Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822546-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210801596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 09:04:00 đến ngày 2021-08-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,263,886,712 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 153,958,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi ba triệu chín trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.539583E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.079166E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.184.720.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.369.440.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP- Có chứng minh thư nhân dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh thư nhân dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).- Có chứng minh thư nhân dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).- Có chứng minh thư nhân dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC tối thiểu 01 công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).- Có chứng minh thư nhân dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; xây dựng; kế toán; tài chính.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá. (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).- Có chứng minh thư nhân dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥ 0.8T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất:≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng:≥ 5T (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≤ 0,8m3 (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 09 PHÒNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 381,6634m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 2,7539tấn
3Tháo dỡ trần285,853m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công56,241m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá138,0116m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép14,6557m3
7Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III3,6565100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ524,0344m3
9San đá bãi thải5,2403100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,3426100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,1134m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3819100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 36,1963m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,2726100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,2541tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 5,2705tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm6,0052tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 151,0197m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,2654100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,2748tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 2,6488m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,4236100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,7505tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,007tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1617tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,6008m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,0172100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,5875tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3144tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 30013,3492m3
31Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 34,3931m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,955,5586100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 54,3704m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật4,7692100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,8896tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 5,1023tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,4757tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 26,3073m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 9,114m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng9,4683100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,9902tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 11,7388tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,8669tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300105,7149m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái13,825100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 19,3957tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0049tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300179,8259m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2844100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2381tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 3003,1287m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,6772100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3353tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1494tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 3005,577m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường1,3369100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3629tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,8979tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 30013,9256m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 349,9233m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 52,9748m3
62Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao 19,7166m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao 6,4814m3
64Gia công xà gồ thép1,9876tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ130,9632m2
66Lắp dựng xà gồ thép1,9876tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm)4,1377100m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.270,9849m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.972,7057m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75384,8804m2
71Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75103,3274m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75275,7117m2
73Trát trần, vữa XM mác 75129,9363m2
74Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100179,8245m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …48,6027m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75104,3956m2
77Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75137,3826m2
78Lát gạch lá nem kích thước gạch 137,3826m2
79Bê tông gạch vỡ, vữa XM M7526,1783m3
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 1.252,7783m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch 158,5768m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 530,055m2
83Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán11,745m2
84Công tác ốp đá trẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 37,5279m2
85Láng granitô cầu thang109,0906m2
86Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75197,182m
87Thi công trần xương nổi tấm thạch cao 600x600mm (nhân công)1.206,2694m2
88Làm trần tấm thạch cao 600x6001.206,2694m2
89Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact chịu nước tấm dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ)91,584m2
90Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ)158,94m2
91Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ)83,436m2
92Gia công cửa sắt, hoa sắt331,4144Kg
93Sơn tĩnh điện331,4144Kg
94Lắp dựng hoa sắt cửa19,5m2
95Sản xuất cửa, thang thép, lan can thép bằng thép mạ kẽm3.349,6832kg
96Sản xuất cửa bằng thép đen không mạ kẽm71,2723Kg
97Bản lề cửa6Bộ
98Sơn tĩnh điện3.349,6832Kg
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,78m2
100Tay vịn cầu thang bằng gỗ D60103,855m
101Bu lông M16x8016cái
102Lắp dựng lan can sắt145,397m2
103Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 201401,9707Kg
104Cửa tôn lên mái (Đã bao gồm phụ kiện theo kèm)1cái
105Bộ chữ mica mầu đồng "Trường mầm non Sơn Ca"1Bộ
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.655,8653m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.481,6811m2
108Sơn Epoxy chống thấm thang máy16,46m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 12,452100m2
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,108m3
111Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,7779m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,8293m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0144100m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,144m3
115Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 3,9206m3
116Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 1,5635m3
117Gia công cột bằng thép hình0,2021tấn
118Gia công hệ khung dàn mái thép1,1038tấn
119Thanh treo Inox D70x346,0156Kg
120Bu lông M228Cái
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ63,492m2
122Lắp dựng cột thép các loại0,2021tấn
123Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn1,1038tấn
124Lợp mái kính, kính dày 12mm51,8928m2
125Công tác ốp đá trẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 13,1495m2
126Lát nền, sàn, kích thước gạch 50,8192m2
127Láng granitô nền sàn17,0208m2
128Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán5,5808m2
129Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 7539,114m
130Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0158100m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,7918m3
132Sản xuất, lắp dựng lan can bằng inox 20156,2806kg
133Lắp đặt tủ điện 800X600X200mm1hộp
134Lắp đặt tủ điện 450x350X200mm2hộp
135Tủ điện phòng 5-12 Module9cái
136Lắp đặt đèn Panel 600x600, 48W108bộ
137Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng14bộ
138Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led108bộ
139Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc6cái
140Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc31cái
141Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc9cái
142Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc đảo chiểu)9cái
143Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 8cái
144Lắp đặt ổ cắm đôi101cái
145Lắp đặt quạt điện - Quạt trần45cái
146Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường18cái
147Hộp nối dây 160x1609hộp
148Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
149Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 5cái
150Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 2cái
151Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 18cái
152Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 65cái
153Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 21cái
154Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 150m
155Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 20m
156Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 129m
158Lắp đặt dây đơn 20m
159Lắp đặt dây đơn 154m
160Lắp đặt dây đơn 3.390m
161Lắp đặt dây đơn 3.240m
162Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.620m
163Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.130m
164Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 129m
165Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 45m
166Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 150m
167Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1344100m3
168Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,1344100m3
169Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
170Con sứ chân kim thu sét4cái
171Kéo rải dây chống sét theo mái nhà, loại dây thép D10mm65m
172Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm50m
173SX LĐ Cọc đỡ dây thu sét22cái
174Đóng cọc chống sét đã có sẵn6cọc
175Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ2cái
176Đóng cọc tiếp địa (cọc thép bọc đồng D16)4cọc
177Cáp đồng tiếp địa M2525m
178Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m34bể
179Lắp đặt van ren, van phao điện1cái
180Lắp đặt van ren, van phao cơ1cái
181Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, h=25m1cái
182Lắp đặt chậu rửa 1 vòi36bộ
183Lắp đặt vòi rửa 1 vòi36bộ
184Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em90bộ
185Lắp đặt vòi xịt xí90cái
186Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm18cái
187Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm0,3100m
188Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm1,14100m
189Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,9100m
190Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,9100m
191Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,72100m
192Lắp đặt van chặn, đường kính van d=63mm1cái
193Lắp đặt van chặn, đường kính van d=50mm7cái
194Lắp đặt van chặn, đường kính van d=40mm1cái
195Lắp đặt van chặn, đường kính van d=32mm18cái
196Lắp đặt van chặn, đường kính van d=20mm108cái
197Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D63mm1cái
198Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D63/50mm7cái
199Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D50/32mm12cái
200Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D32mm3cái
201Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D32/20mm90cái
202Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê D20mm112cái
203Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/20mm12cái
204Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32mm3cái
205Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 63mm6cái
206Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm24cái
207Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm10cái
208Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm36cái
209Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm72cái
210Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính cút d=20mm112cái
211Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=63mm6cái
212Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=50mm22cái
213Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=40mm18cái
214Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=32mm18cái
215Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=20mm15cái
216Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm234cái
217Kép chuyển D2036cái
218Đai treo ống đứng D5035cái
219Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4687100m3
220Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,6632m3
221Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,5961m3
222Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1368100m2
223Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2248tấn
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1262tấn
225Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,3331m3
226Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 7511,8285m3
227Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 0,9999m3
228Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 10088,5398m2
229Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,1728100m2
230Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,162tấn
231Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,9515m3
232Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,076100m2
233Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0776tấn
234Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,4078m3
235Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg26cấu kiện
236Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0569100m3
237Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,4384100m3
238Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 250mm0,4100m
239Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp keo, đường kính ống 160mm0,42100m
240Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp keo, đường kính ống 140mm0,22100m
241Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp keo, đường kính ống 110mm2,36100m
242Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp keo, đường kính ống 90mm0,55100m
243Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp keo, đường kính ống 75mm1,12100m
244Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp keo, đường kính ống 42mm0,86100m
245Cầu chắn rác D1006Cái
246Cầu chắn rác D654cái
247Lắp đặt tê nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=160mm1cái
248Lắp đặt tê nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=140mm1cái
249Lắp đặt tê nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm4cái
250Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=160mm3cái
251Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=140mm2cái
252Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=140/110mm10cái
253Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm101cái
254Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/90mm6cái
255Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/75mm11cái
256Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm6cái
257Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/75mm12cái
258Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75mm29cái
259Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75/42mm34cái
260Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/42mm2cái
261Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm8cái
262Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=250mm1cái
263Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=160mm3cái
264Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=140mm2cái
265Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm122cái
266Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm41cái
267Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm72cái
268Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm36cái
269Giá treo ống đứng D110118cái
270Giá treo ống đứng D9048cái
271Bịt xả thông tắc D1603cái
272Bịt xả thông tắc D1403cái
273Bịt xả thông tắc D11021cái
274Bịt xả thông tắc D7530cái
275Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2669100m3
276Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,2106m3
277Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0591100m2
278Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1201tấn
279Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0681tấn
280Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,2259m3
281Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 756,0592m3
282Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 10037,379m2
283Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,1166100m2
284Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1058tấn
285Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2501,9066m3
286Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0028100m2
287Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0039tấn
288Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,049m3
289Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg1cấu kiện
290Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,2669100m3
B HẠNG MỤC: BỂ CỨU HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,9246100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax9,1647m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1245100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1336tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,0486tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 21,738m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,1898100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,7541tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 3,6367tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 25024,1169m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,9038100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,4967tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25014,9413m3
14Thép không gỉ làm thang26,07Kg
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,1246100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III1,5851100m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 0,9402m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 0,048m3
19Nắp đậy tôn1cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 329,575m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông0,2921m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông0,7362m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái40,7572m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.874,741m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần644,3028m2
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ2,251m3
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …40,7572m2
9Lợp mái tôn lạnh (Tôn dày 0.4mm)3,2958100m2
10Tôn úp nóc50,3811m
11Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 10033,3888m2
12Lát gạch lá nem kích thước gạch 7,3684m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ549,267m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.969,7768m2
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh1cái
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)11 trung tâm
3Lắp đặt đèn báo cháy1,65 đèn
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp1,65 nút
5Lắp đặt chuông báo cháy1,65 chuông
6Lắp đặt hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn8hộp
7Lắp đặt đầu báo khói quang4,710 đầu
8Lắp đặt đầu báo nhiệt310 đầu
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.650m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.650m
11Lắp đặt điện trở cuối đường dây5cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
13Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật5hộp
14Bộ tiếp địa trung tâm báo cháy1cái
15Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EMER 120 phút34bộ
16Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT43bộ
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2890m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 890m
19Lắp đặt bính bột chữa cháy MFZL4 4kg30bình
20Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 3kg10bình
21Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy8hộp
22Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy8bộ
23Lắp đặt đồng hồ đo áp lực2cái
24Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm1cái
25Lắp đặt họng họng tiếp nước 2 cửa D651cái
26Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m31bể
27Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy6cái
28Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D506cuộn
29Lắp đặt lăng chữa cháy D506cái
30Lắp đặt van D506cái
31Lắp đặt rọ hút D1252cái
32Lắp đặt Y lọc rác D1252cái
33Lắp đặt van khóa D1252cái
34Lắp đặt khớp nối mềm giảm chấn D1252cái
35Lắp đặt ống thép D125mm0,12100m
36Lắp đặt cút hàn D125mm2cái
37Lắp đặt bích thép D1252cặp bích
38Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm2cái
39Lắp đặt van 1 chiều D100mm2cái
40Lắp đặt khớp nối mềm giảm chấn D100mm2cái
41Lắp đặt ống thép D100mm0,42100m
42Lắp đặt bích thép D100mm4cặp bích
43Lắp đặt cút hàn D1005cái
44Lắp đặt tê hàn D100mm3cái
45Lắp đặt tê hàn thu D100/502cái
46Lắp đặt van xả khí D100mm2cái
47Lắp đặt ống thép D50mm0,48100m
48Lắp đặt cút hàn D50mm8cái
49Lắp đặt tê hàn D50mm4cái
50Lắp đặt ống thép D25mm0,06100m
51Lắp đặt tê hàn 25mm2cái
52Lắp đặt Cút hàn 25mm2cái
53Lắp đặt van chặn D25mm3cái
54Lắp đặt van chặn D15mm2cái
55Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x4mm210m
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ231m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.539583E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.079166E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.184.720.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.369.440.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP- Có chứng minh thư nhân dân kèm theo53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh thư nhân dân kèm theo32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).- Có chứng minh thư nhân dân kèm theo32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).- Có chứng minh thư nhân dân kèm theo32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC tối thiểu 01 công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).- Có chứng minh thư nhân dân kèm theo32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; xây dựng; kế toán; tài chính.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá. (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).- Có chứng minh thư nhân dân kèm theo32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén khí Công suất: ≥ 3m3/ph1
2 Máy nén khí Công suất: ≥ 360m3/h1
3 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 Kw4
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: ≥ 5Kw1
5 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw1
6 Máy đầm cóc Công suất: ≥ 70 kg1
7 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw2
8 Máy hàn điện Công suất: ≥ 23Kw2
9 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250L2
10 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 150L1
11 Máy vận thăng Sức nâng: ≥ 0.8T2
12 Máy khoan cầm tay Công suất:≥ 0,62Kw1
13 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
14 Ô tô tự đổ Tải trọng:≥ 5T (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
15 Máy đào Dung tích gầu: ≤ 0,8m3 (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->