Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210820703-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoài Thượng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210807734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguôn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 09:16:00 đến ngày 2021-08-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,873,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18104E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.362E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.000.000.000 VNĐ (Sáu tỷ đồng chẵn).- Nhà thầu phải cung cấp các loại giấy tờ sau để chúng minh:+ Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2017 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ >=5tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA: PHẦN MÓNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V3,5762100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V27,8288m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,4048100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V95,9797m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V1,1486100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmE-HSMT- Chương V1,0457tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmE-HSMT- Chương V2,1645tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmE-HSMT- Chương V1,0154tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmE-HSMT- Chương V4,3521tấn
10Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V1,5706m3
11Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V2,9068m3
12Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V42,744m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,4394100m2
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V0,0763m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V4,785m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,745100m2
17Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V1,8432m3
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V4,3008m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V1,9693100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V1,607100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V2,6392100m3
22Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30E-HSMT- Chương V58,8244m3
B NHÀ VĂN HÓA: PHẦN THÂN
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V18,9697m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao E-HSMT- Chương V3,0113100m²
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤16mE-HSMT- Chương V0,3625tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤16mE-HSMT- Chương V1,8265tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤16mE-HSMT- Chương V1,7026tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V37,6853m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT- Chương V3,6645100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤16mE-HSMT- Chương V0,7593tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤16mE-HSMT- Chương V2,9563tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤16mE-HSMT- Chương V2,2259tấn
11Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V72,4767m3
12Ván khuôn sàn máiE-HSMT- Chương V7,3585100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, cao E-HSMT- Chương V0,1642tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤16mE-HSMT- Chương V8,9141tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,017tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V5,3661m3
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT- Chương V0,7696100m2
18Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6-8 mm, cao E-HSMT- Chương V0,0942tấn
19Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 10 mm, cao E-HSMT- Chương V0,0551tấn
20Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12 mm, cao E-HSMT- Chương V0,1596tấn
21Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 14 mm, cao E-HSMT- Chương V0,2541tấn
22Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V1,9655m3
23Ván khuôn cầu thang thườngE-HSMT- Chương V0,1901100m2
24Cốt thép cầu thang, đường kính 6-8 mm, cao E-HSMT- Chương V0,0037tấn
25Cốt thép cầu thang, đường kính 10 mm, cao E-HSMT- Chương V0,1921tấn
26Cốt thép cầu thang, đường kính 14-18 mm, cao E-HSMT- Chương V0,04tấn
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V0,6224m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V19,5598m2
29Láng granitô cầu thangE-HSMT- Chương V14,1022m2
30Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V26m
C NHÀ VĂN HÓA: PHẦN KIẾN TRÚC, HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V165,0877m3
2Xây cột, trụ bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V34,1401m3
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V101,5608m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V272,3785m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V125,4142m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V423,4096m2
7Trát trần, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V735,87m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V1.245,0368m2
9Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V653,632m
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V340,56m
11Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M100E-HSMT- Chương V28,911m2
12Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 60x240mmE-HSMT- Chương V44,115m2
13Ốp đá granit tự nhiên vào tườngE-HSMT- Chương V18,198m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V648,67911m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V1.346,59761m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V861,28421m2
17Thép hình làm vì kèo thép máiE-HSMT- Chương V4,3366tấn
18Thép tròn làm vì kèo thép máiE-HSMT- Chương V0,0837tấn
19Thép tấm làm vì kèo thép máiE-HSMT- Chương V0,9715tấn
20Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ E-HSMT- Chương V5,2348tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mE-HSMT- Chương V5,2348tấn
22Thép hình làm giằng thép máiE-HSMT- Chương V0,1709tấn
23Thép tròn làm giằng thép máiE-HSMT- Chương V0,0614tấn
24Thép tấm làm giằng thép máiE-HSMT- Chương V0,2017tấn
25Sản xuất giằng mái thépE-HSMT- Chương V0,3617tấn
26Lắp dựng giằng thép bu lôngE-HSMT- Chương V0,3617tấn
27Gia công xà gồ thépE-HSMT- Chương V2,6046tấn
28Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT- Chương V2,6046tấn
29Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpE-HSMT- Chương V511,7108m2
30Bu lông M20E-HSMT- Chương V40cái
31Bu lông M18E-HSMT- Chương V32cái
32Bu lông M12E-HSMT- Chương V480cái
33Hệ trần nhôm Clip-in 600x600x0,6mmE-HSMT- Chương V346,0124m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳE-HSMT- Chương V4,9489100m2
35Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0.45mmE-HSMT- Chương V57,73m
36Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V403,3673m2
37Sika chống thấmE-HSMT- Chương V1.210,101kg
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngE-HSMT- Chương V403,3673m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmE-HSMT- Chương V795,0118m2
40Đắp nền nền tầng 2E-HSMT- Chương V29,6551m3
41Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V6,63m3
42Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V2,7921m3
43Lát đá bậc cầu thangE-HSMT- Chương V15,483m2
44Inox 304, KT 14x14x2 làm lan canE-HSMT- Chương V76,4082kg
45Inox 304, KT D60x3 làm lan canE-HSMT- Chương V60,8033kg
46Sản xuất lan can InoxE-HSMT- Chương V0,1345tấn
47Lắp dựng lan can sắtE-HSMT- Chương V8,928m2
48Thép hộp làm hoa sắt lan canE-HSMT- Chương V15,6088kg
49Sản xuất lan canE-HSMT- Chương V0,0153tấn
50Inox 304 làm lan canE-HSMT- Chương V40,8175kg
51Sản xuất lan can InoxE-HSMT- Chương V0,04tấn
52Lắp dựng lan can inoxE-HSMT- Chương V5,7m2
D NHÀ VĂN HÓA: PHẦN ĐƯỜNG DỐC
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V0,9991m3
2Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày E-HSMT- Chương V2,1198m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, XM PCB30E-HSMT- Chương V4,0824m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30E-HSMT- Chương V14,8573m2
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,0302100m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V1,2255m3
7Lát gạch terrazzo 40x40cmE-HSMT- Chương V13,6525m2
8Inox 304 làm lan canE-HSMT- Chương V62,5664kg
9Sản xuất lan can InoxE-HSMT- Chương V0,0613tấn
10Lắp dựng lan can InoxE-HSMT- Chương V2,9588m2
E NHÀ VĂN HÓA: PHẦN SẢNH TAM CẤP
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V7,614m3
2Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V33,1145m3
3Láng lót bậc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V86,8m2
4Láng granitô cầu thangE-HSMT- Chương V86,8m2
5Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40E-HSMT- Chương V200m
F NHÀ VĂN HÓA: PHẦN CỬA
1Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC, kính dày 6.38mmE-HSMT- Chương V65,88m2
2Cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC, kính dày 6.38mmE-HSMT- Chương V14,04m2
3Cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở quay , kính dày 6.38mmE-HSMT- Chương V3,72m2
4Vách kính nhựa lõi thép dày 6.38mmE-HSMT- Chương V143,4274m2
5Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhựa lõi thépE-HSMT- Chương V12bộ
6Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhựa lõi thépE-HSMT- Chương V6bộ
7Phụ kiện cửa sổ 1 cánh nhựa lõi thépE-HSMT- Chương V35,72bộ
8Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thépE-HSMT- Chương V2bộ
9Phụ trội kính 6.38mmE-HSMT- Chương V186,8798m2
10Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmE-HSMT- Chương V1,9097tấn
11Lắp dựng hoa sắt cửaE-HSMT- Chương V147,1474m2
12Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpE-HSMT- Chương V88,3848m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mE-HSMT- Chương V5,874100m2
14Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mE-HSMT- Chương V5,874100m2
15Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmE-HSMT- Chương V11,7481100m2
G NHÀ VĂN HÓA: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt Tủ điện tổng 1 kích thước 400x600x250E-HSMT- Chương V11 tủ
2Lắp đặt Tủ điện tổng 2 modul 8 aptomat (tủ kích thước 300x200x150)E-HSMT- Chương V11 tủ
3Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 1x14W-220VE-HSMT- Chương V16bộ
4Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtE-HSMT- Chương V3bộ
5Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng 1x18W-220VE-HSMT- Chương V14bộ
6Lắp đặt hộp đèn âm trần 3x36W-220VE-HSMT- Chương V31hộp
7Lắp đặt quạt trầnE-HSMT- Chương V24cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtE-HSMT- Chương V7cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtE-HSMT- Chương V11cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtE-HSMT- Chương V1cái
11Lắp đặt công tắc cầu thangE-HSMT- Chương V2cái
12Lắp đặt ô cắm đôiE-HSMT- Chương V16cái
13Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2E-HSMT- Chương V1.150m
14Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2E-HSMT- Chương V80m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2E-HSMT- Chương V80m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2E-HSMT- Chương V130m
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2E-HSMT- Chương V20m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2E-HSMT- Chương V70m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmE-HSMT- Chương V70m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmE-HSMT- Chương V20m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmE-HSMT- Chương V1.440m
22Rắc coE-HSMT- Chương V200cái
23Măng sông D25E-HSMT- Chương V7cái
24Măng sông D20E-HSMT- Chương V480cái
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2E-HSMT- Chương V100hộp
26Lắp đặt các automat 2 pha 100AE-HSMT- Chương V1cái
27Lắp đặt các automat 2 pha 25AE-HSMT- Chương V1cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 20AE-HSMT- Chương V3cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 16AE-HSMT- Chương V10cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 10AE-HSMT- Chương V1cái
31Đóng cọc chống sét đã có sẵnE-HSMT- Chương V3cọc
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 30x4E-HSMT- Chương V6m
33Sản xuất xà gồ thép hộp 25x50x1.4 treo đèn, quạtE-HSMT- Chương V0,2595tấn
34Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,259tấn
35Dây đồng trần M10mm2E-HSMT- Chương V5m
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V13,3761m3
37Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mE-HSMT- Chương V3cái
38Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mE-HSMT- Chương V8cái
39Đóng cọc chống sét đã có sẵnE-HSMT- Chương V7cọc
40Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmE-HSMT- Chương V180m
41Kéo rải dây thép chống sét thép dẹt 30x4 dưới mương đấtE-HSMT- Chương V41,8m
42Thép hình 50x50x5x400E-HSMT- Chương V2,355kg
43Gỗ phíp KT 50x50x10E-HSMT- Chương V6Tấm
44Bu lông M12x100E-HSMT- Chương V6cái
45Sứ cao thếE-HSMT- Chương V3cái
46Hộp kiểm traE-HSMT- Chương V1cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmE-HSMT- Chương V0,86100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mmE-HSMT- Chương V0,1100m
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmE-HSMT- Chương V10cái
50Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mmE-HSMT- Chương V10cái
51Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 110mmE-HSMT- Chương V10cái
52Cầu chắn rácE-HSMT- Chương V10quả
H NHÀ VĂN HÓA: CHỐNG MỐI
1Đào móng băng, rộng E-HSMT- Chương V45,9192m3
2Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiE-HSMT- Chương V27,1272m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên trongE-HSMT- Chương V33,6612m3
4Phòng mối mặt nền nhàE-HSMT- Chương V480,7m2
I NHÀ VỆ SINH NGOÀI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V0,205100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,0786100m2
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V2,1153m3
4Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V5,4589m3
5Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V4,9067m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,0635100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmE-HSMT- Chương V0,0365tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT- Chương V0,3023tấn
9Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V2,3031m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,1081100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,0245100m3
12Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V2,446m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30E-HSMT- Chương V3,961m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V13,3487m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT- Chương V0,1242100m2
16Ván khuôn sàn máiE-HSMT- Chương V0,4612100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,0285tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,0089tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,2389tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-810mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,331tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V1,2971m3
22Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V5,4101m3
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30E-HSMT- Chương V38,76m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30E-HSMT- Chương V97,6634m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V10,043m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V46,12m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V45,9m2
28Sika chống thấmE-HSMT- Chương V137,7kg
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngE-HSMT- Chương V45,9m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30E-HSMT- Chương V45,9m2
31Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V30,28m
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V29,84m
33Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30E-HSMT- Chương V25,8253m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30E-HSMT- Chương V80,226m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V97,6634m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V38,76m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V46,12m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 12x12mmE-HSMT- Chương V0,061tấn
39Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcE-HSMT- Chương V2,592m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaE-HSMT- Chương V4,32m2
41Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC, kính dày 5mmE-HSMT- Chương V11,85m2
42Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhựa lõi thépE-HSMT- Chương V7bộ
43Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay , kính dày 5mmE-HSMT- Chương V4,32m2
44Phụ kiện cửa sổ 1 cánh nhựa lõi thépE-HSMT- Chương V6bộ
45Phụ trội kính 6.38E-HSMT- Chương V6,2528m2
46Vách ngăn vệ sinh CompacE-HSMT- Chương V2,025m2
47Lắp đặt đèn sát trần có chụpE-HSMT- Chương V6bộ
48Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpE-HSMT- Chương V4bảng
49Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2E-HSMT- Chương V1hộp
50Lắp đặt các automat 1 pha 10AE-HSMT- Chương V1cái
51Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2E-HSMT- Chương V2hộp
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmE-HSMT- Chương V17m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2E-HSMT- Chương V31m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2E-HSMT- Chương V30m
55Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V6,64100m3
56Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V0,415m3
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT- Chương V0,0726tấn
58Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V0,498m3
59Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30E-HSMT- Chương V2,2704m3
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V12,2613m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V1,9703m2
62Quét nước xi măng 2 nướcE-HSMT- Chương V12,262m2
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V0,3912m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT- Chương V0,0217100m2
65Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnE-HSMT- Chương V0,0308tấn
66Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnE-HSMT- Chương V5tấn
67Lắp đặt xí bệtE-HSMT- Chương V4bộ
68Lắp đặt gương soiE-HSMT- Chương V4cái
69Lắp đặt bể nước Inox 3m3E-HSMT- Chương V1bể
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiE-HSMT- Chương V4bộ
71Lắp đặt chậu tiểu namE-HSMT- Chương V3bộ
72Lắp đặt chậu tiểu nữE-HSMT- Chương V3bộ
73Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmE-HSMT- Chương V6cái
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiE-HSMT- Chương V4bộ
75Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmE-HSMT- Chương V1cái
76Cầu chắn rácE-HSMT- Chương V4cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mmE-HSMT- Chương V6cái
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mmE-HSMT- Chương V6cái
79Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mmE-HSMT- Chương V2cái
80Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 42mmE-HSMT- Chương V8cái
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmE-HSMT- Chương V7cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmE-HSMT- Chương V6cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmE-HSMT- Chương V2cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mmE-HSMT- Chương V2cái
85Tê nhựa kiểm tra D110E-HSMT- Chương V1cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmE-HSMT- Chương V0,14100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmE-HSMT- Chương V0,28100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmE-HSMT- Chương V0,03100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmE-HSMT- Chương V0,07100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 27mmE-HSMT- Chương V0,03100m
91Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mmE-HSMT- Chương V5cái
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mmE-HSMT- Chương V2cái
93Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 60mmE-HSMT- Chương V2cái
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối - Đường kính 42mmE-HSMT- Chương V2cái
95Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 32mmE-HSMT- Chương V3cái
96Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 21mmE-HSMT- Chương V13cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmE-HSMT- Chương V2cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 21mmE-HSMT- Chương V4cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mmE-HSMT- Chương V2cái
100Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmE-HSMT- Chương V2cái
101Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmE-HSMT- Chương V2cái
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mmE-HSMT- Chương V0,05100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 27mmE-HSMT- Chương V0,045100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 21mmE-HSMT- Chương V0,18100m
J SAN NỀN, SÂN
1Đào san đất - Cấp đất IE-HSMT- Chương V4,608100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V4,608100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9E-HSMT- Chương V27,3546100m3
4Ni lông chống mất nướcE-HSMT- Chương V995,45m2
5Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30E-HSMT- Chương V149,3175m3
6Cắt khe co giãn sân bê tôngE-HSMT- Chương V277,74md
K BÓ BỜ
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,3871100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V8,3231m3
3Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V35,7699m3
4Lát đá mặt bệ các loại, PCB30E-HSMT- Chương V90,9732m2
L RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V1,771100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,27100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,0461100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V14,7046m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V32,94m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V6,0855m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30E-HSMT- Chương V152,3484m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V44,1864m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT- Chương V0,4338100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, thép D6-8E-HSMT- Chương V0,7476tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, thép D10E-HSMT- Chương V0,9252tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V7,326m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgE-HSMT- Chương V1441cấu kiện
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,8693100m3
M CẤP ĐIỆN SÂN VƯỜN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V0,28100m3
2Đắp móng đường ốngE-HSMT- Chương V6,57m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,2142100m3
4Lưới báo hiệu cápE-HSMT- Chương V100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmE-HSMT- Chương V1100 m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V7,1041m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,3456100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V7,104m3
9Khung móng cột M24x300x300x675E-HSMT- Chương V12bộ
10Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 65/50mmE-HSMT- Chương V0,084100 m
11Làm tiếp địa cho cột điệnE-HSMT- Chương V121 bộ
12Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmE-HSMT- Chương V11 bộ
13Lắp dựng cột đèn sân vườn, lắp đặtE-HSMT- Chương V81 cột
14Lắp đặt đèn cầuE-HSMT- Chương V8bộ
15Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang E-HSMT- Chương V41 cột
16Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, loại chao, chụp và chóa đèn các loạiE-HSMT- Chương V41 bộ
17Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2E-HSMT- Chương V1100m
18Dây đồng trần M10E-HSMT- Chương V20m
19Rải dây đồng trần M10E-HSMT- Chương V0,2100m
20Luồn cáp ngầm cửa cộtE-HSMT- Chương V481 đầu cáp
21Đánh số cộtE-HSMT- Chương V1,210 cột
22Lắp bảng điện cửa cộtE-HSMT- Chương V12bảng
23Luồn dây Cu/PVC 2x1,5mm2 lên đènE-HSMT- Chương V0,5100m
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt E-HSMT- Chương V11 tủ
25Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AE-HSMT- Chương V1cái
26Thí nghiệm cáp điện lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kVE-HSMT- Chương V2sợi
27Thí nghiệm tiếp địa cột chiếu sángE-HSMT- Chương V12vị trí
N NHÀ XE
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V0,1725100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,117100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V2,7695m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,1806100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmE-HSMT- Chương V0,0157tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmE-HSMT- Chương V0,1039tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT- Chương V0,0508tấn
8Bu lông D18x400E-HSMT- Chương V40cái
9Thép tấm làm bản mã chân cộtE-HSMT- Chương V175,3745kg
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnE-HSMT- Chương V0,1703tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnE-HSMT- Chương V0,2022tấn
12Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V2,999m3
13Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V3,6135m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30E-HSMT- Chương V14,726m2
15Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V11,7788m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT- Chương V0,1631100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT- Chương V0,2246100m3
18Cột mạ kẽm D110*4mmE-HSMT- Chương V287,4178kg
19Gia công cột bằng thép hìnhE-HSMT- Chương V0,279tấn
20Lắp cột thép các loạiE-HSMT- Chương V0,279tấn
21Thép hình làm vì kèoE-HSMT- Chương V665,586kg
22Thép bản làm vì kèoE-HSMT- Chương V207,6892kg
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mE-HSMT- Chương V0,8478tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mE-HSMT- Chương V0,8478tấn
25Thép U làm xà gồE-HSMT- Chương V474,5477kg
26Gia công xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,463tấn
27Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,463tấn
28Thép D14 làm giằng máiE-HSMT- Chương V145,9613kg
29Gia công giằng mái thépE-HSMT- Chương V0,1417tấn
30Lắp dựng giằng thép bu lôngE-HSMT- Chương V0,1417tấn
31Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcE-HSMT- Chương V104,5036m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳE-HSMT- Chương V0,9771100m2
33Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0.45mmE-HSMT- Chương V15,22m
O CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V1,0035100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,3347100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,008100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,3615100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V13,937m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,0256100m2
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V0,512m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,0669100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,0097tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,0158tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,0562tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V0,3678m3
13Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V48,9568m3
14Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V32,6435m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT- Chương V0,5422100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,5947tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,4465tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V5,9648m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30E-HSMT- Chương V17,9463m3
20Xây cột, trụ bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V15,7003m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT- Chương V0,2531100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,0542tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,2223tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V2,7836m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30E-HSMT- Chương V490,6494m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V211,9269m2
27Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V160,62m
28Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V27,43m
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V702,5763m2
30Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmE-HSMT- Chương V1,6483tấn
31Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcE-HSMT- Chương V59,991m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaE-HSMT- Chương V95,6459m2
33Mũi mác hàng ràoE-HSMT- Chương V420cái
34Thép ống D50*3mm làm cánh cổngE-HSMT- Chương V87,3465kg
35Tôn dày 1mm làm cánh cổngE-HSMT- Chương V23,9169kg
36Thép vuông 16*16 làm cánh cổngE-HSMT- Chương V99,7272kg
37Gia công cổng sắtE-HSMT- Chương V0,2048tấn
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômE-HSMT- Chương V0,2048m2
39Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcE-HSMT- Chương V12,8931m2
40Mũ mác mạ đồng cánh cổngE-HSMT- Chương V26cái
41Biển hiệu tên nhà văn hóaE-HSMT- Chương V3,52bộ
42Phụ kiện cánh cổng (Bản lề, bánh xe, chốt, khóa)E-HSMT- Chương V1bộ
P BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V2,1024100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V3,0292100m2
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V5,84m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmE-HSMT- Chương V0,0428tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmE-HSMT- Chương V5,9241tấn
6Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V39,5344m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V139,25m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT- Chương V107,88m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V48,475m2
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,4571100m3
Q NHÀ BƠM PCCC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V0,1424100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,06100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V1,032m3
4Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V0,594m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-810mmE-HSMT- Chương V0,0132tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmE-HSMT- Chương V0,0229tấn
7Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V2,4024m3
8Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V2,178m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,0804100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,1344100m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT- Chương V0,0689100m2
12Ván khuôn sàn máiE-HSMT- Chương V0,1542100m2
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT- Chương V0,0285100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,103tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,0327tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,0455tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,0457tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,1213tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V0,264m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V1,344m3
21Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V1,6685m3
22Xây tường thẳng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V5,9041m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30E-HSMT- Chương V0,557m3
24Sản xuất cửa đi khung sắt bít tônE-HSMT- Chương V6,6m2
25Bản lề gông mạ 160E-HSMT- Chương V18bộ
26Khóa cửa đi Minh Khai, khóa treoE-HSMT- Chương V1bộ
27Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,001100m3
28Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V0,7728m3
29Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V0,33m3
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30E-HSMT- Chương V7,7284m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30E-HSMT- Chương V27,316m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30E-HSMT- Chương V50,4648m2
33Trát trần, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V15,42m2
34Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm, XM PCB30E-HSMT- Chương V7,7284m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V27,316m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V50,4648m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V15,42m2
38Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V0,161m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V0,693m3
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30E-HSMT- Chương V2,86m2
R HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyE-HSMT- Chương V11 trung tâm
2Đầu báo nhiệt gia tăngE-HSMT- Chương V34cái
3Đế đầu báo nhiệtE-HSMT- Chương V34cái
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyE-HSMT- Chương V3,410 đầu
5Chuông báo cháyE-HSMT- Chương V4cái
6Lắp đặt chuông báo cháyE-HSMT- Chương V0,85 chuông
7Đèn báo cháyE-HSMT- Chương V4cái
8Lắp đặt đèn báo cháyE-HSMT- Chương V0,85 đèn
9Nút báo cháyE-HSMT- Chương V4cái
10Lắp đặt nút báo cháyE-HSMT- Chương V0,85 nút
11Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnE-HSMT- Chương V4hộp
12Đèn báo phòngE-HSMT- Chương V15cái
13Lắp đặt đèn báo phòngE-HSMT- Chương V35 đèn
14Điện trở cuối kênhE-HSMT- Chương V2cái
15Lắp đặt điện trở cuối kênhE-HSMT- Chương V2bộ
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2E-HSMT- Chương V350m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmE-HSMT- Chương V350m
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT E-HSMT- Chương V12hộp
19Đèn chiếu sáng sự cốE-HSMT- Chương V6bộ
20Đèn ExitE-HSMT- Chương V10bộ
21Lắp đặt đèn thoát hiểmE-HSMT- Chương V25 đèn
22Lắp đặt đèn báo cháyE-HSMT- Chương V1,25 đèn
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat E-HSMT- Chương V2hộp
24Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2E-HSMT- Chương V250m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmE-HSMT- Chương V250m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m, ĐK 100mmE-HSMT- Chương V1100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m, ĐK 65mmE-HSMT- Chương V0,1100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m, ĐK 50mmE-HSMT- Chương V0,1100m
29Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmE-HSMT- Chương V3cái
30Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmE-HSMT- Chương V2cái
31Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmE-HSMT- Chương V6cái
32Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmE-HSMT- Chương V1cái
33Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmE-HSMT- Chương V1cái
34Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmE-HSMT- Chương V10cái
35Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmE-HSMT- Chương V2cái
36Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmE-HSMT- Chương V2cái
37Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmE-HSMT- Chương V6cái
38Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmE-HSMT- Chương V2cái
39Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmE-HSMT- Chương V2cái
40Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmE-HSMT- Chương V4cái
41Lắp đặt rắc co thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmE-HSMT- Chương V2cái
42Lắp đặt Rắc co thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmE-HSMT- Chương V2cái
43Lắp đặt Rắc co thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmE-HSMT- Chương V4cái
44Lắp đặt van khóa, đường kính van d=100mmE-HSMT- Chương V2cái
45Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mmE-HSMT- Chương V2cái
46Lắp đặt chõ lọc rác D100E-HSMT- Chương V2cái
47Lắp đặt họng chữa cháy D50E-HSMT- Chương V3bộ
48Lăng phun chữa cháy D50E-HSMT- Chương V2bộ
49Lăng phun chữa cháy D65E-HSMT- Chương V1bộ
50Đấu nối nhanh lăng vòi D50E-HSMT- Chương V2bộ
51Đấu nối nhanh lăng vòi D65E-HSMT- Chương V2bộ
52Đai kẹp vòi D50,D65E-HSMT- Chương V4cái
53Gioăng đệm đấu nối D65E-HSMT- Chương V2cái
54Gioăng đệm đấu nối D50E-HSMT- Chương V4cái
55Vòi chữa cháy D65 cuộn 20mE-HSMT- Chương V2bộ
56Vòi chữa cháy D50 cuộn 30mE-HSMT- Chương V4bộ
57Lắp đặt Vòi chữa cháy D65E-HSMT- Chương V2bộ
58Lắp đặt Vòi chữa cháy D50E-HSMT- Chương V4bộ
59Tủ đựng lăng, vòi chữa cháyE-HSMT- Chương V2tủ
60Lắp đặt Tủ đựng lăng, vòi chữa cháyE-HSMT- Chương V2hộp
61Nút khởi động máy bơmE-HSMT- Chương V2cái
62Tủ điều khiển bơmE-HSMT- Chương V1bộ
63Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmE-HSMT- Chương V11 tủ
64Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,75mm2E-HSMT- Chương V50m
65Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2E-HSMT- Chương V50m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmE-HSMT- Chương V50m
67Trụ chữa cháy ngoài nhàE-HSMT- Chương V1trụ
68Chân trụ chữa cháyE-HSMT- Chương V1cái
69Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện 11KwE-HSMT- Chương V1máy
70Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm dự phòng diezen 20HPE-HSMT- Chương V1máy
71Nội quy tiêu lệnh PCCCE-HSMT- Chương V5bộ
72Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh PCCCE-HSMT- Chương V5bộ
73Bình chữa cháy CO2-MT3E-HSMT- Chương V5bình
74Lắp đặt Bình chữa cháy CO2-MT3E-HSMT- Chương V5bộ
75Bình chữa cháy MFZ4 (BC)E-HSMT- Chương V10bình
76Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4 (BC)E-HSMT- Chương V10bộ
77Hộp chữa cháy trong nhà 60x50x18E-HSMT- Chương V2hộp
78Hộp đựng bình chữa cháy 60x35x20E-HSMT- Chương V5hộp
S THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm Pentax 7,5 KWE-HSMT- Chương V1máy
2Máy bơm Diezen Diezen 20 HPE-HSMT- Chương V1máy
3Tủ điều khiển máy bơmE-HSMT- Chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18104E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.362E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.000.000.000 VNĐ (Sáu tỷ đồng chẵn).- Nhà thầu phải cung cấp các loại giấy tờ sau để chúng minh:+ Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2017 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng)33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Sử dụng tốt, hoạt động bình thường2
2 Đầm dùi Sử dụng tốt, hoạt động bình thường2
3 Máy đào Sử dụng tốt, hoạt động bình thường1
4 Máy cắt uốn cắt thép Sử dụng tốt, hoạt động bình thường2
5 Máy hàn Sử dụng tốt, hoạt động bình thường1
6 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt, hoạt động bình thường2
7 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt, hoạt động bình thường2
8 Máy trộn vữa 80l Sử dụng tốt, hoạt động bình thường2
9 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, hoạt động bình thường2
10 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt, hoạt động bình thường2
11 Ô tô tự đổ >=5tấn Sử dụng tốt, hoạt động bình thường2
12 Máy mài 2,7KW Sử dụng tốt, hoạt động bình thường2
13 Máy ủi Sử dụng tốt, hoạt động bình thường1
14 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ Sử dụng tốt, hoạt động bình thường1
15 Máy lu Sử dụng tốt, hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->