Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 09:04:00 đến ngày 2021-08-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,263,886,712 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 153,958,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi ba triệu chín trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.539583E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.079166E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.184.720.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.369.440.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP- Có chứng minh thư nhân dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh thư nhân dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).- Có chứng minh thư nhân dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).- Có chứng minh thư nhân dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC tối thiểu 01 công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).- Có chứng minh thư nhân dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; xây dựng; kế toán; tài chính.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá. (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).- Có chứng minh thư nhân dân kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 0.8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất:≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng:≥ 5T (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≤ 0,8m3 (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 09 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 381,6634 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 2,7539 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 285,853 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 56,241 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 138,0116 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 14,6557 | m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | 3,6565 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 524,0344 | m3 | |
| 9 | San đá bãi thải | 5,2403 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,3426 | 100m3 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,1134 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3819 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 36,1963 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,2726 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,2541 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,2705 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 6,0052 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 151,0197 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,2654 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,2748 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 2,6488 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,4236 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,7505 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,007 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1617 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,6008 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,0172 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,5875 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3144 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | 13,3492 | m3 | |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 34,3931 | m3 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,5586 | 100m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 54,3704 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 4,7692 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,8896 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 5,1023 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,4757 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 26,3073 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 9,114 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 9,4683 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,9902 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 11,7388 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,8669 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | 105,7149 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 13,825 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 19,3957 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0049 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | 179,8259 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2844 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2381 | tấn | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | 3,1287 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6772 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3353 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1494 | tấn | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | 5,577 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,3369 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3629 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,8979 | tấn | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | 13,9256 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 349,9233 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 52,9748 | m3 | |
| 62 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | 19,7166 | m3 | |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | 6,4814 | m3 | |
| 64 | Gia công xà gồ thép | 1,9876 | tấn | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 130,9632 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,9876 | tấn | |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm) | 4,1377 | 100m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.270,9849 | m2 | |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.972,7057 | m2 | |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 384,8804 | m2 | |
| 71 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 103,3274 | m2 | |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 275,7117 | m2 | |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 129,9363 | m2 | |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 179,8245 | m2 | |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 48,6027 | m2 | |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 104,3956 | m2 | |
| 77 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | 137,3826 | m2 | |
| 78 | Lát gạch lá nem kích thước gạch | 137,3826 | m2 | |
| 79 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | 26,1783 | m3 | |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 1.252,7783 | m2 | |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 158,5768 | m2 | |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 530,055 | m2 | |
| 83 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 11,745 | m2 | |
| 84 | Công tác ốp đá trẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 37,5279 | m2 | |
| 85 | Láng granitô cầu thang | 109,0906 | m2 | |
| 86 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 197,182 | m | |
| 87 | Thi công trần xương nổi tấm thạch cao 600x600mm (nhân công) | 1.206,2694 | m2 | |
| 88 | Làm trần tấm thạch cao 600x600 | 1.206,2694 | m2 | |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact chịu nước tấm dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | 91,584 | m2 | |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | 158,94 | m2 | |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | 83,436 | m2 | |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 331,4144 | Kg | |
| 93 | Sơn tĩnh điện | 331,4144 | Kg | |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 19,5 | m2 | |
| 95 | Sản xuất cửa, thang thép, lan can thép bằng thép mạ kẽm | 3.349,6832 | kg | |
| 96 | Sản xuất cửa bằng thép đen không mạ kẽm | 71,2723 | Kg | |
| 97 | Bản lề cửa | 6 | Bộ | |
| 98 | Sơn tĩnh điện | 3.349,6832 | Kg | |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,78 | m2 | |
| 100 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ D60 | 103,855 | m | |
| 101 | Bu lông M16x80 | 16 | cái | |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | 145,397 | m2 | |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 201 | 401,9707 | Kg | |
| 104 | Cửa tôn lên mái (Đã bao gồm phụ kiện theo kèm) | 1 | cái | |
| 105 | Bộ chữ mica mầu đồng "Trường mầm non Sơn Ca" | 1 | Bộ | |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.655,8653 | m2 | |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.481,6811 | m2 | |
| 108 | Sơn Epoxy chống thấm thang máy | 16,46 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 12,452 | 100m2 | |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,108 | m3 | |
| 111 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,7779 | m3 | |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,8293 | m3 | |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0144 | 100m2 | |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,144 | m3 | |
| 115 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 3,9206 | m3 | |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 1,5635 | m3 | |
| 117 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2021 | tấn | |
| 118 | Gia công hệ khung dàn mái thép | 1,1038 | tấn | |
| 119 | Thanh treo Inox D70x3 | 46,0156 | Kg | |
| 120 | Bu lông M22 | 8 | Cái | |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,492 | m2 | |
| 122 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,2021 | tấn | |
| 123 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,1038 | tấn | |
| 124 | Lợp mái kính, kính dày 12mm | 51,8928 | m2 | |
| 125 | Công tác ốp đá trẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 13,1495 | m2 | |
| 126 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 50,8192 | m2 | |
| 127 | Láng granitô nền sàn | 17,0208 | m2 | |
| 128 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 5,5808 | m2 | |
| 129 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 39,114 | m | |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0158 | 100m3 | |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,7918 | m3 | |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng inox 201 | 56,2806 | kg | |
| 133 | Lắp đặt tủ điện 800X600X200mm | 1 | hộp | |
| 134 | Lắp đặt tủ điện 450x350X200mm | 2 | hộp | |
| 135 | Tủ điện phòng 5-12 Module | 9 | cái | |
| 136 | Lắp đặt đèn Panel 600x600, 48W | 108 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 14 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led | 108 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 31 | cái | |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc đảo chiểu) | 9 | cái | |
| 143 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 101 | cái | |
| 145 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 45 | cái | |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 18 | cái | |
| 147 | Hộp nối dây 160x160 | 9 | hộp | |
| 148 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 149 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 150 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 151 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | 18 | cái | |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 65 | cái | |
| 153 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 21 | cái | |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 150 | m | |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 20 | m | |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 25 | m | |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 129 | m | |
| 158 | Lắp đặt dây đơn | 20 | m | |
| 159 | Lắp đặt dây đơn | 154 | m | |
| 160 | Lắp đặt dây đơn | 3.390 | m | |
| 161 | Lắp đặt dây đơn | 3.240 | m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.620 | m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.130 | m | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 129 | m | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 45 | m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 150 | m | |
| 167 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1344 | 100m3 | |
| 168 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1344 | 100m3 | |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 170 | Con sứ chân kim thu sét | 4 | cái | |
| 171 | Kéo rải dây chống sét theo mái nhà, loại dây thép D10mm | 65 | m | |
| 172 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm | 50 | m | |
| 173 | SX LĐ Cọc đỡ dây thu sét | 22 | cái | |
| 174 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 175 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | 2 | cái | |
| 176 | Đóng cọc tiếp địa (cọc thép bọc đồng D16) | 4 | cọc | |
| 177 | Cáp đồng tiếp địa M25 | 25 | m | |
| 178 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 4 | bể | |
| 179 | Lắp đặt van ren, van phao điện | 1 | cái | |
| 180 | Lắp đặt van ren, van phao cơ | 1 | cái | |
| 181 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, h=25m | 1 | cái | |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 36 | bộ | |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 36 | bộ | |
| 184 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 90 | bộ | |
| 185 | Lắp đặt vòi xịt xí | 90 | cái | |
| 186 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | 18 | cái | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | 0,3 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 1,14 | 100m | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,9 | 100m | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,9 | 100m | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,72 | 100m | |
| 192 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=63mm | 1 | cái | |
| 193 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=50mm | 7 | cái | |
| 194 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=40mm | 1 | cái | |
| 195 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=32mm | 18 | cái | |
| 196 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=20mm | 108 | cái | |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D63mm | 1 | cái | |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D63/50mm | 7 | cái | |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D50/32mm | 12 | cái | |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D32mm | 3 | cái | |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D32/20mm | 90 | cái | |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê D20mm | 112 | cái | |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/20mm | 12 | cái | |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32mm | 3 | cái | |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 63mm | 6 | cái | |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | 24 | cái | |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | 10 | cái | |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | 36 | cái | |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | 72 | cái | |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính cút d=20mm | 112 | cái | |
| 211 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=63mm | 6 | cái | |
| 212 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=50mm | 22 | cái | |
| 213 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=40mm | 18 | cái | |
| 214 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=32mm | 18 | cái | |
| 215 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=20mm | 15 | cái | |
| 216 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | 234 | cái | |
| 217 | Kép chuyển D20 | 36 | cái | |
| 218 | Đai treo ống đứng D50 | 35 | cái | |
| 219 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4687 | 100m3 | |
| 220 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,6632 | m3 | |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,5961 | m3 | |
| 222 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1368 | 100m2 | |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2248 | tấn | |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1262 | tấn | |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,3331 | m3 | |
| 226 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | 11,8285 | m3 | |
| 227 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 0,9999 | m3 | |
| 228 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 88,5398 | m2 | |
| 229 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1728 | 100m2 | |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,162 | tấn | |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,9515 | m3 | |
| 232 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,076 | 100m2 | |
| 233 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0776 | tấn | |
| 234 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,4078 | m3 | |
| 235 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 26 | cấu kiện | |
| 236 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0569 | 100m3 | |
| 237 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,4384 | 100m3 | |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 250mm | 0,4 | 100m | |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp keo, đường kính ống 160mm | 0,42 | 100m | |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp keo, đường kính ống 140mm | 0,22 | 100m | |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp keo, đường kính ống 110mm | 2,36 | 100m | |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp keo, đường kính ống 90mm | 0,55 | 100m | |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp keo, đường kính ống 75mm | 1,12 | 100m | |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp keo, đường kính ống 42mm | 0,86 | 100m | |
| 245 | Cầu chắn rác D100 | 6 | Cái | |
| 246 | Cầu chắn rác D65 | 4 | cái | |
| 247 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=160mm | 1 | cái | |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=140mm | 1 | cái | |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | 4 | cái | |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=160mm | 3 | cái | |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=140mm | 2 | cái | |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=140/110mm | 10 | cái | |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | 101 | cái | |
| 254 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/90mm | 6 | cái | |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/75mm | 11 | cái | |
| 256 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | 6 | cái | |
| 257 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/75mm | 12 | cái | |
| 258 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75mm | 29 | cái | |
| 259 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75/42mm | 34 | cái | |
| 260 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/42mm | 2 | cái | |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 8 | cái | |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=250mm | 1 | cái | |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=160mm | 3 | cái | |
| 264 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=140mm | 2 | cái | |
| 265 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 122 | cái | |
| 266 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | 41 | cái | |
| 267 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 72 | cái | |
| 268 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 36 | cái | |
| 269 | Giá treo ống đứng D110 | 118 | cái | |
| 270 | Giá treo ống đứng D90 | 48 | cái | |
| 271 | Bịt xả thông tắc D160 | 3 | cái | |
| 272 | Bịt xả thông tắc D140 | 3 | cái | |
| 273 | Bịt xả thông tắc D110 | 21 | cái | |
| 274 | Bịt xả thông tắc D75 | 30 | cái | |
| 275 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2669 | 100m3 | |
| 276 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,2106 | m3 | |
| 277 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0591 | 100m2 | |
| 278 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1201 | tấn | |
| 279 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0681 | tấn | |
| 280 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,2259 | m3 | |
| 281 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | 6,0592 | m3 | |
| 282 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 37,379 | m2 | |
| 283 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1166 | 100m2 | |
| 284 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1058 | tấn | |
| 285 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,9066 | m3 | |
| 286 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0028 | 100m2 | |
| 287 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0039 | tấn | |
| 288 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,049 | m3 | |
| 289 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 1 | cấu kiện | |
| 290 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,2669 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: BỂ CỨU HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,9246 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 9,1647 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1245 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1336 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,0486 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 21,738 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,1898 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,7541 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 3,6367 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 24,1169 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,9038 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,4967 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 14,9413 | m3 | |
| 14 | Thép không gỉ làm thang | 26,07 | Kg | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1246 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 1,5851 | 100m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 0,9402 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 0,048 | m3 | |
| 19 | Nắp đậy tôn | 1 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 329,575 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 0,2921 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 0,7362 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 40,7572 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.874,741 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 644,3028 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 2,251 | m3 | |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 40,7572 | m2 | |
| 9 | Lợp mái tôn lạnh (Tôn dày 0.4mm) | 3,2958 | 100m2 | |
| 10 | Tôn úp nóc | 50,3811 | m | |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 33,3888 | m2 | |
| 12 | Lát gạch lá nem kích thước gạch | 7,3684 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 549,267 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.969,7768 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 1 | 1 trung tâm | |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1,6 | 5 đèn | |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 1,6 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,6 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn | 8 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt đầu báo khói quang | 4,7 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 3 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 1.650 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.650 | m | |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | 5 | hộp | |
| 14 | Bộ tiếp địa trung tâm báo cháy | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EMER 120 phút | 34 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT | 43 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 890 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 890 | m | |
| 19 | Lắp đặt bính bột chữa cháy MFZL4 4kg | 30 | bình | |
| 20 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 3kg | 10 | bình | |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | 8 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 8 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt họng họng tiếp nước 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | 1 | bể | |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy | 6 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 | 6 | cuộn | |
| 29 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van D50 | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt rọ hút D125 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Y lọc rác D125 | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van khóa D125 | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt khớp nối mềm giảm chấn D125 | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống thép D125mm | 0,12 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt cút hàn D125mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt bích thép D125 | 2 | cặp bích | |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt khớp nối mềm giảm chấn D100mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống thép D100mm | 0,42 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt bích thép D100mm | 4 | cặp bích | |
| 43 | Lắp đặt cút hàn D100 | 5 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê hàn D100mm | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê hàn thu D100/50 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van xả khí D100mm | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ống thép D50mm | 0,48 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt cút hàn D50mm | 8 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tê hàn D50mm | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ống thép D25mm | 0,06 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt tê hàn 25mm | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Cút hàn 25mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van chặn D25mm | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van chặn D15mm | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x4mm2 | 10 | m | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 23 | 1m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.539583E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.079166E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.184.720.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.369.440.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP- Có chứng minh thư nhân dân kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh thư nhân dân kèm theo | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).- Có chứng minh thư nhân dân kèm theo | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).- Có chứng minh thư nhân dân kèm theo | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC tối thiểu 01 công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).- Có chứng minh thư nhân dân kèm theo | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; xây dựng; kế toán; tài chính.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá. (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).- Có chứng minh thư nhân dân kèm theo | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén khí | Công suất: ≥ 3m3/ph | 1 |
| 2 | Máy nén khí | Công suất: ≥ 360m3/h | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 Kw | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: ≥ 5Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Công suất: ≥ 70 kg | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Công suất: ≥ 23Kw | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250L | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 150L | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Sức nâng: ≥ 0.8T | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Công suất:≥ 0,62Kw | 1 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Tải trọng:≥ 5T (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Máy đào | Dung tích gầu: ≤ 0,8m3 (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi