Chương V | 31 | hộp |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT- Chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT- Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT- Chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc cầu thang | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | E-HSMT- Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | E-HSMT- Chương V | 1.150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | E-HSMT- Chương V | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | E-HSMT- Chương V | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | E-HSMT- Chương V | 130 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | E-HSMT- Chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | E-HSMT- Chương V | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | E-HSMT- Chương V | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | E-HSMT- Chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | E-HSMT- Chương V | 1.440 | m |
| 22 | Rắc co | E-HSMT- Chương V | 200 | cái |
| 23 | Măng sông D25 | E-HSMT- Chương V | 7 | cái |
| 24 | Măng sông D20 | E-HSMT- Chương V | 480 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | E-HSMT- Chương V | 100 | hộp |
| 26 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 31 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | E-HSMT- Chương V | 3 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 30x4 | E-HSMT- Chương V | 6 | m |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép hộp 25x50x1.4 treo đèn, quạt | E-HSMT- Chương V | 0,2595 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,259 | tấn |
| 35 | Dây đồng trần M10mm2 | E-HSMT- Chương V | 5 | m |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 13,376 | 1m3 |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 39 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | E-HSMT- Chương V | 7 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | E-HSMT- Chương V | 180 | m |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét thép dẹt 30x4 dưới mương đất | E-HSMT- Chương V | 41,8 | m |
| 42 | Thép hình 50x50x5x400 | E-HSMT- Chương V | 2,355 | kg |
| 43 | Gỗ phíp KT 50x50x10 | E-HSMT- Chương V | 6 | Tấm |
| 44 | Bu lông M12x100 | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 45 | Sứ cao thế | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 46 | Hộp kiểm tra | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 0,86 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | E-HSMT- Chương V | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác | E-HSMT- Chương V | 10 | quả |
| H | NHÀ VĂN HÓA: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | E-HSMT- Chương V | 45,9192 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | E-HSMT- Chương V | 27,1272 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | E-HSMT- Chương V | 33,6612 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | E-HSMT- Chương V | 480,7 | m2 |
| I | NHÀ VỆ SINH NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,205 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0786 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,1153 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 5,4589 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 4,9067 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0635 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0365 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT- Chương V | 0,3023 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,3031 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,1081 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0245 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,446 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,961 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 13,3487 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,1242 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | E-HSMT- Chương V | 0,4612 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0285 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0089 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,2389 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-810mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,331 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,2971 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 5,4101 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 38,76 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 97,6634 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 10,043 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 46,12 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 45,9 | m2 |
| 28 | Sika chống thấm | E-HSMT- Chương V | 137,7 | kg |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | E-HSMT- Chương V | 45,9 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 45,9 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 30,28 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 29,84 | m |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 25,8253 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 80,226 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 97,6634 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 38,76 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 46,12 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 12x12mm | E-HSMT- Chương V | 0,061 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước | E-HSMT- Chương V | 2,592 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | E-HSMT- Chương V | 4,32 | m2 |
| 41 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC, kính dày 5mm | E-HSMT- Chương V | 11,85 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép | E-HSMT- Chương V | 7 | bộ |
| 43 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay , kính dày 5mm | E-HSMT- Chương V | 4,32 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh nhựa lõi thép | E-HSMT- Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Phụ trội kính 6.38 | E-HSMT- Chương V | 6,2528 | m2 |
| 46 | Vách ngăn vệ sinh Compac | E-HSMT- Chương V | 2,025 | m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | E-HSMT- Chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | E-HSMT- Chương V | 4 | bảng |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | E-HSMT- Chương V | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | E-HSMT- Chương V | 17 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | E-HSMT- Chương V | 31 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | E-HSMT- Chương V | 30 | m |
| 55 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 6,64 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,415 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0726 | tấn |
| 58 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,498 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,2704 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 12,2613 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,9703 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | E-HSMT- Chương V | 12,262 | m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,3912 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,0217 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT- Chương V | 0,0308 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 5 | tấn |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | E-HSMT- Chương V | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 85 | Tê nhựa kiểm tra D110 | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 0,14 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 0,28 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | E-HSMT- Chương V | 0,03 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | E-HSMT- Chương V | 0,07 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 27mm | E-HSMT- Chương V | 0,03 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối - Đường kính 42mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 21mm | E-HSMT- Chương V | 13 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 21mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm | E-HSMT- Chương V | 0,05 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 27mm | E-HSMT- Chương V | 0,045 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 21mm | E-HSMT- Chương V | 0,18 | 100m |
| J | SAN NỀN, SÂN | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 4,608 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 4,608 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | E-HSMT- Chương V | 27,3546 | 100m3 |
| 4 | Ni lông chống mất nước | E-HSMT- Chương V | 995,45 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 149,3175 | m3 |
| 6 | Cắt khe co giãn sân bê tông | E-HSMT- Chương V | 277,74 | md |
| K | BÓ BỜ | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,3871 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 8,3231 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 35,7699 | m3 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 90,9732 | m2 |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 1,771 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 14,7046 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 32,94 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 6,0855 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 152,3484 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 44,1864 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,4338 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép D6-8 | E-HSMT- Chương V | 0,7476 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép D10 | E-HSMT- Chương V | 0,9252 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 7,326 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 144 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,8693 | 100m3 |
| M | CẤP ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống | E-HSMT- Chương V | 6,57 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,2142 | 100m3 |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp | E-HSMT- Chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | E-HSMT- Chương V | 1 | 100 m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 7,104 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 7,104 | m3 |
| 9 | Khung móng cột M24x300x300x675 | E-HSMT- Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 65/50mm | E-HSMT- Chương V | 0,084 | 100 m |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | E-HSMT- Chương V | 12 | 1 bộ |
| 12 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | E-HSMT- Chương V | 1 | 1 bộ |
| 13 | Lắp dựng cột đèn sân vườn, lắp đặt | E-HSMT- Chương V | 8 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt đèn cầu | E-HSMT- Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang | E-HSMT- Chương V | 4 | 1 cột |
| 16 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, loại chao, chụp và chóa đèn các loại | E-HSMT- Chương V | 4 | 1 bộ |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | E-HSMT- Chương V | 1 | 100m |
| 18 | Dây đồng trần M10 | E-HSMT- Chương V | 20 | m |
| 19 | Rải dây đồng trần M10 | E-HSMT- Chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | E-HSMT- Chương V | 48 | 1 đầu cáp |
| 21 | Đánh số cột | E-HSMT- Chương V | 1,2 | 10 cột |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | E-HSMT- Chương V | 12 | bảng |
| 23 | Luồn dây Cu/PVC 2x1,5mm2 lên đèn | E-HSMT- Chương V | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | E-HSMT- Chương V | 1 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 26 | Thí nghiệm cáp điện lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | E-HSMT- Chương V | 2 | sợi |
| 27 | Thí nghiệm tiếp địa cột chiếu sáng | E-HSMT- Chương V | 12 | vị trí |
| N | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,1725 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,7695 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,1806 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0157 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | E-HSMT- Chương V | 0,1039 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT- Chương V | 0,0508 | tấn |
| 8 | Bu lông D18x400 | E-HSMT- Chương V | 40 | cái |
| 9 | Thép tấm làm bản mã chân cột | E-HSMT- Chương V | 175,3745 | kg |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,1703 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,2022 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,999 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,6135 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 14,726 | m2 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 11,7788 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT- Chương V | 0,1631 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT- Chương V | 0,2246 | 100m3 |
| 18 | Cột mạ kẽm D110*4mm | E-HSMT- Chương V | 287,4178 | kg |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | E-HSMT- Chương V | 0,279 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | E-HSMT- Chương V | 0,279 | tấn |
| 21 | Thép hình làm vì kèo | E-HSMT- Chương V | 665,586 | kg |
| 22 | Thép bản làm vì kèo | E-HSMT- Chương V | 207,6892 | kg |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | E-HSMT- Chương V | 0,8478 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | E-HSMT- Chương V | 0,8478 | tấn |
| 25 | Thép U làm xà gồ | E-HSMT- Chương V | 474,5477 | kg |
| 26 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,463 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,463 | tấn |
| 28 | Thép D14 làm giằng mái | E-HSMT- Chương V | 145,9613 | kg |
| 29 | Gia công giằng mái thép | E-HSMT- Chương V | 0,1417 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép bu lông | E-HSMT- Chương V | 0,1417 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước | E-HSMT- Chương V | 104,5036 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | E-HSMT- Chương V | 0,9771 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0.45mm | E-HSMT- Chương V | 15,22 | m |
| O | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 1,0035 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,3347 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,3615 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 13,937 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,512 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0669 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0097 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0158 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0562 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,3678 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 48,9568 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 32,6435 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,5422 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,5947 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,4465 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 5,9648 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 17,9463 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 15,7003 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,2531 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0542 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,2223 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,7836 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 490,6494 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 211,9269 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 160,62 | m |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 27,43 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 702,5763 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | E-HSMT- Chương V | 1,6483 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước | E-HSMT- Chương V | 59,991 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | E-HSMT- Chương V | 95,6459 | m2 |
| 33 | Mũi mác hàng rào | E-HSMT- Chương V | 420 | cái |
| 34 | Thép ống D50*3mm làm cánh cổng | E-HSMT- Chương V | 87,3465 | kg |
| 35 | Tôn dày 1mm làm cánh cổng | E-HSMT- Chương V | 23,9169 | kg |
| 36 | Thép vuông 16*16 làm cánh cổng | E-HSMT- Chương V | 99,7272 | kg |
| 37 | Gia công cổng sắt | E-HSMT- Chương V | 0,2048 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | E-HSMT- Chương V | 0,2048 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước | E-HSMT- Chương V | 12,8931 | m2 |
| 40 | Mũ mác mạ đồng cánh cổng | E-HSMT- Chương V | 26 | cái |
| 41 | Biển hiệu tên nhà văn hóa | E-HSMT- Chương V | 3,52 | bộ |
| 42 | Phụ kiện cánh cổng (Bản lề, bánh xe, chốt, khóa) | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| P | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 2,1024 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 3,0292 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 5,84 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0428 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | E-HSMT- Chương V | 5,9241 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 39,5344 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 139,25 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 107,88 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 48,475 | m2 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,4571 | 100m3 |
| Q | NHÀ BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,1424 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,032 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,594 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-810mm | E-HSMT- Chương V | 0,0132 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | E-HSMT- Chương V | 0,0229 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,4024 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,178 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,1344 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,0689 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | E-HSMT- Chương V | 0,1542 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,103 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0327 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0455 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0457 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,1213 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,264 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,344 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,6685 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 5,9041 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,557 | m3 |
| 24 | Sản xuất cửa đi khung sắt bít tôn | E-HSMT- Chương V | 6,6 | m2 |
| 25 | Bản lề gông mạ 160 | E-HSMT- Chương V | 18 | bộ |
| 26 | Khóa cửa đi Minh Khai, khóa treo | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,7728 | m3 |
| 29 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,33 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 7,7284 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 27,316 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 50,4648 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 15,42 | m2 |
| 34 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 7,7284 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 27,316 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 50,4648 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 15,42 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,161 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,693 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,86 | m2 |
| R | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | E-HSMT- Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng | E-HSMT- Chương V | 34 | cái |
| 3 | Đế đầu báo nhiệt | E-HSMT- Chương V | 34 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | E-HSMT- Chương V | 3,4 | 10 đầu |
| 5 | Chuông báo cháy | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | E-HSMT- Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Đèn báo cháy | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | E-HSMT- Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 9 | Nút báo cháy | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy | E-HSMT- Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | E-HSMT- Chương V | 4 | hộp |
| 12 | Đèn báo phòng | E-HSMT- Chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn báo phòng | E-HSMT- Chương V | 3 | 5 đèn |
| 14 | Điện trở cuối kênh | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | E-HSMT- Chương V | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | E-HSMT- Chương V | 350 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | E-HSMT- Chương V | 12 | hộp |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố | E-HSMT- Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Đèn Exit | E-HSMT- Chương V | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | E-HSMT- Chương V | 2 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn báo cháy | E-HSMT- Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | E-HSMT- Chương V | 2 | hộp |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | E-HSMT- Chương V | 250 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m, ĐK 100mm | E-HSMT- Chương V | 1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m, ĐK 65mm | E-HSMT- Chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m, ĐK 50mm | E-HSMT- Chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Rắc co thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Rắc co thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=100mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chõ lọc rác D100 | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt họng chữa cháy D50 | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lăng phun chữa cháy D50 | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lăng phun chữa cháy D65 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Đấu nối nhanh lăng vòi D50 | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Đấu nối nhanh lăng vòi D65 | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Đai kẹp vòi D50,D65 | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 53 | Gioăng đệm đấu nối D65 | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 54 | Gioăng đệm đấu nối D50 | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 55 | Vòi chữa cháy D65 cuộn 20m | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Vòi chữa cháy D50 cuộn 30m | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Vòi chữa cháy D65 | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Vòi chữa cháy D50 | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Tủ đựng lăng, vòi chữa cháy | E-HSMT- Chương V | 2 | tủ |
| 60 | Lắp đặt Tủ đựng lăng, vòi chữa cháy | E-HSMT- Chương V | 2 | hộp |
| 61 | Nút khởi động máy bơm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 62 | Tủ điều khiển bơm | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | E-HSMT- Chương V | 1 | 1 tủ |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,75mm2 | E-HSMT- Chương V | 50 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | E-HSMT- Chương V | 50 | m |
| 67 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | E-HSMT- Chương V | 1 | trụ |
| 68 | Chân trụ chữa cháy | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện 11Kw | E-HSMT- Chương V | 1 | máy |
| 70 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm dự phòng diezen 20HP | E-HSMT- Chương V | 1 | máy |
| 71 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | E-HSMT- Chương V | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh PCCC | E-HSMT- Chương V | 5 | bộ |
| 73 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | E-HSMT- Chương V | 5 | bình |
| 74 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2-MT3 | E-HSMT- Chương V | 5 | bộ |
| 75 | Bình chữa cháy MFZ4 (BC) | E-HSMT- Chương V | 10 | bình |
| 76 | Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4 (BC) | E-HSMT- Chương V | 10 | bộ |
| 77 | Hộp chữa cháy trong nhà 60x50x18 | E-HSMT- Chương V | 2 | hộp |
| 78 | Hộp đựng bình chữa cháy 60x35x20 | E-HSMT- Chương V | 5 | hộp |
| S | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm Pentax 7,5 KW | E-HSMT- Chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm Diezen Diezen 20 HP | E-HSMT- Chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm | E-HSMT- Chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18104E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.362E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.000.000.000 VNĐ (Sáu tỷ đồng chẵn).- Nhà thầu phải cung cấp các loại giấy tờ sau để chúng minh:+ Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2017 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy đào | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy hàn | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 80l | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ >=5tấn | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường | 2 |
| 12 | Máy mài 2,7KW | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường | 2 |
| 13 | Máy ủi | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường | 1 |
| 14 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường | 1 |
| 15 | Máy lu | Sử dụng tốt, hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi