Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822832-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210789499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 09:13:00 đến ngày 2021-08-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,830,225,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,98 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,96 tỷ VNĐ- Quy mô: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có hợp đồng lao động kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XỬ LÝ Ổ GA
1Lu xử lý khuôn lớp dày 30cm K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m3
2Cấp phối đá dăm Dmax37.5 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
3Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 17cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992100m3
4Tưới nhựa thấm bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5833100m2
5Sản xuất bêtông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0969100tấn
6Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0969100tấn
7Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1.6 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0969100tấn
8Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5833100m2
B HỐ GA
1Đập bỏ khối xây thành ga, mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
2Xây đá hộc vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
3Trục bỏ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V182cấu kiện
4Đắp đất hoàn trả phạm vi mương dẫn K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1362100m3
5Tháo dở tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V34cấu kiện
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
7Gia công cốt thép tấm đan D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
8Gia công cốt thép tấm đan D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
9Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V34cấu kiện
11Tháo dở tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V33cấu kiện
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
13Gia công cốt thép tấm đan D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0127tấn
14Gia công cốt thép tấm đan D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234tấn
15Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
16Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V33cấu kiện
17Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,031710m3/1km
18Vận chuyển xà bần đổ xa 4Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,031710m3/1km
C CỬA THU NƯỚC
1Đào bỏ bê tông cữa thu hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2,29m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261110m3/1km
3Vận chuyển xà bần đổ xa 4Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261110m3/1km
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1403100m2
5Ván khuôn bê tông cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4347100m2
6Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,54m3
7Lắp đặt ống nhựa d=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
8Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
9Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu dày 2.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,42m2
10Gia công thép góc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1568tấn
11Gia công thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
12Lắp đặt ống D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m
13Gia công lắp đặt thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
14Sơn sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,9m2
15Lắp đặt khung thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,5431tấn
16Đào bỏ bê tông cữa thu hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
17Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
18Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408110m3/1km
19Vận chuyển xà bần đổ xa 4Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408110m3/1km
20Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0814100m2
21Ván khuôn bê tông cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2215100m2
22Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
23Lắp đặt ống nhựa d=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m
24Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu dày 2.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
26Gia công thép góc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0998tấn
27Gia công thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2374tấn
28Lắp đặt ống D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m
29Gia công lắp đặt thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
30Sơn sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,75m2
31Lắp đặt khung thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3456tấn
32Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,81m3
33Vận chuyển đất đổ xa 1Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,890310m3/1km
34Vận chuyển đất đổ xa 4Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,890310m3/1km
35Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2231100m2
36Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6916100m2
37Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,21m3
38Lắp đặt ống nhựa d=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
39Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 250Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
40Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu dày 2.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,85m2
41Gia công thép góc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2494tấn
42Gia công thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5935tấn
43Lắp đặt ống D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m
44Gia công lắp đặt thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
45Sơn sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
46Lắp đặt khung thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,864tấn
47Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
48Vận chuyển đất đổ xa 1Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139110m3/1km
49Vận chuyển đất đổ xa 4Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139110m3/1km
50Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0349100m2
51Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0949100m2
52Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27m3
53Lắp đặt ống nhựa d=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m
54Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu dày 2.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m2
56Gia công thép góc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
57Gia công thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1017tấn
58Lắp đặt ống D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m
59Gia công lắp đặt thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
60Sơn sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,61m2
61Lắp đặt khung thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1481tấn
D ĐAN RÃNH – BÓ VỈA
1Đào bỏ bê tông đan rãnh, bó vỉa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V214,72m3
2Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5768100m3
3Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,478110m3/1km
4Vận chuyển xa bần đổ xa 4Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,478110m3/1km
5Vận chuyển đất đổ xa 1Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,575510m3/1km
6Vận chuyển đất đổ xa 4Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,575510m3/1km
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,3683100m2
8Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,985100m2
9Bê tông đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V186,67m3
10Đệm vữa XM mác 100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V577,05m2
11Bó vỉa đá Bazan nhám, bămMô tả kỹ thuật theo chương V62,65m3
12Lắp đặt bó vỉa đá Bazan nhám, bămMô tả kỹ thuật theo chương V1.648,71m
E VỈA HÈ ĐÁ BAZAN
1Phá dỡ vỉa hè gạch Block hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0782100m3
2Phá dỡ vỉa hè bê tông hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1,4087100m3
3Đào nền vỉa hè đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4411100m3
4Đào khuôn vỉa hè đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9315100m3
5Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,950110m3/1km
6Vận chuyển xa bần đổ xa 4Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,950110m3/1km
7Lu xử lý khuôn vỉa hè K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2623100m3
8Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,3116100m2
9Đệm vữa non dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.631,16m2
10Lát vỉa hè bằng đá Bazan KT (60x30x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.631,16m2
11Bê tông vuốt cuối vỉa hè đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,16m3
12Bê tông hoàn trả mương thu nước đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,86m3
13Vận chuyển đất đổ xa 1Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,89210m3/1km
14Vận chuyển đất đổ xa 4Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,89210m3/1km
F HOÀN TRẢ LỐI VÀO
1Đào bỏ mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3352100m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,821310m3/1km
3Vận chuyển xa bần đổ xa 4Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,821310m3/1km
4Lu xử lý khuôn lớp dày 30cm K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3215100m3
5Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,72m3
6Ván khuôn bê tông lối vàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0772100m2
7Đổ bê tông lối vào đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,79m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,98 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,96 tỷ VNĐ- Quy mô: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).31
3 Công nhân 10 có hợp đồng lao động kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
2 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
4 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
5 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
6 Máy đào gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
7 Cần cẩu Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->