Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210766719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp hỗ trợ Đồng Văn III (giai đoạn 2) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 08:54:00 đến ngày 2021-08-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,085,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.625E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư:+ biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư+ Quyết toán hợp đồng;+ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình như: Giấy phép xây dựng hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=70kg, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,4m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7KW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,6746 | 100m3 |
| B | PHẦN XÂY LẮP NHÀ HỌC 03 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15,0036 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 124,5625 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,0065 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,5224 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2954 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,5366 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 19,82 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,99 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 264 | 1 mối nối |
| 10 | Mua cọc ép âm (TT 3 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | cọc |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,8375 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0384 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,4505 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 35,8215 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4948 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 18,8196 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,6237 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,1035 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,8026 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,2352 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 112,9396 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1143 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,4741 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,7656 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,5364 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 19,0672 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 50,4933 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0221 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,7522 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2431 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,3799 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,191 | tấn |
| 33 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6066 | 100m2 |
| 34 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,0343 | m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,1497 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,04 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 31,0243 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8352 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0476 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1371 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0619 | tấn |
| 42 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,3042 | m3 |
| 43 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,8351 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12,756 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,7168 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12,756 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,018 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0477 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6059 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6992 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,7468 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,7974 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,399 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 22,6149 | m3 |
| 55 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10,7245 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,0752 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,9083 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,4004 | tấn |
| 59 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 57,4998 | m3 |
| 60 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15,6737 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 11,7844 | tấn |
| 62 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 119,5907 | m3 |
| 63 | Ván khuôn trụ tường- Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6376 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép trụ tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1058 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép trụ tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2914 | tấn |
| 66 | Bê tông trụ tường, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,4049 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 166,6344 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,651 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,9629 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6435 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,4739 | tấn |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15,8822 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 21,3578 | m3 |
| 74 | Xây chắn nắng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,1982 | m3 |
| 75 | Xây chân thanh lam, lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,8131 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ giằng lan can, giằng chân lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0744 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, giằng chân lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0306 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, giằng chân lam, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1327 | tấn |
| 79 | Bê tông giằng lan can, chân lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,0858 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thanh lam - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,1292 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép thanh lam ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,269 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép thanh lam, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,5888 | tấn |
| 83 | Bê tông thanh lam, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,4162 | m3 |
| 84 | Xây lan can, sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,4419 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5823 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8535 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2882 | tấn |
| 88 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,9565 | m3 |
| 89 | Xây bậc thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,2372 | m3 |
| 90 | Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24,0385 | m3 |
| 91 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4257 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1518 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,7972 | tấn |
| 94 | Bê tông giằng thu hồi nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,6827 | m3 |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,5574 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,5574 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 208,5471 | 1m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,1281 | 100m2 |
| 99 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 57,04 | m |
| 100 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,1281 | 100m2 |
| 101 | Bê tông lót tam cấp, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,4945 | m3 |
| 102 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 18,9767 | m3 |
| 103 | Đắp cát tam cấp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,096 | 100m3 |
| 104 | Bê tông tâm cấp sảnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,9604 | m3 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10,9817 | 100m2 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 524,4798 | m2 |
| 107 | Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 217,1868 | m2 |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 847,74 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 756,3543 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, chắn nắng, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 389,5478 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 902,5544 | m2 |
| 112 | Đắp trang trí chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8 | cái |
| 113 | Đắp đấu cột (cả đầu cột và chân cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24 | cái |
| 114 | đắp trang trí mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cais |
| 115 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 95,66 | m |
| 116 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 156,32 | m |
| 117 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 853,4016 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 87,3198 | m2 |
| 119 | Trát lót tường trong khu vệ sinh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 274,806 | m2 |
| 120 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 274,806 | m2 |
| 121 | Trần thả, khung xương vĩnh tường tấm chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 87,3198 | m2 |
| 122 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 87,3198 | m2 |
| 123 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 129,6498 | m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 167,1396 | m2 |
| 125 | Láng nền mái sảnh, sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 53,5452 | m2 |
| 126 | Láng sàn mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 363,296 | m2 |
| 127 | Gia công thang mái inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,031 | tấn |
| 128 | Bulong nở M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 64 | cái |
| 129 | Nắp tôn đậy ô thang khỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 130 | Cửa đi nhôm XINGFA, kính an toàn dày 6.38mm chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 92,34 | m2 |
| 131 | Phụ kiện cửa đi nhôm XINGFA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 30 | bộ |
| 132 | Cửa sổ nhôm XINGFA, kính an toàn dày 6.38mm chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 159,84 | m2 |
| 133 | Phụ kiện cửa sổ nhôm XINGFA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 54 | bộ |
| 134 | Vách kính cố định nhôm XINGFA, kính an toàn dày 6.38mm chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 41,196 | m2 |
| 135 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,25 | tấn |
| 136 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 159,84 | m2 |
| 137 | Vách Compact HPL 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 94,68 | m2 |
| 138 | Phụ kiện vách compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 18 | bộ |
| 139 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,06 | tấn |
| 140 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 49,3216 | m2 |
| 141 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,447 | tấn |
| 142 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 18 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 847,74 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1.212,0954 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2.059,8354 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1.491,5651 | m2 |
| 147 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0425 | 100m2 |
| 148 | Bê tông lót móng bồn hoa, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8933 | m3 |
| 149 | Xây bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,3397 | m3 |
| 150 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 17,261 | m2 |
| 151 | Ốp gạch thẻ, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10,062 | m2 |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ HỌC 03 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn led 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 84 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 48 | cái |
| 4 | Điều hòa 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 54 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 14 | Tủ điện tổng 450x300x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | Cái |
| 15 | Tủ điện tổng 200x300x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1.100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 460 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 420 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1.100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 84 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 80 | m |
| 27 | Để âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 87 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6 | cái |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 90 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép tiếp địa Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 50 | m |
| 31 | Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6=2.5M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9 | cọc |
| 32 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 11,88 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 11,88 | m3 |
| 34 | Kệ đôi đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | chiếc |
| 35 | Bình cứu hỏa MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24 | bình |
| 36 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 18 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa Chậu rửa âm bàn đá CA2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | bộ |
| 41 | Gia công khung bàn đá thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1104 | tấn |
| 42 | Lắp dựng khung bàn đá thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,301 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,717 | m2 |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 18 | cái |
| 47 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | bể |
| 49 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,85 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 42 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 60 | cái |
| 61 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 54 | 0 |
| 62 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,6 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,18 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PVC- Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 45 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 32 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 76/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 28 | cái |
| 73 | Lắp đặt chếch nhựa PVC- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 22 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa PVC- Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 40 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa PVC- Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa PVC- Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 42 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 26 | cái |
| 86 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 22 | cái |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng nhà bảo vệ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12,7764 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0336 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,4624 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12,9652 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0219 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1262 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0504 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8316 | m3 |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0589 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0674 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,4977 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 8,866 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,0722 | m3 |
| 14 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0252 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0221 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1461 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,924 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2562 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3283 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,9313 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0399 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0365 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2877 | m3 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,52 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 25,6172 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 43,648 | m2 |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 27,5464 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 38,632 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,488 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 85,32 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 71,2572 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 61,7962 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16,1924 | m2 |
| 34 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 14,88 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,4426 | m2 |
| 36 | Xây gờ trên mái bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5544 | m3 |
| 37 | Trát gờ trên mái, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 11,256 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2415 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2415 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10,584 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2502 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,01 | 100m |
| 44 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 45 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 12 | cái |
| 46 | Cút 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 47 | Gia công hoa sắt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,044 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | m2 |
| 49 | Mua sẵn cửa đi panô kính 5 ly cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,74 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | bộ |
| 51 | Mua sẵn cửa sổ panô kính 5 ly cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | m2 |
| 52 | phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | bộ |
| 53 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,74 | 1m2 |
| 54 | Tủ điện 500x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 50 | m |
| E | NHÀ XE GIÁO VIÊN: | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,4944 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0192 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1152 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,304 | m3 |
| 6 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24 | cái |
| 7 | Ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 79,44 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,4 | m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4748 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4748 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5378 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5378 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,0107 | 100m2 |
| F | NHÀ XE HỌC SINH: | |||
| 1 | Đào móng cột- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,2416 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0288 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1728 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,592 | m3 |
| 6 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 36 | cái |
| 7 | Ni long chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 124,26 | m2 |
| 8 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,051 | m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,712 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,712 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8027 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,8027 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,5635 | 100m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 27,8023 | 1m3 |
| 2 | Đào hố ga - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,5778 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2307 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,5266 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,269 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,3677 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,0652 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 65,988 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 28,24 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3196 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3788 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,3072 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 21 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0983 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 11,9 | m3 |
| H | CỐNG THOÁT NƯỚC D300: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,68 | 1m3 |
| 2 | Mua đế cống D300 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 11 | 1 đoạn ống |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0717 | 100m3 |
| I | BỒN HOA(B1): | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 11,1868 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1048 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,7759 | m3 |
| 4 | Xây bồn hoa bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,6625 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0478 | 100m3 |
| 6 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16,8806 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 25,6525 | m2 |
| 8 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,7169 | m3 |
| J | BỂ NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bể nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2821 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0217 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,7126 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0434 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,437 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,4079 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 7,8624 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 37,86 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 22,725 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 19,8768 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2196 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,205 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,4278 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24,2784 | m2 |
| 15 | Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2 | cái |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0759 | 100m3 |
| K | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng tường rào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,0874 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông loát móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5225 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 22,836 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 65,939 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 35,9667 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,038 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3763 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,9476 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 17,127 | m3 |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,7949 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 60,1564 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 16,0519 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24,4412 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,038 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3763 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,4242 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 11,418 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 5,7915 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5858 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2,5391 | tấn |
| 21 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 11,7975 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 650 | 1cấu kiện |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1.216,449 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 835,692 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 2.052,141 | m2 |
| L | CỔNG CHÍNH: | |||
| 1 | Đào móng cổng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4836 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0311 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,953 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1281 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,066 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1728 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1968 | tấn |
| 8 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,7163 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0374 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0082 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1233 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,2491 | m3 |
| 13 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3947 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,0288 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,255 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1855 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,27 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5559 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1334 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,761 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,4558 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 6,1564 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,351 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,3924 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3,51 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 9,2846 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1,9425 | m3 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 35,1 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 23,68 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 54,68 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 55,5924 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 24,8 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 169,0524 | m2 |
| 34 | SXLD Biển hiệu của trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 35 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,5848 | tấn |
| 36 | SXLD mũi gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 62 | cái |
| 37 | SXLD Khóa + Chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 3 | bộ |
| 38 | SXLD Bánh xe mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 13,885 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 28,1544 | 1m2 |
| 41 | SXLD lá tôn bịt chân cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 4,3 | m2 |
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 1.199 | m2 |
| 2 | Ván khuôn sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 0,1246 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 176,6 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTC | 28,6 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8128E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư:+ biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư+ Quyết toán hợp đồng;+ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình như: Giấy phép xây dựng hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Công suất >=70kg, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,4m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Công suất >=1,7KW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi