Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822037-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210766719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp hỗ trợ Đồng Văn III (giai đoạn 2)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 08:54:00 đến ngày 2021-08-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,085,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư:+ biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư+ Quyết toán hợp đồng;+ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình như: Giấy phép xây dựng hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=70kg, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,4m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7KW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,6746100m3
B PHẦN XÂY LẮP NHÀ HỌC 03 TẦNG 12 PHÒNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC15,0036100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC124,5625m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,0065tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC13,5224tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2954tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,5366tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC19,82100m
8Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,99100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2641 mối nối
10Mua cọc ép âm (TT 3 cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3cọc
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,8375m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0384100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5,4505100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC35,82151m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,4948100m2
16Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC18,8196m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,6237tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,1035tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5,8026tấn
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,2352100m2
21Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC112,9396m3
22Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1143tấn
23Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,4741tấn
24Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,7656100m2
25Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7,5364m3
26Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC19,0672m3
27Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC50,4933m3
28Ván khuôn bê tông lót giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0221100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,7522m3
30Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2431tấn
31Lắp dựng cốt thép xà giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,3799tấn
32Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,191tấn
33Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,6066100m2
34Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC9,0343m3
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,1497100m3
36Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,04100m3
37Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC31,0243m3
38Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,8352m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0476100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1371tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0619tấn
42Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,3042m3
43Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,8351m3
44Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC12,756m2
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,7168m2
46Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC12,756m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,018100m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0477tấn
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,6059m3
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,6992tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5,7468tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,7974tấn
53Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,399100m2
54Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC22,6149m3
55Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC10,7245100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,0752tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,9083tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC13,4004tấn
59Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC57,4998m3
60Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC15,6737100m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC11,7844tấn
62Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC119,5907m3
63Ván khuôn trụ tường- Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,6376100m2
64Lắp dựng cốt thép trụ tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1058tấn
65Lắp dựng cốt thép trụ tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2914tấn
66Bê tông trụ tường, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,4049m3
67Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC166,6344m3
68Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC8,651m3
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,9629100m2
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,6435tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,4739tấn
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC15,8822m3
73Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC21,3578m3
74Xây chắn nắng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30,Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5,1982m3
75Xây chân thanh lam, lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5,8131m3
76Ván khuôn gỗ giằng lan can, giằng chân lamMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0744100m2
77Lắp dựng cốt thép giằng lan can, giằng chân lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0306tấn
78Lắp dựng cốt thép giằng lan can, giằng chân lam, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1327tấn
79Bê tông giằng lan can, chân lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,0858m3
80Ván khuôn thanh lam - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,1292100m2
81Lắp dựng cốt thép thanh lam ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,269tấn
82Lắp dựng cốt thép thanh lam, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,5888tấn
83Bê tông thanh lam, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC13,4162m3
84Xây lan can, sê nô, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,4419m3
85Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,5823100m2
86Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,8535tấn
87Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2882tấn
88Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6,9565m3
89Xây bậc thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,2372m3
90Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC24,0385m3
91Ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,4257100m2
92Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1518tấn
93Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,7972tấn
94Bê tông giằng thu hồi nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,6827m3
95Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,5574tấn
96Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,5574tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC208,54711m2
98Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,1281100m2
99Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC57,04m
100Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,1281100m2
101Bê tông lót tam cấp, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,4945m3
102Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC18,9767m3
103Đắp cát tam cấp, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,096100m3
104Bê tông tâm cấp sảnh, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,9604m3
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC10,9817100m2
106Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC524,4798m2
107Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC217,1868m2
108Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC847,74m2
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC756,3543m2
110Trát xà dầm, chắn nắng, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC389,5478m2
111Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC902,5544m2
112Đắp trang trí chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC8cái
113Đắp đấu cột (cả đầu cột và chân cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC24cái
114đắp trang trí máiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cais
115Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC95,66m
116Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC156,32m
117Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC853,4016m2
118Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC87,3198m2
119Trát lót tường trong khu vệ sinh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC274,806m2
120Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC274,806m2
121Trần thả, khung xương vĩnh tường tấm chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC87,3198m2
122Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC87,3198m2
123Lát đá bậc cầu thang, tam cấp, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC129,6498m2
124Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC167,1396m2
125Láng nền mái sảnh, sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC53,5452m2
126Láng sàn mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC363,296m2
127Gia công thang mái inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,031tấn
128Bulong nở M8Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC64cái
129Nắp tôn đậy ô thang khỉMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cái
130Cửa đi nhôm XINGFA, kính an toàn dày 6.38mm chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC92,34m2
131Phụ kiện cửa đi nhôm XINGFAMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC30bộ
132Cửa sổ nhôm XINGFA, kính an toàn dày 6.38mm chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC159,84m2
133Phụ kiện cửa sổ nhôm XINGFAMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC54bộ
134Vách kính cố định nhôm XINGFA, kính an toàn dày 6.38mm chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC41,196m2
135Gia công cửa sắt, hoa sắt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,25tấn
136Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC159,84m2
137Vách Compact HPL 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC94,68m2
138Phụ kiện vách compactMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC18bộ
139Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,06tấn
140Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC49,3216m2
141Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,447tấn
142Lắp dựng lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC18m2
143Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC847,74m2
144Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1.212,0954m2
145Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2.059,8354m2
146Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1.491,5651m2
147Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0425100m2
148Bê tông lót móng bồn hoa, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,8933m3
149Xây bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,3397m3
150Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC17,261m2
151Ốp gạch thẻ, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC10,062m2
C PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ HỌC 03 TẦNG 12 PHÒNG
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn led 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC84bộ
2Lắp đặt đèn Led ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC32bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC48cái
4Điều hòa 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC24bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC24cái
8Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC54cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC30cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cái
12Lắp đặt các automat 2 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3cái
13Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1bộ
14Tủ điện tổng 450x300x130Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1Cái
15Tủ điện tổng 200x300x130Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2cái
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC80m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC20m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1.100m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC80m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC460m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC420m
22Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC30m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1.100m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC100m
25Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC84hộp
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC80m
27Để âmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC87cái
28Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6cái
29Kéo rải dây thép chống sét, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC90m
30Kéo rải dây thép tiếp địa Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC50m
31Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6=2.5MMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC9cọc
32Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC11,881m3
33Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC11,88m3
34Kệ đôi đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC12chiếc
35Bình cứu hỏa MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC24bình
36Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC12cái
37Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC18bộ
38Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC9bộ
39Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC9bộ
40Lắp đặt chậu rửa Chậu rửa âm bàn đá CA2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC12bộ
41Gia công khung bàn đá thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1104tấn
42Lắp dựng khung bàn đá thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5,301m2
43Lát đá mặt bệ chậu rửa, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,717m2
44Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC12cái
45Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC12cái
46Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC18cái
47Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cái
48Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2bể
49Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cái
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,6100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,5100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,85100m
53Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC18cái
54Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC12cái
55Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC12cái
56Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC24cái
57Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC24cái
58Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC15cái
59Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC42cái
60Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC60cái
61Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC540
62Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3cái
63Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,6100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,2100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,4100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,18100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2100m
69Lắp đặt côn nhựa PVC- Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC45cái
70Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC32cái
71Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 76/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC12cái
72Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC28cái
73Lắp đặt chếch nhựa PVC- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC22cái
74Lắp đặt chếch nhựa PVC- Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC40cái
75Lắp đặt chếch nhựa PVC- Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2cái
76Lắp đặt chếch nhựa PVC- Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC30cái
77Lắp đặt tê chếch nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC18cái
78Lắp đặt tê chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC18cái
79Lắp đặt tê chếch nhựa PVC - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC42cái
80Lắp đặt tê chếch nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2cái
81Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3cái
82Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2100m
85Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC26cái
86Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC22cái
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng nhà bảo vệ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC12,77641m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0336100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,4624m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC12,9652m3
5Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0219tấn
6Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1262tấn
7Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0504100m2
8Bê tông giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,8316m3
9Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0589100m3
10Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0674100m3
11Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,4977m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC8,866m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,0722m3
14Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0252100m2
15Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0221tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1461tấn
17Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,924m3
18Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2562100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3283tấn
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,9313m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0399100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0365tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2877m3
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,52m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC25,6172m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC43,648m2
27Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC27,5464m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC38,632m2
29Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,488m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC85,32m
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC71,2572m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC61,7962m2
33Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC16,1924m2
34Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC14,88m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7,4426m2
36Xây gờ trên mái bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,5544m3
37Trát gờ trên mái, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC11,256m2
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2415tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2415tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC10,5841m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2502100m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,08100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,01100m
44Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2cái
45Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC12cái
46Cút 90Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2cái
47Gia công hoa sắt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,044tấn
48Lắp dựng hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3m2
49Mua sẵn cửa đi panô kính 5 ly cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,74m2
50Phụ kiện cửa nhựa lõi thép mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2bộ
51Mua sẵn cửa sổ panô kính 5 ly cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3m2
52phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2bộ
53Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6,741m2
54Tủ điện 500x350x180Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cái
55Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC50m
56Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 150AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1bộ
57Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cái
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1bộ
60Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cái
61Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC10m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC15m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC20m
66Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC50m
E NHÀ XE GIÁO VIÊN:
1Đào móng cột - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,49441m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0192100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,48m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1152100m2
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,304m3
6Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC24cái
7Ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC79,44m2
8Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6,4m3
9Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,4748tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,4748tấn
11Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,5378tấn
12Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,5378tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,0107100m2
F NHÀ XE HỌC SINH:
1Đào móng cột- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5,24161m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0288100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,576m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1728100m2
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,592m3
6Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC36cái
7Ni long chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC124,26m2
8Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC13,051m3
9Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,712tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,712tấn
11Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,8027tấn
12Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,8027tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,5635100m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC27,80231m3
2Đào hố ga - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,57781m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2307100m2
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6,5266m3
5Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,269m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6,3677m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,0652m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC65,988m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC28,24m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3196100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3788tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,3072m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC211cấu kiện
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0983100m3
15Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC11,9m3
H CỐNG THOÁT NƯỚC D300:
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC9,681m3
2Mua đế cống D300 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC22cái
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC111 đoạn ống
4Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0717100m3
I BỒN HOA(B1):
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC11,18681m3
2Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1048100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,7759m3
4Xây bồn hoa bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7,6625m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0478100m3
6Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC16,8806m2
7Ốp gạch thẻ, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC25,6525m2
8Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7,7169m3
J BỂ NƯỚC:
1Đào móng bể nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2821100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0217100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,7126m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0434100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,437tấn
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5,4079m3
7Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC7,8624m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC37,86m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC22,725m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC19,8768m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2196100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,205tấn
13Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,4278m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC24,2784m2
15Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2cái
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0759100m3
K TƯỜNG RÀO
1Đào móng tường rào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,0874100m3
2Ván khuôn bê tông loát móngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,5225100m2
3Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC22,836m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC65,939m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC35,9667m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,038100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3763tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,9476tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC17,127m3
10Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,7949100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC60,1564m3
12Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC16,0519m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC24,4412m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,038100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3763tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,4242tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC11,418m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC5,7915100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,5858tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2,5391tấn
21Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC11,7975m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6501cấu kiện
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1.216,449m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC835,692m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC2.052,141m2
L CỔNG CHÍNH:
1Đào móng cổng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,4836100m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0311100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,953m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1281100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,066tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1728tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1968tấn
8Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6,7163m3
9Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0374100m2
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0082tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1233tấn
12Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,2491m3
13Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3947100m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,0288tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,255tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1855100m2
17Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,27m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,5559100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1334tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,761tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,4558tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC6,1564m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,351100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,3924tấn
25Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3,51m3
26Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC9,2846m3
27Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1,9425m3
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC35,1m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC23,68m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC54,68m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC55,5924m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC24,8m
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC169,0524m2
34SXLD Biển hiệu của trườngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1bộ
35Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,5848tấn
36SXLD mũi gangMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC62cái
37SXLD Khóa + ChốtMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC3bộ
38SXLD Bánh xe mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4bộ
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC13,885m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC28,15441m2
41SXLD lá tôn bịt chân cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC4,3m2
M SÂN BÊ TÔNG
1Ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC1.199m2
2Ván khuôn sân bãiMô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC0,1246100m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC176,6m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC28,610m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư:+ biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư+ Quyết toán hợp đồng;+ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình như: Giấy phép xây dựng hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018.53
2 Cán bộ thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Công suất >=70kg, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
2 Đầm bàn Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
3 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
4 Máy hàn điện Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
5 Máy cắt uốn Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
6 Máy đào Dung tích gầu >=0,4m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
7 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
8 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
9 Máy cắt gạch Công suất >=1,7KW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->