Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210801275-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lộc, huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 14:43:00 đến ngày 2021-08-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,709,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1563646E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.312729E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước, điện chiếu sáng), có giá trị ≥ 5.396.367.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.396.367.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.792.734.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 02 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- 01 kỹ thuật chuyên ngành điện;- 01 kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò tương tự.- Có đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông ( đầm dùi, đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tải, tải trọng hàng chuyên chở ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình, toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu tĩnh bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Giao thông | |||
| 1 | Đánh cấp + vét HC (95% máy) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT | 19,2061 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp + vét HC (5% thủ công) | nt | 101,0845 | 1m3 |
| 3 | San phẳng đất phong hóa tại vị trí phân lô | nt | 20,2169 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn + nền+ rãnh bằng thủ công, đất cấp III(10%) | nt | 3,414 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn + nền+ rãnh đường bằng máy, đất cấp III(90%) | nt | 0,3073 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III(san vào các lô đất, tận dụng lại 50% để đắp nền đường) | nt | 0,1707 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%) | nt | 89,6838 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(10%) | nt | 9,9649 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 28Km) | nt | 136,079 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường vào mỏ loại 5) | nt | 1.360,79 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường QL1A loại 1) | nt | 1.360,79 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (10Km đường loại 1 và 8 Km đường loại 3) | nt | 1.360,79 | 10m³/1km |
| 13 | Đắp lớp khuôn K98 | nt | 8,6172 | 100m3 |
| 14 | Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 28Km) | nt | 12,0951 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường vào mỏ loại 5) | nt | 120,951 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường QL1A loại 1) | nt | 120,951 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (10Km đường loại 1 và 8 Km đường loại 3) | nt | 120,951 | 10m³/1km |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | nt | 5,1703 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cm | nt | 4,5958 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 27,3142 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | nt | 27,3142 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | nt | 3,8895 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | nt | 3,8895 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | nt | 3,8895 | 100tấn |
| 25 | Bê tông mác 150 đá 1x2 dày 5cm | nt | 100,087 | m3 |
| 26 | Lát đá đục nhám vát cạnh (KT 40x40x4cm) | nt | 2.001,74 | m2 |
| 27 | Bê tông móng vỉa M200 | nt | 12,12 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng bó vỉa | nt | 0,9404 | 100m2 |
| 29 | Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40 | nt | 122,252 | m2 |
| 30 | Bó vỉa đá | nt | 470,2 | md |
| 31 | Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng | nt | 628 | cái |
| 32 | Bê tông khóa hè M150 đá 1x2 | nt | 8,792 | m3 |
| 33 | Ván khuôn khóa hè | nt | 1,3188 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40 | nt | 7,05 | m3 |
| 35 | Ván khuôn đan rãnh | nt | 0,611 | 100m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 141 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đan rãnh | nt | 470 | cái |
| 38 | Đào đất trồng cây đất C3 | nt | 5,184 | 1m3 |
| 39 | Đá vỉa bồn cây | nt | 129,6 | md |
| 40 | Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng | nt | 108 | cái |
| 41 | Bê tông móng hố trồng cây M150# đá 1x2 | nt | 2,592 | m3 |
| 42 | Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40 | nt | 25,92 | m2 |
| 43 | Trồng cây sao đen đường kính 8-10cm | nt | 27 | Cây |
| 44 | Chăm sóc cây trồng vòng 6 tháng | nt | 27 | 1cây/năm |
| B | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Bê tông lót M150 đá 4x6 | nt | 48,276 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 | nt | 48,276 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh | nt | 0,894 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 89,4 | m3 |
| 5 | Trát ránh dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 402,3 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | nt | 39,783 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | nt | 4,47 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước, ĐK ≤10mm | nt | 2,1769 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | nt | 39,783 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | nt | 2,834 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | nt | 1,8774 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | nt | 447 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông lót M150 đá 4x6 | nt | 1,8 | m3 |
| 14 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | nt | 12,87 | m3 |
| 15 | Cốt thép hố thu d | nt | 0,1299 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ hố thu | nt | 1,0503 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | nt | 1,53 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan d | nt | 0,0381 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan d>10 | nt | 0,0895 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ tấm đan | nt | 0,0774 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cửa thu nước | nt | 0,0543 | tấn |
| 22 | Bê tông chèn cửa hố thu M200 đá 1x2 | nt | 0,0842 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | nt | 18 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông lót M150 đá 4x6 | nt | 11,16 | m3 |
| 25 | Bê tông thân rãnh M250 | nt | 39,06 | m3 |
| 26 | Cốt thép thân rãnh d | nt | 2,6347 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | nt | 3,255 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 12,09 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan d | nt | 1,7465 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan d>10 | nt | 0,1404 | tấn |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,5217 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | nt | 93 | 1cấu kiện |
| 33 | Bê tông lót M150 đá 4x6 | nt | 1,82 | m3 |
| 34 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | nt | 16,45 | m3 |
| 35 | Cốt thép hố mũ mố thu d | nt | 0,1063 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ hố thu | nt | 0,8267 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | nt | 1,19 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan d | nt | 0,0325 | tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đan d>10 | nt | 0,0696 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ tấm đan | nt | 0,0602 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | nt | 14 | 1cấu kiện |
| C | Hạng mục: Xây lắp đường dây 22KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền đất | nt | 143,4 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên hè đã lát | nt | 137,3 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 22kV đi qua đường cũ | nt | 32,8 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp | nt | 329,4 | m |
| 5 | Ống thép D150 luồn cáp | nt | 32,8 | m |
| 6 | Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cột | nt | 5 | bộ |
| 7 | Kéo rải lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x95mm2 | nt | 329,4 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kV | nt | 31 | mốc |
| 9 | Hố ga cáp ngầm 22kV | nt | 4 | hố |
| D | Hạng mục: Xây dựng đường dây 22KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền đất | nt | 143,4 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên hè đã lát | nt | 137,3 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 22kV đi qua đường cũ | nt | 32,8 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kV | nt | 31 | mốc |
| E | Hạng mục: Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Móng bệ trạm biến áp: | nt | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp | nt | 1 | hệ |
| 3 | Lắp đặt trạm KIOS | nt | 1 | móng |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp phân phối 160kVA-22(10)/0,4kV | nt | 1 | móng |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/22kV-1x150mm2 | nt | 10 | m |
| 6 | Ống nhựa HDPE D95 luồn cáp | nt | 10 | m |
| 7 | Làm đầu cốt đồng (70-150) | nt | 15 | đầu |
| 8 | Bình Cứu hỏa | nt | 2 | bình |
| 9 | Hộp dẫn cáp trung thế | nt | 1 | hộp |
| 10 | Hộp dẫn cáp hạ thế | nt | 1 | hộp |
| 11 | Biển tên trạm | nt | 1 | bộ |
| 12 | Biển báo an toàn | nt | 1 | bộ |
| 13 | Khóa tủ điện | nt | 3 | cái |
| F | Hạng mục: Xây lắp đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Bịt đầu cáp | nt | 4 | Cái |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | nt | 61,71 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | nt | 346,2 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D95 | nt | 347,86 | m |
| 5 | Ống thép D90 luồn cáp qua đường | nt | 64 | m |
| 6 | Hào cáp trên nền hè chưa lát | nt | 344 | m |
| 7 | Rãnh cáp đi qua đường cũ | nt | 49,5 | m |
| 8 | Sơn đánh số cột | nt | 5 | m |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | nt | 5 | cái |
| 10 | Móng tủ điện hè phố | nt | 4 | móng |
| 11 | Tiếp địa tủ điện RC6 | nt | 4 | bộ |
| 12 | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | nt | 2 | tủ |
| 13 | Tủ điện 200A lắp 9 công tơ | nt | 1 | tủ |
| 14 | Tủ điện 200A lắp 12 công tơ | nt | 1 | tủ |
| G | Hạng mục: Xây dựng đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Hào cáp trên nền hè chưa lát | nt | 344 | m |
| 2 | Rãnh cáp đi qua đường cũ | nt | 49,5 | m |
| 3 | Móng tủ điện hè phố | nt | 4 | móng |
| 4 | Tiếp địa tủ điện RC6 | nt | 4 | bộ |
| 5 | Hố ga cáp ngầm 0,4kV | nt | 5 | hố |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | nt | 30 | mốc |
| H | Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa lát | nt | 314 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp | nt | 320 | m |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | nt | 1 | móng |
| 4 | Tiếp địa tủ điện RC6 | nt | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | nt | 1 | tủ |
| 6 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m | nt | 11 | móng |
| 7 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | nt | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điện | nt | 1 | cái |
| 9 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóng | nt | 5 | cột |
| 10 | Cột đèn bát giác - 9m + Cần đèn + Giá đở pin | nt | 6 | cột |
| 11 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - 220V | nt | 5 | bộ |
| 12 | Bóng 100w 24V kèm pin | nt | 6 | bộ |
| 13 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | nt | 21 | m |
| 14 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | nt | 315 | m |
| 15 | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | nt | 315 | m |
| 16 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | nt | 121 | m |
| 17 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | nt | 11 | cột |
| 18 | Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | nt | 2 | đầu |
| 19 | Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2 | nt | 4 | đầu |
| 20 | Băng dính cách điện | nt | 5 | cuộn |
| I | Hạng mục: Thí nghiệm điện | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 22kV | nt | 1 | bộ 3p |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | nt | 1 | bộ 3p |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực 22kV, 3 ruột | nt | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | nt | 1 | HT |
| 5 | Thí nghiệm MBA 3 pha 160kVA-22(10)/0,4kV | nt | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm Ampemét | nt | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vônmét | nt | 1 | cái |
| 8 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | nt | 1 | mẫu |
| 9 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | nt | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện U | nt | 3 | máy |
| 11 | Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 22kV | nt | 1 | bộ 3p |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat 300A | nt | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | nt | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điện | nt | 13 | vị trí |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | nt | 6 | sợi |
| J | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV-630A-10kA/s | nt | 1 | tủ |
| 2 | Chống sét van 24kV | nt | 1 | bộ 3p |
| 3 | Tủ trung thế RMU | nt | 1 | tủ |
| 4 | Máy biến áp phân phối 160kVA-22(10)/0,4kV (trọn bộ) | nt | 1 | máy |
| 5 | Tủ hạ thế 450V-400A | nt | 1 | tủ |
| 6 | Tủ trạm kios 10(22)/0.4KV-160 KVA và thiết bị | nt | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1563646E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.312729E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước, điện chiếu sáng), có giá trị ≥ 5.396.367.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.396.367.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.792.734.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 02 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có đủ hồ sơ chứng minh. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 3 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- 01 kỹ thuật chuyên ngành điện;- 01 kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò tương tự.- Có đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng (KCS) | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông ( đầm dùi, đầm bàn) | Hoạt động tốt. | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt. | 4 |
| 5 | Ô tô tải, tải trọng hàng chuyên chở ≥ 12 tấn | Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu. | 7 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt. | 2 |
| 7 | Máy thủy bình, toàn đạc | Hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy lu tĩnh bánh thép | Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 9 | Máy lu rung | Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Máy lu tĩnh bánh lốp | Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 12 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 13 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt. | 2 |
| 15 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi